|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
| CẢNG
CHÂN MÂY
- Cơ quan chủ quản: Cty TNHH một thành viên cảng Chân Mây
- Trực thuộc: Tập đòan công nghiệp tàu thủy Việt Nam
- Vị trí cảng : 16°20'00"N - 108°00'00"E
-
Điểm đón trả hoa tiêu: 16°21'17"N - 108°00'00"E
-
Địa chỉ: Xã Lộc Vĩnh, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
-
ĐT: (84.54) 3876096
-
Fax: (84.54) 3891838
- E-mail: info@chanmayport.com.vn
- Website: www.chanmayport.com.vn |

Nguyễn Hữu Thọ
|
|
|
2. Ban Lãnh
Đạo: |
|
|
Gíam đốc |
Nguyễn Hữu Thọ
Tel: (84.54) 3833596 |
| Phó giám đốc khai thác |
Trần Văn Phong
Tel: (84.54) 6217161 |
| Phó giám đốc kỹ thuật |
Huỳnh Văn Toàn
Tel: (84.54) 6217160 |
|
|
3. Luồng vào Cảng:
|
|
|
Dài 2.7 km. Độ sâu: -12 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều.
Chênh lệch bình quân: 0.8 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào 11 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 30,000 DWT |
|
4. Cầu bến: |
|
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
Bến số 1 Chân mây
Bến kéo dài
Cầu Cảng tạm |
300 m
120 m |
-12.5 m
12.5 m
12.5m |
Tàu hàng, tàu du lịch
Tàu 30.000 DWT
Tàu 30.000DWT |
|
|
5. Kho bãi: |
|
|
Tổng diện tích mặt bằng: 82.000 m2, trong đó:
Kho: 2000 m2. Bãi: 80,000 m2, trong đó bãi chứa container 10.000 m2.
Sức chứa tổng cộng: 200,000 MT, |
|
6. Thiết bị chính: |
|
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải
/ Công suất |
| Cầu bờ di động Gottwald |
1 |
63 MT |
| Cầu bánh lốp Krupp |
1 |
25 MT |
| Cẩu bánh xích |
1 |
60 MT |
| Xe chụp reachstacker |
1 |
45 MT |
| Xe nâng forklift |
5 |
3 - 5 MT |
| Tàu lai dắt |
2 |
1,020HP/1,800 HP |
| Đầu kéo roomoc |
02 |
45 MT |
| Xe xúc lật |
03 |
1 - 3 m3 |
|
|
7. Sản
lượng xếp dỡ :
|
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Total |
402,000 MT |
526,293 MT |
100,000 MT |
800.000 MT |
1,003,000 MT |
1,350.000 MT |
| Import |
14,911 MT |
46,121 MT |
400,000 MT |
18,000 MT |
18,000 MT |
25,000 MT |
| Export |
199,682 MT |
446,653 MT |
300,000 MT |
400,000 MT |
590,000 MT |
900,000 MT |
| Domestic |
187,407 MT |
33,519 MT |
33,519 MT |
382,000 MT |
395,000 MT |
425,000 MT |
| Ship calls |
150 |
170 |
220 |
251 |
233 |
280 |
|
|
8. Kế hoạch phát
triển: |
|
Dự án (Projects) |
Tổng kinh phí (Investment capital) |
Kế hoạch thời gian (Implementation) |
Xây dựng bến số 2, bến chuyên dụng cho tàu khách, đê chắn sóng 500 mét, khu dịch vụ cơ khí hàng hải (Construction of wharf No.2, dedicated berth for passenger vessel, 500m break water, and maritime mechanical services zone).
|
2.500 tỷ Đồng
(VND 2,500 billion) |
2012 |
|
|
9. Các dịch vụ
chính: |
|
|
Xếp dỡ, vận chuyển hàng hóa, giao nhận, bảo quản hàng hóa. Cho thuê kho hàng, bến bãi. Lai dắt tàu biển. Dịch vụ cung ứng tàu biển. Đại lý, môi giới hàng hải. Sửa chữa cơ khí. Xuất nhập khẩu hàng hóa. Cung cấp các dịch vụ hàng hải, xuất nhập khẩu |
|
10. Hệ thống máy
tính: |
|
|
31 máy tính nối mạng, ứng dụng trong quản lý và điều hành hoạt động cảng |
| |
|
|
|
|
|
|
|