|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
| CẢNG TÂN THUẬN ĐÔNG
Trực thuộc: Cty CP Dịch vụ Vận tải Sài Gòn
Vị trí cảng: 10°45'27"N - 106°43'57"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°03'E
Địa chỉ: Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh
ĐT: (84.8) 38721873 - 38721836 - 38726221 – 38728691
Fax: (84.8) 38721873 - 38725190
E-mail: ttdongport@hcm.vnn.vn |

Mr. Hồ Sỹ Dũng |
|
|
|
|
| |
2. Ban Lãnh
Đạo: |
| |
| Giám đốc |
Mr. Hồ Sỹ Dũng
Tel: (84.8) 38721836 |
| Phó GĐ Hành chính & Tổ chức |
Mr. Nguyễn Văn Thuyên
Tel: (84.8) 38720984 |
|
|
|
|
| |
3. Luồng vào cảng: |
| |
|
Dài: 84 km. Độ sâu: -8.5 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều.
Chênh lệch bình quân: 2.7 m. Mớn nước cao nhất tàu ra vào: -10.5 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 10,000 GRT
|
|
|
|
| |
4. Cầu bến:
|
| |
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
K13 |
149 m |
9.5 m |
Hàng khô
|
|
|
|
|
| |
5. Kho Bãi:
|
| |
|
Tổng diện tích mặt bằng: 29,500 m2
Kho: 6,000 m2. Bãi: 18,000 m2.
Sức chứa tổng cộng: 50,000 MT |
|
|
|
| |
6. Thiết
bị chính: Thuê ngoài |
| |
|
|
|
|
| |
7. Hàng hoá
thông qua: |
| |
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Tổng cộng |
358,200 MT |
388,258 MT |
304,072 MT |
314,530 MT |
531,353 MT |
555,593 MT |
695,979 MT |
531,643 MT |
| Nhập |
356,300 MT |
384,812 MT |
299,718 MT |
256,948 MT |
444,774 MT |
497,977 MT |
693,387 MT |
529,898 MT |
| Xuất |
1,900 MT |
0 |
Nil |
Nil |
138 MT |
35,816 MT |
0 |
1,745 MT |
| Nội địa |
nil |
3,446 MT |
4,354 MT |
57,582 MT |
86,441 MT |
21,800 MT |
2,592 MT |
0 |
| Lượt tàu đến |
118 |
106 |
84 |
103 |
103 |
141 |
176 |
124 |
|
|
|
|
| |
8. Kế hoạch phát
triển: |
| |
|
|
|
|
|
| |
9. Các dịch vụ
chính: |
| |
|
Bốc xếp, kho hàng, vận tải,... |
|
|
|
| |
10. Hệ thống máy
tính: |
| |
|
8 máy vi tính phục vụ cho các bộ phận kế toán-tài vụ, thương vụ và hành chánh tổ chức |
|
|
|
| |
|