|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
| CẢNG
VŨNG ÁNG VIỆT - LÀO
Tên gọi: Công ty cổ phần cảng Vũng Áng Việt - Lào (VLP).
Trực thuộc: Tổng công ty khoáng sản và thương mại Hà Tĩnh
Vị trí cảng: Bến cảng Vũng Áng: 18°08'00"N- 106°23'30"E
Xã Kỳ Lợi, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
Điểm đón trả hoa tiêu:18°08'00"N - 106°23'30"E
-
Bến cảng Xuân Hải: 18°41'03"N - 105°45'06"E
Xã Xuân Hải, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
Điểm đón trả hoa tiêu: 18°41'03"N - 105°45'06"E
Địa chỉ Văn phòng: Khu kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, huyện Kỷ Anh, tỉnh Hà Tỉnh.
ĐT: 0393.868.709/868.706
Fax: 0393.868 703
E-mail: hascom@hn.vnn.vn |

Ông Dương Thế Cường |
|
|
|
|
|
2. Ban Lãnh
Đạo: |
|
|
Giám Đốc |
Ông Dương Thế Cường Tel: (84.39)
3821312 |
|
Phó GĐ |
Ông Cao Minh Xuân
Tel: (84.39)
3821780 |
|
|
|
|
|
3. Luồng vào Cảng:
|
|
|
- Vào Bến cảng Vũng Áng: Dài: 1.5 km. Độ sâu: -9.5 m. Chế độ thủy triều: Bán nhật triều. Chênh lệch b/q: +2 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 46.000 DWT. Mớn nước cao nhất tàu ra vào: 12m
- Vào Bến cảng Xuân Hải: Dài: 15 km. Độ sâu: -2,2 m. Chế độ thủy triều: Bán nhật triều. Chênh lệch b/q: +2 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 2.000 DWT. Mớn nước cao nhất tàu ra vào : 4.2m |
|
|
|
|
4. Cầu bến: |
|
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
. Bến cảng Vũng Áng:
Cầu cảng số 1
. Bến cảng Xuân Hải:
Cầu cảng số 1
Cầu cảng số 2 |
185.5 m
64.0 m
54.0 m |
-11 m
-5.0 m
-5.0 m |
Hàng bách hóa
-"-
-"- |
|
|
|
|
|
5. Kho Bãi: |
|
|
Tổng diện tích mặt bằng: 38.480 m2. Trong đó: Kho : 6.440 m2, Bãi: 32.040m2 |
|
|
|
|
6. Thiết bị chính: |
|
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải
/ Công suất |
| Tại bến cảng Vũng Áng: |
| Cẩu bờ bánh lốp |
04 |
15 - 70 MT |
| Xe nâng |
02 |
10 MT |
| Xe xúc lật, gạt bãi |
04 |
15 MT |
| Tàu lai |
03 |
1,800HP,1200HP,900HP |
| Xe vận tải |
06 |
15 MT |
| Tại bến cảng Xuân Hải: |
| Cẩu bờ bánh xích |
01 |
25 ~ 35MT |
| Xe nâng |
01 |
30 MT |
| Ngoạm hàng rời |
13 |
2.2 – 4.2 m2 |
| Cân điện tử |
02 |
50-60 MT (dài:16.5 m) |
|
|
|
|
|
7. Hàng hoá thông
qua: |
|
|
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Tổng cộng |
565,000 MT |
425,000 MT |
738,000 MT |
964,358 MT |
1,187,392 MT |
786,139 MT |
815,000 MT |
| Nhập |
60,000 MT |
79,475 MT |
13,500 MT |
2,304 MT |
10,803 MT |
11,132 MT |
32,981 MT |
| Xuất |
410,000 MT |
285,490 MT |
413,500 MT |
522,689 MT |
812,572 MT |
661,082 MT |
757,459 MT |
| Nội địa |
95.000 MT |
60,035 MT |
311,000 MT |
439,365 MT |
364,017 MT |
113,925 MT |
24,560 MT |
| Lượt tàu |
300 |
126 |
309 |
371 |
352 |
245 |
245 |
|
|
|
|
|
8. Kế hoạch phát
triển: |
|
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí (Total investment cost) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
Xây dựng bãi chứa hàng 3,5 ha (Construction of 3.5ha open storage)
|
12 tỷ đồng (VND 80 billion) |
2011 |
|
|
|
|
|
9. Các dịch vụ
chính: |
|
|
Xếp dỡ hàng hóa, khai thác và dịch vụ cảng biển. Kinh doanh vận tải đường biển trong và ngòai nước. Cung ứng, đại lý và môi giới thuê tàu biển. Sửa chữa và đóng mới tàu thuyền. Xuất nhập khẩu vật tư thiết bị hàng hóa. Kinh doanh, vận chuyển, tàng trử, đại lý, phân phối: gas, xăng dầu, sắt thép. Kinh doanh vận tải bằng ô-tô.
|
|
|
|
|
10. Hệ thống máy
tính: |
|
|
35 máy, sử dụng trong công việc quản lý, khai thác, lưu trữ, v.v. |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|