Dịch vụ thông tin
  Cơ quan liên quan
  Địa chỉ hữu ích
  Tuyến vận tải biển
  Lịch tàu
  Định vị tàu đến
  Dữ liệu điện tử
  Tư vấn
  Năng Lực
  Thống kê
Cơ sở hạ tầng
  Qui hoạch
  Dự án phát triển
  Tuyến đường bộ/sắt
  Danh mục bến cảng
 
 
 

»»    1999   2000   2001   2002   2003   2004   2005  2006 2007 2008 2009 2010


 

TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG THÔNG QUA

2006

 

 

STT

(No.)

 

CẢNG

(Ports'name)

TÀU

(Vessels)

HÀNG HÓA THÔNG QUA (x 1.000 MT)

Cargo throughput (x 1,000 MT)

CHIẾC

(Calls)

TẤN

(Tons)

NHẬP

(Import)

XUẤT

(Export)

NỘI ĐỊA

(Domestic)

Container

(TEUs)

MIỀN BẮC (NORTH)

5,863

38,544

9,405

18,110

11,029

790,856

 1

Quảng Ninh

443

3,499

884

1,158

1,457

113,360

 2

Cẩm Phả

1,506

15,500

 

13,434

2,066

 

 3

Cảng dầu B12

222

2,931

2,486

 

445

 

 4

Hải Phòng

2,056

11,151

5,199

2,825

3,127

464,000

 5

Đoạn Xá

198

1,789

285

263

1,241

96,000

 6

Vật Cách

997

1,370

 

 

1,370

 

 7

Cửa cấm

230

321

33

1

287

 

 8

Transvina

211

1,983

518

429

1,036

117,496

MIỀN TRUNG (CENTRAL)

7,739

12,435

1,185

4,638

6,612

100,669

  1.  

Thanh Hóa

917

1,155

1

58

1,096

 

  1.  

Nghệ Tĩnh

850

1,270

39

402

829

 

  1.  

Hà Tĩnh

309

738

13

414

311

 

  1.  

Quảng Bình

119

70

1

10

59

 

  1.  

Cửa Việt

148

58

 

17

41

 

  1.  

Thuận An

301

240

2

50

188

 

  1.  

Chân Mây

170

526

46

447

33

 

  1.  

Đà Nẵng

1,312

2,371

415

892

1,064

37,404

  1.  

9 Sông Hàn

0

 

 

 

 

 

  1.  

Hải Sơn

74

100

10

 

90

3,000

  1.  

Nguyễn Văn Trỗi

343

245

3

 

242

 

  1.  

Kỳ Hà

250

170

 

50

120

 

  1.  

Kỳ Hà-Quảng Nam

230

300

5

210

85

3,500

  1.  

Quy Nhơn

1,091

2,671

641

1,303

727

51,946

  1.  

Thị Nại

566

501

3

112

386

 

  1.  

Nha Trang

658

1,078

6

157

915

4,819

  1.  

Ba Ngòi

401

942

 

516

426

 

MIỀN NAM (SOUTH)

8,385

51,587

27,574

13,707

10,306

1,885,694

  1.  

Bến Đầm-Côn Đảo VT

* 302

236

 

 

236

 

  1.  

Thương Cảng Vũng Tàu

448

415

22

33

360

 

  1.  

Phú Mỹ

419

2,633

2,124

51

458

 

  1.  

Đồng Nai

625

1,814

712

165

937

 

  1.  

Xăng Dầu Cát lái

93

1,306

1,306

 

 

 

  1.  

Bình Dương

100

312

135

177

 

20,852

  1.  

Saigon Petro

157

942

942

 

 

 

  1.  

Tân Cảng Sài Gòn

1,914

20,000

9,192

9,958

850

1,400,000

  1.  

Sài Gòn

1,905

** 11,127

6,286

2,016

2,825

220,569

  1.  

Tân Thuận Đông

103

315

257

 

58

 

  1.  

Bến Nghé

797

3,680

1,033

223

2,424

191,048

  1.  

Rau Quả

186

991

418

476

97

 

  1.  

Bông Sen (Lotus)

341

865

705

160

 

17,583

  1.  

Xăng Dầu Nhà Bè

200

3,900

3,900

 

 

 

  1.  

Mỹ Tho

112

280

16

4

260

76

  1.  

Đồng Tháp

79

202

23

 

179

 

  1.  

Vĩnh Long

103

207

17

2

188

 

  1.  

Cần Thơ

159

876

286

53

537

17,097

  1.  

Trà Nóc-Cần Thơ

130

550

25

102

423

533

  1.  

Mỹ Thới

212

936

175

287

474

17,936

 

TỔNG CỘNG (TOTAL)

22,087

102,878

38,299

36,632

27,947

2,777,219