--> Miền Bắc
  > Cảng Quảng Ninh
  > Cảng Cẩm Phả
  > Cảng Hải Phòng
  > Cảng Đình Vũ
  > Cảng Đoạn Xá
  > Cảng Vật Cách
  > Cảng Cửa Cấm
  > Cảng TRANSVINA
  > Cảng Xăng Dầu B12
  
> Cảng PTSC Đình Vũ
  --> Miền Trung
  > Cảng Thanh Hóa
  > Cảng Nghệ Tĩnh
  > Cảng Vũng Áng Việt- Lào
  > Cảng Quảng Bình
  > Cảng Cửa Việt
  > Cảng Thuận An
  > Cảng Đà Nẵng
  > Cảng Nguyễn Văn Trỗi
  > Cảng Kỳ Hà
  > Cảng Kỳ Hà - Q. Nam
  > Cảng Hải Sơn
  > Cảng 9 Sông Hàn
  > Cảng Quy Nhơn
  > Cảng Thị Nại
  > Cảng Nha Trang
  > Cảng Cam Ranh
  > Cảng Chân Mây
  > Cảng Vũng Rô
  --> Miền Nam
  >Cảng Bình Dương
  > Cảng VICT
  > Cảng Bình Minh
  > Cảng Cái Cui
  > Cảng Phú Mỹ
  > Cảng Đồng Nai
  > Tân Cảng Sài Gòn
  > Cảng Sài Gòn
  > Cảng Bến Nghé
  > Cảng Tân Thuận Đông
  > Cảng Rau Quả
  > Cảng Xăng Dầu Cát Lái
  > Cảng Sài Gòn Petro
  > Cảng Xăng Dầu Nhà Bè
  > Cảng Bông Sen
  > Cảng Mỹ Tho
  > Cảng Đồng Tháp
  > Cảng Vĩnh Long
  > Cảng Cần Thơ
  > Cảng An Giang
  > Thương Cảng Vũng Tàu
  > Trà Nóc - Cần Thơ
  > Bến Đầm - Côn Đảo Vũng Tàu
  >
Công nghiệp tàu thủy - VT Cần Thơ
  > Cảng interflour Cai Mep
  > Cảng SP-PSA
  > Cảng Container Trung tâm Sài Gòn
  > Cảng quốc tế Cái Mép
  > Cảng quốc tế Tân Cảng - Cái Mép
  1. Tên và địa chỉ liên hệ:
 

CẢNG HẢI SƠN

Trực thuộc: Quân chủng Hải quân - Bộ Quốc Phòng
Trong vùng quản lý hàng hải của: Cảng vụ Đà Nẵng
Vị trí Cảng: 16°06'04"N - 108°14'03"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 16°10'N - 108°11'E
Địa chỉ: 96 Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, Tp.Đà Nẵng.
Tel: (84.511) 3831100 / 3920196
Fax: (84.511) 3831520 / 3920196
E-mail: haisonx50@gmail.com
 
2. Ban Lãnh Đạo:
Giám Đốc Ông HÀ ĐĂNG HOÀN
Tel: (84) 0905117590
Phó GĐ Kinh doanh Ông LÊ VIẾT HẠNH
Tel: (84) 0905117590
Phó GĐ Kỹ Thuật Ông LÊ MẠNH THẮNG
Tel: (84.511) 3241890
Phó GĐ sản xuất Ông NGUYỄN HỮU XIẾT
Tel: (84) 0 983567017
3. Luồng vào Cảng:

Dài1.85 km. Độ sâu:-6.0 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân:1.0 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 6.5 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 5,000 DWT.

4. Cầu bến:

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Bến liền bờ

Cầu bê tông cốt thép – hai phía

373 m

140 m x 2

 

 -6.0 m

 -6.0 m

Bách hóa/Container/ Hàng siêu trường, siêu trọng

5. Kho Bãi:

Tổng diện tích: 42,000 m2, trong đó:
Kho: 3,000 m2. Bãi: 39,000 m2, gồm cả bãi chứa container 20.000 m2. Bồn: 200 m3

6. Thiết bị chính:
Loại / Kiểu Số lượng Sức nâng / Tải / Công suất
Cẩu nổi 1 90 MT
Cẩu bánh lốp 4 5/15/25/50 MT
Xe nâng 3 1.5/2/12 MT
Tàu lai 2 225 HP & 1200 HP
Đốc nổi 1 4,500MT displacement
Sàn nâng tàu 1 350 MT displacement
 
7. Hàng hoá thông qua:
2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010
Total 20,000 MT 120,554 MT 80,000 MT 100,000 MT 100,000 MT 120,000 MT 214,000 MT 248,000 MT
Import   14,446 MT Nil 10,000 MT 5,000 MT 10,000 MT   36,000 MT
Export   Nil Nil Nil Nil Nil   0
Domestic   105,554 MT 80,000 MT 90,000 MT 95,000 MT 110,000 MT 214,000 MT 212,000 MT
Container     1.805 TEUs 3.000 TEUs 4,200 TEUs 10,000 TEUs    
Ship calls 60 72 64 74 100 125 214 200

8. Kết hoạch phát triển:

Dự án
Tổng kinh phí
Thời gian thực hiện
     

 

8. Các dịch vụ chính:
Bốc xếp hàng hóa, sửa chữa các loại tàu có lượng giản nước đến 5.000T, gia công cơ khí. Thực hiện cẩu các mã hàng siêu trường siêu trọng đến 80T. Cung cấp các dịch vụ kho bãi, điện, nước; dịch vụ dầu khí. Lai dắt tàu biển
9. Hệ thống máy tính:
36 máy, sử dụng trong quản lý nhân sự, tính lương, lập trình tính              toán chế độ thử tải động cơ