CẢNG PV SHIPYARD
Chưa chính thức kết nạp |
1.
Tên và địa chỉ liên hệ:
|

Mr. Phan Tu Giang
|
- Tên cảng: Cảng PV Shipyard
- Trực thuộc:
- Vị trí cảng: 10o23’34”N - 107o04’46”E
- Mã Cảng: C087
- Điểm đón trả hoa tiêu: 10o19’48”6N - 107o03’17”7E
- Địa chỉ: Số 65A2, Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Thành phố vũng tàu- tỉnh BRVT
- Tel: 0643 545 555
- Fax: 0643 512 121
- Email: quyetninh@pvshipyard.com.vn
- Website: www.pvshipyard.com.vn
|
| 2. Lãnh đạo: |
| Tổng Giám đốc |
Mr. Phan Tử Giang
Tel: 0908000246 |
| PTGĐ |
Mr. Trần Quốc Thành
Tel: 0948796677 |
| PTGĐ |
Mr. Lê Hưng
Tel: 0903455447 |
|
3.
Luồng vào cảng:
- Tổng chiều dài:4500m
- Chiều sâu luồng: +7.00m (LAT)
- Chế độ thủy triều: Bán nhật triều
- Chênh lệch triều bình quân: 3.3 m.
- Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 15.000 DWT
- Mớn nước cao nhất: +4.10 m (LAT)
|
| 4. Berths : |
Tên / Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Cao |
Loại tàu |
Cảng PV Shipyard
Mã cảng C087 |
156 m |
-10.20m (LAT) |
+5.5m (LAT) |
Tàu tổng hợp |
|
5. Kho bãi:
|
- Tổng diện tích mặt bằng: 400000 m2
- Kho: 3000 m2
|
| 6. Thiết bị chính: |
Lọai/Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng/tải/công xuất |
| Cẩu bánh xích CC6800 |
1 |
1250T |
| Cẩu bánh xích Kobelco |
1 |
105T |
| Cẩu bánh lốp 70T |
2 |
70T |
| Cẩu bánh lốp 40T |
4 |
40T |
| Xe nâng tổng đoạn |
2 |
300T |
| Xe nâng 5-7T |
10 |
5-7T |
| Xe đầu kéo + rơ moóc |
5 |
40T |
|
| 7. Sản lượng xếp dỡ năm 2011: 0. Starting operations in May 2011 |
Cỡ tàu lớn nhất: 15.000DWT.
|
8. Kế họach phát triển:
Project |
Cost of
investment |
Implementation |
|
|
|
9. Các dịch vụ chính: |
- Xử lý hàng hóa và dịch vụ kiểm đếm
- Dịch vụ tàu biển
- Dịch vụ làm sạch tàu
- Dịch vụ trung chuyển container
- Sửa chữa và bảo trì dịch vụ đối với các container, xe kéo, xe tải và thiết bị xử lý
- Dịch vụ kiểm tra hàng lạnh
- Dịch vụ cho thuê kho bãi
|
10. Hệ thống máy tính:
- Terminal Operation System
- ERP System
|