Dịch vụ thông tin
  Cơ quan liên quan
  Địa chỉ hữu ích
  Tuyến vận tải biển
  Lịch tàu
  Định vị tàu đến
  Dữ liệu điện tử
  Tư vấn
  Năng Lực
  Thống kê
Cơ sở hạ tầng
  Qui hoạch
  Dự án phát triển
  Tuyến đường bộ/sắt
  Danh mục bến cảng
 
 
 

»»    1999   2000   2001   2002   2003   2004   2005  2006 2007 2008 2009 2010



TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG THÔNG QUA

2002

 

 

STT

(No.)

 

 

CẢNG

(Ports'name)

 

TÀU

(Vessels)

HÀNG HÓA THÔNG QUA (x 1.000 MT)

Cargo throughput (x 1,000 MT)

CHIẾC

(Calls)

TẤN

(Tons)

NHẬP

(Import)

XUẤT

(Export)

NỘI ĐỊA

(Domestic)

Container

(TEUs)

MIỀN BẮC (NORTH)

3.414

18.464

6.471

7.315

4.678

335.844

1

Quảng Ninh

374

1.560

925

368

267

244

2

Cẩm Phả

554

6.164

 

5.529

635

 

3

Hải Phòng

2.136

10.350

5.370

1.400

3.580

335.000

4

Đoạn Xá

150

230

121

8

101

 

5

Cửa Cấm

200

160

55

10

95

600

MIỀN TRUNG (CENTRAL)

5.322

7.175

1.576

1.720

3.879

53.886

  1.  

Thanh Hóa

629

400

 

20

380

 

  1.  

Nghệ Tĩnh

937

869

127

74

668

640

  1.  

Vũng Áng

83

180

20

150

10

 

  1.  

Quảng Bình

282

94

3

18

73

 

  1.  

Cửa Việt

193

66

23

13

30

 

  1.  

Thuận An

335

190

22

20

148

 

  1.  

Đà Nẵng

920

2.074

803

511

760

30.882

  1.  

9 Sông Hàn

90

90

 

 

90

 

  1.  

Hải Sơn

46

86

 

 

86

1.951

  1.  

Nguyễn Văn Trỗi

420

463

2

1

460

 

  1.  

Kỳ Hà

 

0

 

 

 

 

  1.  

Kỳ Hà-Quảng Nam

30

30

1

3

26

100

  1.  

Quy Nhơn

745

1.548

556

546

446

17.781

  1.  

Nha Trang

399

548

19

93

436

2.532

  1.  

Ba Ngòi

213

537

 

271

266

 

MIỀN NAM (SOUTH)

5.682

30.599

17.670

6.330

6.599

863.632

1

Phú Mỹ

243

1.109

816

 

293

20

2

Đồng Nai

601

1.127

460

52

615

 

3

Xăng Dầu Cát lái

83

1.000

1.000

 

 

 

4

Saigon Petro

157

852

852

 

 

 

5

Tân Cảng Sài Gòn

824

5.589

2.421

2.739

429

475.000

6

Sài Gòn

1.795

11.633

4.741

2.824

4.068

284.991

7

Tân Thuận Đông

151

381

374

4

3

 

8

Bến Nghé

718

2.700

2.149

372

179

77.698

9

Rau Quả

157

639

399

84

156

 

10

Bông Sen (Lotus)

172

500

440

50

10

17.328

11

Xăng Dầu Nhà Bè

224

3.781

3.781

 

 

 

12

Mỹ Tho

38

75

 

9

66

 

13

Đồng Tháp

183

161

6

12

143

 

14

Vĩnh Long

69

189

8

 

181

 

15

Cần Thơ

86

444

72

97

275

8.595

16

Mỹ Thới

181

419

151

87

181

 

 

TỔNG CỘNG (TOTAL)

14.418

56.238

25.717

15.365

15.156

1.253.362