--> Miền Bắc
  > Cảng Quảng Ninh
  > Cảng Cẩm Phả
  > Cảng Hải Phòng
  > Cảng Đình Vũ
  > Cảng Đoạn Xá
  > Cảng Vật Cách
  > Cảng Cửa Cấm
  > Cảng TRANSVINA
  > Cảng Xăng Dầu B12
  
> Cảng PTSC Đình Vũ
  --> Miền Trung
  > Cảng Thanh Hóa
  > Cảng Nghệ Tĩnh
  > Cảng Vũng Áng Việt- Lào
  > Cảng Quảng Bình
  > Cảng Cửa Việt
  > Cảng Thuận An
  > Cảng Đà Nẵng
  > Cảng Nguyễn Văn Trỗi
  > Cảng Kỳ Hà
  > Cảng Kỳ Hà - Q. Nam
  > Cảng Hải Sơn
  > Cảng 9 Sông Hàn
  > Cảng Quy Nhơn
  > Cảng Thị Nại
  > Cảng Nha Trang
  > Cảng Cam Ranh
  > Cảng Chân Mây
  > Cảng Vũng Rô
  --> Miền Nam
  >Cảng Bình Dương
  > Cảng VICT
  > Cảng Bình Minh
  > Cảng Cái Cui
  > Cảng Phú Mỹ
  > Cảng Đồng Nai
  > Tân Cảng Sài Gòn
  > Cảng Sài Gòn
  > Cảng Bến Nghé
  > Cảng Tân Thuận Đông
  > Cảng Rau Quả
  > Cảng Xăng Dầu Cát Lái
  > Cảng Sài Gòn Petro
  > Cảng Xăng Dầu Nhà Bè
  > Cảng Bông Sen
  > Cảng Mỹ Tho
  > Cảng Đồng Tháp
  > Cảng Vĩnh Long
  > Cảng Cần Thơ
  > Cảng An Giang
  > Thương Cảng Vũng Tàu
  > Trà Nóc - Cần Thơ
  > Bến Đầm - Côn Đảo Vũng Tàu
  >
Công nghiệp tàu thủy - VT Cần Thơ
  > Cảng interflour Cai Mep
  > Cảng SP-PSA
  > Cảng Container Trung tâm Sài Gòn
  > Cảng quốc tế Cái Mép
  > Cảng quốc tế Tân Cảng - Cái Mép
  1. Tên và địa chỉ liên hệ:
 

CẢNG VŨNG ÁNG VIỆT - LÀO

Tên gọi: Công ty cổ phần cảng Vũng Áng Việt - Lào (VLP).
Trực thuộc: Tổng công ty khoáng sản và thương mại Hà Tĩnh
Vị trí cảng:

  • Bến cảng Vũng Áng: 18°08'00"N- 106°23'30"E
    Xã Kỳ Lợi, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
    Điểm đón trả hoa tiêu:18
    °08'00"N - 106°23'30"E                                             

  • Bến cảng Xuân Hải: 18°41'03"N - 105°45'06"E     
    Xã Xuân Hải, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.

Điểm đón trả hoa tiêu: 18°41'03"N - 105°45'06"E
Địa chỉ Văn phòng: Khu kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, huyện Kỷ Anh, tỉnh Hà Tỉnh.
ĐT: 0393.868.709/868.706
Fax: 0393.868 703
E-mail: hascom@hn.vnn.vn      


Ông Dương Thế Cường
2. Ban Lãnh Đạo:
Giám Đốc Ông Dương Thế Cường
Tel: (84.39) 3821312
Phó GĐ Ông Cao Minh Xuân
Tel: (84.39) 3821780
3. Luồng vào Cảng:
  • Vào Bến cảng Vũng Áng: Dài: 1.5 km. Độ sâu: -9.5 m. Chế độ thủy triều: Bán nhật triều. Chênh lệch b/q: +2 m.

Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 46.000 DWT. Mớn nước cao nhất tàu ra vào: 12m

  • Vào Bến cảng Xuân Hải: Dài: 15 km. Độ sâu: -2,2 m. Chế độ thủy triều: Bán nhật triều. Chênh lệch b/q: +2 m.

Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 2.000 DWT. Mớn nước cao nhất tàu ra vào : 4.2m

4. Cầu bến:

 

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

 

Loại tàu/Hàng

. Bến cảng Vũng Áng:

  Cầu cảng số 1

. Bến cảng Xuân Hải:

  Cầu cảng số 1

  Cầu cảng số 2

 

185.5 m

 

  64.0 m

  54.0 m

 

-11 m

 

   -5.0 m

   -5.0 m

 

Hàng bách hóa

    

         -"-

         -"-

5. Kho Bãi:

Tổng diện tích mặt bằng: 38.480 m2. Trong đó: Kho : 6.440 m2, Bãi: 32.040m2

6. Thiết bị chính:
Loại / Kiểu Số lượng Sức nâng / Tải / Công suất
Tại bến cảng Vũng Áng:
Cẩu bờ bánh lốp 04

15 - 70 MT

Xe nâng 02 10 MT   
Xe xúc lật, gạt bãi 04 15 MT
Tàu lai 03

1,800HP,1200HP,900HP

Xe vận tải 06 15 MT
Tại bến cảng Xuân Hải:
Cẩu bờ bánh xích 01 25 ~ 35MT
Xe nâng 01 30 MT
Ngoạm hàng rời    13 2.2 – 4.2 m2
Cân điện tử 02 50-60 MT (dài:16.5 m)
7. Hàng hoá thông qua:
2004
2005
2006
2007
2008
2009
2010
Tổng cộng 565,000 MT 425,000 MT 738,000 MT 964,358 MT 1,187,392 MT 786,139 MT 815,000 MT
Nhập 60,000 MT 79,475 MT 13,500 MT 2,304 MT 10,803 MT 11,132 MT 32,981 MT
Xuất 410,000 MT 285,490 MT 413,500 MT 522,689 MT 812,572 MT 661,082 MT 757,459 MT
Nội địa 95.000 MT 60,035 MT 311,000 MT 439,365 MT 364,017 MT 113,925 MT 24,560 MT
Lượt tàu 300 126 309 371 352 245 245
8. Kế hoạch phát triển:

Dự án (Project)

Tổng kinh phí (Total investment cost)

Kế hoạch thực hiện (Implementation)

 

Xây dựng bãi chứa hàng 3,5 ha (Construction of 3.5ha open storage)

 

 

12 tỷ đồng (VND 80 billion)

 

2011

9. Các dịch vụ chính:

Xếp dỡ hàng hóa, khai thác và dịch vụ cảng biển. Kinh doanh vận tải đường biển trong và ngòai nước. Cung ứng, đại lý và môi giới thuê tàu biển. Sửa chữa và đóng mới tàu thuyền. Xuất nhập khẩu vật tư thiết bị hàng hóa. Kinh doanh, vận chuyển, tàng trử, đại lý, phân phối: gas, xăng dầu, sắt thép. Kinh doanh vận tải bằng ô-tô. 

10. Hệ thống máy tính:
35 máy, sử dụng trong công việc quản lý, khai thác, lưu trữ, v.v.