|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
| CẢNG QUỐC TẾ SP-PSA
Tên cảng: CẢNG QUỐC TẾ SP – PSA
Trực thuộc: Công ty Liên doanh
Vị trí cảng: 10o 34’00.24”N - 107o01’08.35”E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10o19’00”N – 107o02’00”E
Địa chỉ: Đường Số 3, Khu Công Nghiệp Phú Mỹ 1, Thị trần Phú Mỹ, H. Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt nam
ĐT: +84 (064) 3 924 567
Fax: +84 (064) 3 924 555
E-mail: info@sp-psa.com.vn
Website: www.sp-psa.com.vn |
|
|
|
|
|
| |
2. Ban Lãnh
Đạo: |
| |
| Tổng giám đốc |
Mr. Michael Anthony Formoso
Tel: +84.64 392 4568 |
| PTGĐ |
Mr. Hồ Lương Quân
Tel: +84.64 392 4570 |
Trưởng phòng Hạ tầng |
Mr. Trương Văn Mạc Bút
Tel: (84.64) 3924587 |
| Phó GĐ Kỹ thuật |
Mr. Paul Liew
Tel: +84.64 392 4591 |
| Phó GĐ Khai thác |
Mr. Png Yita Silao
Tel: +84.64 392 4581 |
|
|
|
|
| |
3. Luồng vào Cảng:
|
| |
|
- Tổng chiều dài :30 km
- Chiều sâu luồng : -14.5 (CD)
- Chế độ thủy triều: Bán nhật triều không đều. Chênh lệch bình quân 2,72m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được 80.000 DWT and > 80.000DWT tải từng phần
- Mớn nước cao nhất : 12.0 m (12.0 m)
|
|
|
|
| |
4. Cầu bến:
|
| |
Tên / Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Cao |
Loại tàu |
Bến số 1
Bến số 1 |
300m
300m |
- 14,5m
- 14,5m |
|
- Container
- Container |
|
|
|
|
| |
5. Kho Bãi:
|
| |
|
Tổng diện tích mặt bằng: 270.000 m2
|
|
|
|
| |
6. Thiết
bị chính: |
| |
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng
/ Tải / Công suất |
Quayside gantry crane |
4 |
60 MT có tầm với/18 tấn |
| Cẩu khung bánh lốp |
12 |
4.6 Tấn có tầm với |
| Prime mover |
20 |
với container 20’/40’có giá nâng |
| Xe nâng chụp container |
3 |
42 MT |
| Reefer Point |
384 |
Nguồn điện một chiều và máy phát điện |
|
|
|
|
| |
7. Hàng hoá
thông qua: |
| |
|
2009 |
2010 |
| Tổng cộng |
1.056.000 MT.
( tính từ tháng 6/2009 đến 12/2009) |
3,526,944 MT |
| Nhập |
|
1,764,000 MT |
| Xuất |
|
1,762,944 MT |
| Nội địa |
|
0 |
| Container |
96.000 TEUs |
293,912 TEUs. |
| Lượt tàu |
|
134 |
|
|
|
|
| |
8. Kế hoạch phát triển : |
| |
|
Dự án |
Tổng kinh phí |
Kế hoạch thực hiện |
Mở rộng gia đoạn 2 thêm 27 ha xuống phía hạ lưu |
|
Trên kế hoach |
|
| |
9. Các dịch vụ
chính: |
| |
|
Xếp dỡ lư u trữ hàng hóa
Dịch vụ container và thủ tục hải quan
Lai dat tàu
|
|
|
|
| |
10. Hệ thống máy
tính |
| |
|
CATOS operating System |
|
|
|
|
|
|
| |