|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
|
CẢNG HẢI SƠN
Trực thuộc: Quân chủng Hải quân - Bộ Quốc Phòng
Trong vùng quản lý hàng hải của: Cảng vụ Đà Nẵng
Vị trí Cảng: 16°06'04"N - 108°14'03"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 16°10'N - 108°11'E
Địa chỉ: 96 Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, Tp.Đà Nẵng.
Tel: (84.511) 3831100 / 3920196
Fax: (84.511) 3831520 / 3920196
E-mail: haisonx50@gmail.com |
|
|
|
2. Ban Lãnh
Đạo: |
|
|
Giám Đốc |
Ông HÀ ĐĂNG HOÀN
Tel: (84) 0905117590 |
|
Phó GĐ Kinh doanh |
Ông LÊ VIẾT HẠNH
Tel: (84) 0905117590 |
|
Phó GĐ Kỹ Thuật |
Ông LÊ MẠNH THẮNG
Tel: (84.511) 3241890 |
|
Phó GĐ sản xuất |
Ông NGUYỄN HỮU XIẾT
Tel: (84) 0 983567017 |
|
|
3. Luồng vào Cảng:
|
|
|
Dài1.85 km. Độ sâu:-6.0 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân:1.0 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 6.5 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 5,000 DWT. |
|
4. Cầu bến: |
|
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
Bến liền bờ
Cầu bê tông cốt thép – hai phía |
373 m
140 m x 2
|
-6.0 m
-6.0 m |
Bách hóa/Container/ Hàng siêu trường, siêu trọng |
|
|
5. Kho Bãi: |
|
|
Tổng diện tích: 42,000 m2, trong đó:
Kho: 3,000 m2. Bãi: 39,000 m2, gồm cả bãi chứa container 20.000 m2. Bồn: 200 m3 |
|
6. Thiết bị chính: |
|
|
Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải / Công suất |
| Cẩu nổi |
1 |
90 MT |
| Cẩu bánh lốp |
4 |
5/15/25/50 MT |
| Xe nâng |
3 |
1.5/2/12 MT |
| Tàu lai |
2 |
225 HP & 1200 HP |
| Đốc nổi |
1 |
4,500MT displacement |
| Sàn nâng tàu |
1 |
350 MT displacement |
| |
|
|
7. Hàng hoá thông
qua: |
|
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Total |
20,000 MT |
120,554 MT |
80,000 MT |
100,000 MT |
100,000 MT |
120,000 MT |
214,000 MT |
248,000 MT |
| Import |
|
14,446 MT |
Nil |
10,000 MT |
5,000 MT |
10,000 MT |
|
36,000 MT |
| Export |
|
Nil |
Nil |
Nil |
Nil |
Nil |
|
0 |
| Domestic |
|
105,554 MT |
80,000 MT |
90,000 MT |
95,000 MT |
110,000 MT |
214,000 MT |
212,000 MT |
| Container |
|
|
1.805 TEUs |
3.000 TEUs |
4,200 TEUs |
10,000 TEUs |
|
|
| Ship calls |
60 |
72 |
64 |
74 |
100 |
125 |
214 |
200 |
|
|
8. Kết hoạch phát triển:
|
|
Dự án |
Tổng kinh phí |
Thời gian thực hiện |
| |
|
|
|
|
|
8. Các dịch vụ
chính: |
|
|
Bốc xếp hàng hóa, sửa chữa các loại tàu có lượng giản nước đến 5.000T, gia công cơ khí. Thực hiện cẩu các mã hàng siêu trường siêu trọng đến 80T. Cung cấp các dịch vụ kho bãi, điện, nước; dịch vụ dầu khí. Lai dắt tàu biển |
|
9. Hệ thống máy
tính: |
|
|
36 máy, sử dụng trong quản lý nhân sự, tính lương, lập trình tính toán chế độ thử tải động cơ |
| |
|
|
|
|