Dịch vụ thông tin
  Cơ quan liên quan
  Địa chỉ hữu ích
  Tuyến vận tải biển
  Lịch tàu
  Định vị tàu đến
  Dữ liệu điện tử
  Tư vấn
  Năng Lực
  Thống kê
Cơ sở hạ tầng
  Qui hoạch
  Dự án phát triển
  Tuyến đường bộ/sắt
 
 
 
»»    1999   2000   2001   2002    2003    2004   2005   2006 2007 2008
 
Stt

Cảng

Tàu

Hàng hoá thông qua

Tấn
Nhập
Xuất
Nội địa
Container
MIỀN BẮC
2.856
11.538
3.811
3.849
3.878
202.498
1 Quảng Ninh
200
1.120
514
192
414
2.298
2 Cẩm Phả
173
3.180
2.530
650
3 Hải Phòng
1.593
6.500
3.155
945
2.400
200.000
4 Cửa Cấm
120
44
21
1
22
200
5 Thanh Hoá
518
167
5
41
121
6 Nghệ Tĩnh
252
527
116
140
271
MIỀN TRUNG
2.588
3.203
936
711
1.556
29.292
7 Quảng Bình
205
65
50
15
8 Thuận An
252
97
3
94
9 Đà Nẵng
722
1.150
367
370
413
17.300
10 9 Sông Hàn
66
45
40
5
11 Hải Sơn
25
5
5
12 Nguyễn Văn Trỗi
344
186
2
3
181
13 Kỳ Hà
51
78
55
6
17
14 Qui Nhơn
575
1.040
333
298
409
11.992
15 Nha Trang
348
537
89
11
437
MIỀN NAM
4.699
24.647
14.436
7.604
2.607
687.474
16 Phú Mỹ
185
850
657
175
17 Đồng Nai
410
723
262
6
455
18 Xăng dầu Cát Lái
72
1.000
1.000
19 Saigon Petro
208
1.247
1.247
20 Tân Cảng Saigon
805
4.558
1.968
2.287
303
420.963
21 Cảng Saigon
1.447
8.337
3.716
3.271
953
171.666
22 Tân Thuận Đông
29
60
58
2
23 Bến Nghé
608
2.858
1.599
1.117
142
94.271
24 Rau Quả
113
442
307
135
25 Bông Sen
85
302
300
2
26 Xăng dầu Nhà Bè
163
3.000
3,000
27 Mỹ Tho
38
165
5
25
135
28 Đồng Tháp
124
98
1
3
94
29 Vĩnh Long
28
121
70
51
30 Cần Thơ
172
475
164
270
41
574
31 Mỹ Thới
212
411
64
260
87
TỔNG CỘNG
10.143
39.388
19.183
12.164
8.041
919.264