1. Tên và địa chỉ liên hệ:
Tên cảng: Cảng Container Trung tâm Sài Gòn
Trực thuộc: Công ty Liên doanh (DP World và Công ty Phát triển Công nghiệp Tân Thuận)
Vị trí cảng: 10º38’15”N - 106º45’51”E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10º20’24”N – 107º02’00”E
Địa chỉ: Khu Công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, quận Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh.
ĐT: +84 (8) 38734488
Fax: +84 (8) 38734216
E-mail: info@spct.vn
Website: www.spct.vn |

Ô. William Khoury
|
2. Ban Lãnh Đạo:
Tổng giám đốc |
Ô. William Khoury
ĐT: +84 (8) 38734488 – số máy nhánh 1001 |
Phó Tổng giám đốc |
Bà Nguyễn Ngọc Quỳnh
ĐT: +84 (8) 38734488 – số máy nhánh 1002 |
Giám đốc Kinh doanh |
Ô. Nguyễn Minh Huyên
ĐT: +84 (8) 38734488 – số máy nhánh 4005 |
3. Luồng vào Cảng:
- Tổng chiều dài: 85 km
- Độ sâu luồng : -8.5 m (CD)
- Chế độ thủy triều: Bán nhật triều không đều. Chênh lệch bình quân: 2,8m (Tide HHW: 3.6m, LLW: 0.8m). Mớn nước cao nhất: 12.0 m
- Độ sâu trước bến: 11 m (CD)
- Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 50.000 DWT
4. Cầu bến:
Tên / Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Cao |
Loại tàu/ hàng |
VNSPC |
500m |
- 11 m (CD) |
|
Container / RORO / Hàng tổng hợp. |
5. Kho Bãi:
Tổng diện tích mặt bằng: 24,5 ha
6. Thiết bị chính:
Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải / Công suất |
Cẩu bờ gantry (QC Cranes) |
5 |
65~80 MT |
Cẩu khung bánh lốp (RTGs) |
13 |
5 tầng + 1 |
Xe nâng chụp container
(Reach stackers) |
3 |
5 tầng |
7. Sản lượng hàng hoá thông qua:
|
2010 |
| Tổng cộng |
1,160,936 MT |
| Nhập |
438,192 MT |
| Xuất |
488,748 MT |
| Nội địa |
233,996 MT |
| Container |
95,934 TEUs. |
| Lượt tàu |
291 |
8. Kế hoạch phát triển :
| Dự án |
Tổng kinh phí |
Kế hoạch thực hiện |
9. Các dịch vụ chính:
Xếp dỡ hàng hóa các loại tàu container / RORO / tàu hàng tổng hợp.
Dịch vụ đóng rút hàng lẻ container.
10. Hệ thống máy tính:
N4 SPARCS - NAVIS

|