Dịch vụ thông tin
  Cơ quan liên quan
  Địa chỉ hữu ích
  Tuyến vận tải biển
  Lịch tàu
  Định vị tàu đến
  Dữ liệu điện tử
  Tư vấn
  Năng Lực
  Thống kê
Cơ sở hạ tầng
  Qui hoạch
  Dự án phát triển
  Tuyến đường bộ/sắt
  Danh mục bến cảng
 
 
 
TÊN CẢNG / MIỀN BẮC
Cảng Quảng Ninh Vị trí Cảng: 20°58’46" N - 107°02’35" E
Luồng vào cảng: Tổng chiều dài 17,2 hải lý. Chênh lệch bình quân: 3.2 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được : 25.000 DWT tại Cái Lân, 45.000 DWT tại vùng neo chuyển tải
Điểm đón trả hoa tiêu: 20°43’04" N - 107°10’33" E
Tổng chiều dài: 36 km, bao gồm 2 giai đoạn:
- Từ phao số 0 đến Hòn Một: Dài 22,5 km, rộng 300-400m, sâu -13m – 20m
- Từ Hòn Một đến Cảng Cái Lân: Dài 10,5 km, rộng 130-400m, sâu - 10m Chế độ thủy triều : Diurnal.
Chênh lệch bình quân: 3,2m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 50.000 DWT
Cảng Cẩm Phả Vị trí Cảng: 21°01’30" N - 107°22’00" E
Điểm đón trả hoa tiêu: 20°43’04" N - 107°10’03" E
Dài: 40 km.
Độ sâu: từ P1 đến Hòn Nít -11 m, từ Hòn Nít đến Con Ong là -9m, từ Con Ong – Cảng là -7.4m .
Chế độ thủy triều: nhật triều đều.
Chênh lệch bình quân: 4.0 m.
Mớn nước cho tàu ra vào: -9.5m cảng chính, -13.5m bến phao. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 65,000 DWT.
Cảng Hải Phòng

Vị trí Cảng: 20°52’N - 106°41’E
Điểm đón trả hoa tiêu: 24°60’N - 106°51’E
Luồng vào cảng từ Bến Bính đến phao số 0:30.2 km. Độ sâu luồng: từ điểm đón hoa tiêu đến khu vực Cảng Đình Vũ: -7.3 m, từ Cảng Đình Vũ đến khu vực XNXD Hoàng Diệu và Chùa Vẽ: -5.5m. Chế độ thủy triều: nhật triều (diurnal). Chênh lệch bình quân: 2.5m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 40.000 DWT.


Cảng Đoạn Xá

Vị trí Cảng: 20°52’N - 106°41’E
Điểm đón trả hoa tiêu: 20°40’N - 106°51’E
Dài: 30 Km ; Sâu: -4.5 m ; Mớn Nước: -8.4 m
Chế độ thủy triều: nhật triều; Chênh lệch bình quân: 3.0 m
Mớn nước cao nhất tàu ra vào: -8,4m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 10.000 DWT

Cảng Vật Cách

Vị trí Cảng: 20°53’16" N - 106°36’48" E
Điểm đón trả hoa tiêu: 20°40'N - 106°51'E
Dài : 20 km. Độ sâu luồng: -3.7m.
Chế độ thủy triều: nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 1.2 m.
Mớn nước cao nhất tàu ra vào: 3.7m – 3,3m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 3,000 DWT

Cảng Cửa Cấm Vị trí Cảng: 20°52'N - 106°41'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 20°40'N - 106°51'E
Dài: 20 Km , độ sâu luồng: -5m. Mớn Nước: 7.1 m
Chế độ thủy triều: nhật triều; Chênh lệch bình quân: 2,5 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 7,000 DWT
Cảng TRANSVINA Vị trí cảng : 20°52'N - 106°41'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 20°40'N - 106°51'E
Dài: 42 km. Độ sâu luồng: -5.7 m. Chế độ thủy triều: nhật triều. Chênh lệch bình quân: 3 m. Mớn nước cao nhất tàu ra và: -8.6 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 12,000 DWT
Cảng Đình Vũ Vị trí Cảng: 20°54’N - 106°46’E
Điểm đón trả hoa tiêu: 20°40'N - 106°51'E
Dài: 14 hải lý.
Độ sâu luồng: -5,7 m.
Chế độ thủy triều: nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 2,7 m.
Mớn nước cao nhất tàu ra vào: -9 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 40,000 DWT
Cảng Xăng Dầu B12 Vị trí cảng: 20°57'54"N - 103°03'17"E
Điểm đón trả hoa tiêu : 20°43' 04"N - 107°10' 03"E
Dài: 16 hải lý (nautical miles). Độ sâu: -10.0m. Chế độ thủy triều: nhật triều đều.
Chênh lệch bình quân: 1.5m Mớn nước cho tàu ra vào:  -13.0m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 40,000 DWT
MIỀN TRUNG
Cảng Thanh Hóa

Vị trí cảng: 

.
Bến cảng Nghi Sơn: 19°18'20"N - 105°49'00"E
ĐT: (84.37) 3862237
Fax: (84.37) 3862373
Điểm đón trả hoa tiêu: 19°17'01"N - 105°49'50"E

. Bến cảng Lễ Môn: 19°48'00"N - 105°49'00"E

Luồng vào bến cảng Nghi Sơn: 2 km. Độ sâu: -8.5 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 8.5 m
Luồng vào bến cảng Lễ Môn: 16 km. Độ sâu: -0.8 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 3.2 m
Chế độ thủy triều: nhật triều không đều. Chênh lệch b/q: -2.5 m.

Cảng Nghệ Tĩnh Vị trí Cảng Cửa Lò: 18°49'42"N - 105°4'E
Vị trí Cảng Bến Thủy: 18°39'N - 105°42'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 18°48'05"N - 105°48'02"E
Vào cảng Cửa Lò: 4 km, độ sâu -5,5 m, Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 2 m.
Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -7.5 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 10,000 DWT.
Vào cảng Bến Thủy: 27 Km, độ sâu 2,5 m.  Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 2 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -4.5 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 1,500 DWT.
Cảng Vũng Áng Việt - Lào Vị trí Cảng:
  • Bến cảng Vũng Áng: 18°08'00" N - 106°23'30"E.
  • Bến cảng Xuân Hải: 18°41'03"N - 105°45'06"E
  • Vào Bến cảng Vũng Áng: Dài: 1.5 km. Độ sâu: -9.5 m. Chế độ thủy triều: Bán nhật triều. Chênh lệch b/q: +2 m.

    Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 46.000 DWT. Mớn nước cao nhất tàu ra vào: 12m
  • Vào Bến cảng Xuân Hải: Dài: 15 km. Độ sâu: -2,2 m. Chế độ thủy triều: Bán nhật triều. Chênh lệch b/q: +2 m.

    Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 2.000 DWT. Mớn nước cao nhất tàu ra vào : 4.2m
Cảng Quảng Bỉnh Vị trí cảng :

- BẾN CẢNG GIANH
: 17°42'10"N - 106°28'18"E
- BẾN CẢNG NHẬT LỆ: 17°28'31"N - 106°37'09"E

Điểm đón trả hoa tiêu:17°42'27"N-106°30'30"E, 17°29'41"N-106°39'09"E

Vào bến cảng Gianh: dài: 3.8 km. Độ sâu: -3.3 m. Mớn nước: 4.8 ~ 4.9 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 1.5~1.6 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 800 DWT

Vào bến cảng Nhật Lệ: dài : 3.0 km. Độ sâu: -1.1 m. Mớn nước: -2.4 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 1,3 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 200 DWT
Cảng Cửa Việt Vị trí Cảng: 16°54'15"0N - 107°10'58"8E
Điểm đón trả hoa tiêu: 16°54'24"6N - 107°12'18"7E
Dài1.8 km. Độ sâu: 2.1 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 0.8 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 2.9 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được:
Cảng Thuận An

Vị trí Cảng: 16°33'24"N - 107°38'38"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 16°35'21"N - 107°37'23"E
Dài: 4.4 km. Độ sâu: -4.5 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 0.4 m.
Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 4.5 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 2,000 DWT

Cảng Đà Nẵng Vị trí Cảng: 16°07'02"N - 108°12'08"E
Điểm lấy hoa tiêu: 16°10'N - 108°11'E
Dài 6 km. Độ sâu: -10-17 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 0.9 m.
Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -12 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 45,000 DWT
Cảng 9 Sông Hàn Vị trí Cảng: 16°03'40"N - 108°13'16"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 16°10'N - 108°11'E
Dài 3 km. Độ sâu: 7.0 m. Chênh lệch bình quân: 0.9 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Mớn nước: 7.9 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 7,000 DWT.
Cảng Hải Sơn Vị trí Cảng: 16°06'04"N - 108°14'03"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 16°10'N - 108°11'E
Dài: 1.85 km. Độ sâu:-6.0 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân:1.0 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 6.5 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 5,000 DWT.
Cảng Nguyễn Văn Trỗi Vị trí Cảng: 16°03N - 108°13'15"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 16°10'N - 108°11'E
Dài:12 km ; Mớn Nước:-3,8 m
Chế độ thủy triều: bán nhật triều; Chênh lệch bình quân:1,0 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 800 GRT
Cảng Kỳ Hà Vị trí Cảng: 15°29'05"N - 108°41'05"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 15°29'N - 108°41'05"E
Dài: 4 km. Độ sâu: 6.5 m. Chế độ thủy triều: nhật triều không đều.
Chênh lệch bình quân: 1.2 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -5.5 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 5,000 DWT.
Cảng Kỳ Hà - Quảng Nam Vị trí Cảng: 15°28'44"N - 108°41'03.5E
Điểm đón trả hoa tiêu: 15°29'5"N - 108°41'7"E
Dài: 3 km. Độ sâu: -5,2 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 1.2 m.
Mớn nước cao nhất tàu ra vào : ≤ 6.0 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 6,600 DWT.
Cảng Quy Nhơn

Vị trí Cảng : 13°44'33"N - 109°14'E
Điểm lấy hoa tiêu : 13°44'33"N - 109°15'00"E
Dài: 7 km. Độ sâu: -10.5 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều.
Chênh lệch bình quân: 2 m. Mớn nước cao nhất tàu ra vào: -12 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 30,000 DWT

Cảng Thị Nại

Vị trí Cảng: 13°46'N - 109°15'16"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 13°44'19"N - 109°15'16"E
Dài: 6 km ; Độ sâu: 11 m; Mớn Nước: 6.5 m
Chế độ thủy triều: bán nhật triều; Chênh lệch bình quân: 1.7 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 5,000 GRT
Mớn nước cao nhất: -6,5m

Cảng Nha Trang Vị trí Cảng: 12°12'N - 109°13' E
Điểm đón trả hoa tiêu: 12°14'5"N - 109°18'7"E & 12°10'2"N - 109°15'5"E
Dài: 5 km. Độ sâu: 11.1 m. Chế độ thủy triều: nhật triều. Chênh lệch bình quân: 1.4 m.
Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -11.8 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: tàu hàng 20,000 DWT, tàu khách dài đến 240m
Cảng Cam Ranh Vị trí Cảng: 11°54'N - 109°09'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 11°48.5'N - 109°12.5'E
Dài: 8.6 hải lý. Độ sâu: -10.2 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 1.5 m.
Mớn nước cao nhất tàu ra vào cảng: 9.7 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 30,000 DWT
Cảng Chân Mây Vị trí cảng :  16°20'00"N - 108°00'00"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 16°21'17"N - 108°00'00"E
Dài: 2.7 km. Độ sâu: -12 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều.
Chênh lệch bình quân: 0.8 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào 11 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 30,000 DWT
MIỀN NAM
Cảng Phú Mỹ Vị trí Cảng: 10°35'00"~10°35'30"N  - 107°01'30"~107°02'02"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°19'00"N - 107°02'00"E
Dài: 24 hải lý. Độ sâu: 9.3 m nhỏ nhất. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 3.8 m.
Mớn nước tại mặt ngoài cầu cảng lúc thủy triều thấp nhất: 12 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 60,000 DWT.


Tổng diện tích mặt bằng: 129,790 m2, trong đó: Warehouse/shed: 35,250 m2, trong đó kho ngoại quan 18,000 m2. Bãi: 30,000 m2, trong đó 14,500 m2 sử dụng cho kho ngoại quan
Sức chứa tổng cộng của các kho: 150,000 MT.
Sức chứa tổng cộng của các bãi: 25,000 MT.

Cảng Đồng Nai Vị trí Cảng:
- Cảng Long Bình Tân: 10°54’01"N - 106°50'29"E
- Cảng Gò Dầu A: 10°39’28"N - 107°01'16"E
- Gò Dầu B: 10°37’08"N - 107°01'26" "E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°01'26"E

Long Bình Tân (trên sông Đồng Nai): dài 100km, Độ sâu đáy luồng: 4.0m
Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều. Chênh lệch bình quân: 3m 
Mớn nước cao nhất: 6.2m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 5,000 DWT

Gò Dầu A và Gò Dầu B (trên sông Thị Vải): dài 35km, Độ sâu đáy luồng: 6.5m
Thủy triểu: bán nhật triều không đều.
Chênh lệch bình quân: 4.6m
Mớn nước cao nhất tàu ra vào: 11.1m
Cỡ tàu lớn nhất: 10,000 DWT (Gò Dầu A) , 15.000 DWT (Gò dầu B)

Tổng diện tích mặt bằng: 443,000 m2 (Long Binh Tan: 43,000 m2, Go Dau A: 180,000 m2, Go Dau B: 220,000 m2)
Kho: 5,000 m2. Bãi: 80,000 m2. Bồn: 3.000 m3
Sức chứa tổng cộng: 200,000 MT

 

Tân Cảng Saigon Vị trí cảng:
- Tân Cảng: 10°47'N - 106°42'E
- Cát Lái: 10°45'25"N - 106°47'40"E

Dài: vào Tân Cảng: 52 hải lý , vào Cát Lái : 43 hải lý .
Độ sâu: -8.5 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều. Chênh lệch bình quân: 4 m.
Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào : -11.5 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 30,790 DWT.


  • Tổng diện tích mặt bằng: 4.526.979 m2 . Trong đó: Tân Cảng: 381.879 m2,Tân cảng Cát Lái: 800.000 m2, Tân Cảng Sóng Thần: 500.000 m2, Tân Cảng Nhơn Trạch:  8.100 m2, Tân Cảng Cái mép: 600.000 m2, Tân cảng Long Bình: 2.300.000 m2.

  • Bãi Container: Tổng cộng: 1.712.000 m2. Trong đó: Tân Cảng: 275.000 m2,Tân cảng Cát Lái: 650.700 m2, Tân Cảng Sóng Thần: 300.000 m2, Tân Cảng Nhơn Trạch:  6.300 m2, Tân Cảng Cái mép: 480.000 m2, Tân cảng Long Bình:  m2.

  • Kho hàng: Tổng cộng: 195.368 m2. Trong đó : Tân Cảng: 24.050 m2,Tân cảng Cát Lái: 17.400 m2, Tân Cảng Sóng Thần: 135.918 m2, Tân Cảng Nhơn Trạch:  0 m2, Tân Cảng Cái mép: 0 m2, Tân cảng Long Bình: 36. 000 m2.

  • Chiều dài cầu tàu: Tổng cộng : 2.853 m. Trong đó: Tân Cảng: 704 m,Tân cảng Cát Lái: 1.189 m, Tân Cảng Sóng Thần: 0 m, Tân Cảng Nhơn Trạch:  70 m2, Tân Cảng Cái mép: 890 m, Tân cảng Long Bình: 0 m.

  • Số bến: 10 bến. Trong đó tân Cảng Cát lái: 7 bến; Tân Cảng Cái mép: 3 bến

Bến xà lan                                     : 4 bến
Bến phao (Tân cảng Cát lái)      : 3 bến

Cảng Sài Gòn Vị trí cảng : 10°50'N -106°45'E,
Các bến cảng tại khu vực Tp.HCM : 10°34’41”N - 107°01’27”E các bến cảng tại Phú Mỹ, Bà Rịa-Vũng Tàu
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N -107°03'E vào các bến cảng tại khu vực Tp.HCM, và 10°19’00”N -107°02’00” vào các bến cảng tại khu vực Phú Mỹ, Bà Rịa-VT.
- Các bến tại khu vực Tp.HCM:
Dài: 85 Km ; Sâu: 8.5 m ; Mớn Nước: 10.5 m
Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều; Chênh lệch bình quân: 2.7 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 32.000 DWT vào cầu và 60.000 DWT tại khu vực chuyển tải Thiềng Liềng.

- Các bến tại Phú Mỹ, Bà Rịa - Vũng Tàu:
Dài: 25 Km ; Sâu: 9.1 m ; Mớn Nước: 12.5 m
Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều; Chênh lệch bình quân: 0.2 - 4 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 50.000 DWT

Tổng diện tích mặt bằng: 500,000 m2
Kho: 25 (53,887 m2). Bãi: 225,839 m2, trong đó bãi chất xếp container 160.569 m2
Cảng Bến Nghé Vị trí Cảng: 10°45’45"N - 106°44'00"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°03'E
Dài: 84 km. Độ sâu: -8.5 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều.
Chênh lệch b/quân: 2.7 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -11m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 36,000 DWT

Tổng diện tích mặt bằng: 320,000 m2
Kho: 10,080 m2.
Bãi: 200,000 m2
Sức chứa tổng cộng: 550,000 MT.

Cảng Tân Thuận Đông Vị trí cảng: 10°45'27"N - 106°43'57"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°03'E

Dài: 84 km. Độ sâu: -8.5 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều.
Chênh lệch bình quân: 2.7 m. Mớn nước cao nhất tàu ra vào: -10.5 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 10,000 GRT

Tổng diện tích mặt bằng: 29,500 m2
Kho: 6,000 m2. Bãi: 18,000 m2.
Sức chứa tổng cộng: 50,000 MT

Cảng Rau Quả Vị trí Cảng: 10°44'N - 106°44'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°03'E
Dài: 40 hải lý; Mớn nước: -10.5m
Chế độ thủy triều: Bán nhật triều không đều; chênh lệch bình quân: 2.6m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 20,000GRT

Tổng diện tích mặt bằng: 72,477 m2
Kho: 18,053 m2 trong đó kho lạnh 6.500 m2 , kho khô: 11,553m2, kho huyện đội: 3319 m2.
Bãi: 27,263 m2 trong đó bãi tại kho 4000T là 17267 m2, Bãi Ao sen: 2800m2, bãi kho huyện đội: 7,197m2

Cảng Xăng Dầu Cát Lái Vị trí Cảng: 10°44’N - 106°46'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°03'E

Dài: 43 hải lý. Độ sâu: 8.5 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 2.6 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 10.5 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 25,000  DWT

Tổng diện tích mặt bằng: 126,000 m2
Sức chứa tổng cộng: 16 bồn/95,000 m3

Cảng Saigon Petro

Vị trí Cảng: 10°45’10"N - 106°47'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°03'E

Dài: 88 Km. Độ sâu luồng: 1.2 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 2.7 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -12 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 32,000 DWT

Tổng diện tích mặt bằng: 260,000 m2
Kho tàng: 141,117 m2. Bồn: 204,000 m2

Cảng Xăng Dầu Nhà Bè

Vị trí cảng: 10°42'N - 106°44'34"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°03'E

Dài 80 km từ Vũng Tàu. Độ sâu: -16 m. Mớn nước: -11 m.
Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 3.6 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 11 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 36,000 DWT.

Tổng diện tích mặt bằng: 130ha. Trong đó:
Kho: 5,000 m2. Bồn: 400,000 m3

Cảng Bông Sen Vị trí cảng: 10°41'N - 106°46'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'40"N - 107°02'30"E
Dài: 43 hải lý. Độ sâu:12 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều.
Chênh lệch bình quân: 2.5 m. Mớn nước: 4 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 30,000 DWT

Tổng diện tích mặt bằng: 150,000 m2
Kho: 8,000 m2, trong đó kho ngoại quan 1.200m2.
Bãi: 142,000 m2, trong đó bãi công-ten-nơ 30.000m2
Sức chứa tổng cộng: 450.000DWT

Cảng Mỹ Tho Vị trí Cảng: 10°20'N - 106°19'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°19'148"6 N - 107°03'17"7 E

Dài: 72 km.độ sâu : 6 – 10 hải đồ. Mớn nước: 4.5~5.5 m.
Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 3.0 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 3,000 DWT

Tổng diện tích mặt bằng: 45,036 m2, trong đó
Kho: 2.196 m2
Bãi: 13,625 m2

Cảng Đồng Tháp

Vị trí cảng:

Bến cảng Đồng Tháp :
10°29'30"N - 105°34'20"E
Phường 11, thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp .
ĐT: (84.67) 893398
Fax: (84.67) 893398

Bến cảng Sa Đéc: 10°10'15"N - 105°45'00"E
Khu C – Khu công nghiệp Sa Đéc, xã Tân Qui Đông, thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
ĐT : (84.67) 761667 - 762298.

Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'07"N - 105°03'00"E

Luồng vào cảng:

  • Đồng Tháp: luồng Cửa Tiểu 201 km, Sông Tiền, cao độ đáy luồng 2,4m, chênh lệch b/q 3m, mớn nước tối đa 5,5m; hoặc luồng Định An, Sông Hậu 220 km, cao độ đáy luồng 3,5m, chênh lệch bình quân3.5 m, mớn nước tối đa 7 m . Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
  • Sa Đéc: luồng Cửa Tiểu, Sông Tiền 165 km, cao độ đáy luồng 2,4m, chênh lệch b/q 3m, mớn nước tối đa 5,5m; hoặc luồng Định An, Sông Hậu 250 km, cao độ đáy luồng 3,5m, chênh lệch bình quân3.5 m, mớn nước tối đa 7 m . Chế độ thủy triều: bán nhật triều

Tổng diện tích mặt bằng: 87,253 m2 (Dong Thap terminal: 27,253 m2, Sa Dec terminal: 60,000 m2)
Kho: 13,400 m2 (Dong Thap: 8,400 m2, Sa Dec: 5,000 m2).
Bãi: 50,000 m2 (Dong Thap: 10,000 m2, Sa Dec: 40,000 m2)
Sức chứa tổng cộng: 73,000 MT


Cảng Vĩnh Long Vị trí cảng: 10°20'40"N - 107°03'00"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°12'07"N - 106°57'30"E

Dài: 94 hải lý. Độ sâu: 7 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch b/q: 2 m.
Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 7 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 3,000 DWT.

Tổng diện tích mặt bằng): 23,000 m2
Kho: 7,000 m2. Bãi: 12,000 m2, trong đó bãi container 6.000 m2.
Sức chứa tổng cộng: 40,000 MT

Cảng Cần Thơ Vị trí Cảng: 10°03'N - 105°42'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 09°28'36"N - 106°30'34"E

Dài: 65 hải lý. Độ sâu luồng: 7.5 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 3.0-4.0 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -7.5 m.  Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 10,000 DWT.

Tổng diện tích mặt bằng: 60,000 m2
Kho: 10,910 m2, trong đó kho ngoại quan: 500 m2.
Bãi: 29,900 m2, trong đó bãi chứa công-ten-nơ: 19,000 m2.
Sức chứa tổng cộng: 160.000 Tấn hàng hóa (bình quân 4Tấn/m2)

Thương Cảng Vũng Tàu Vị trí cảng: 10°24'40"N - 107°03'00"E

Dài: 14 Km. Độ sâu luồng: -4.5 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 3.8 m. Mớn nước cao nhất tàu ra vào cảng: -7 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 8,000 DWT.

Kho thường: 12,032 m2. Kho lạnh : 950 MT. Bãi: 82,680 m2. Bãi container : 10.249 m2
Kho ngoại quan: 15,659 m2 (phần kho/shed: 2,205 m2, phần bãi/yard: 13,454 m2)., bãi kho: 9.728m2

 

Cảng Trà Nóc - Cần Thơ

Vị trí cảng: 10°06'N - 105°42'26"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 09°30'23"2N - 106°30'26"E

Dài: 120 Km. Độ sâu luồng: 4.2 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 3.0 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -7.0 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 5,000 DWT.

Kho: 35,000 m2, trong đó Kho ngọai quan 800 m2.
Bãi: 10,000 m2, trong đó bãi công-ten-nơ 7.000 m2
Bồn si-lô: 10,000 MT. Sức chứa tổng cộng: 70,000 MT.

Cảng Bến Đầm Côn Đảo - Vũng Tàu

Vị trí cảng:

1. Bến Cảng Bến Đầm - Côn Đảo:
08°39'00" N - 106°33'00"E
Địa đón trã hoa tiêu: 08°40'30" N - 106°32'42"E

2. Bến Cảng Côn Đảo - Vũng Tàu:
10°24'48" N - 107°07'30"E
Địa đón trã hoa tiêu: 10°19'00" N - 107°02'00"E

  • Bến cảng Bến Đầm-Côn Đảo: dài (length)  5 Km. Độ sâu: -12 m.
    Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 3 m.
    Mớn nước cao nhất tàu ra vào cảng: 9.5 m
    Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 2,000 DWT tàu hàng
  • Bến cảng Côn Đảo-Vũng Tàu: dài 14 Km. Độ sâu:  -9 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 3.8 m. Mớn nước cao nhất tàu ra vào cảng: 7 m
    Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 2,000 DWT tàu hàng
  1. Bến Đầm - Côn Đảo:
    Tổng diện tích mặt bằng: 24,000m2, trong đó bãi: 5,725m2
  2. Côn Đảo - Vũng Tàu:
    Tổng diện tích mặt bằng: 20,300m2, trong đó kho 500m2.