|
|
|
| |
1. Tên cảng và địa chỉ liên lạc: |
| |
CẢNG QUỐC TẾ TÂN CẢNG-CÁI MÉP
Tên cảng : CẢNG QUỐC TẾ TÂN CẢNG-CÁI MÉP
Trực thuộc : Liên doanh giữa Tổng Cty Tân Cảng Sài Gòn và các hãng tàu Mitsui O.S.K. Lines, Hanjin Shipping, và Wanhai Shipping
Vị trí cảng: 10°32'27"N - 107°02'00"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10o19’00”N – 107o02’00”E
Địa chỉ: xã Tân Phước, H. Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Điện thoại: (84.64) 3938555
Fax: (84.64) 3938515
Email: info@tcit.com.vn
Website: www.ctit.com.vn
|
|
|
|
|
|
2. Lãnh đạo: |
|
Tổng Giám đốc
|
Mr. Akira Kurita
Tel: (84) 0169 4982525 |
| Giám đốc Điều hành |
Mr. Katsuya Murayama |
| Giám đốc Tài chính |
Mr. Nguyễn Việt Hưng |
| Giám đốc Kinh doanh |
Mr. Nguyễn Công Minh |
| Giám đốc HCNS |
Ms. Nguyễn Thị Thu Trang |
| Giám đốc Kỹ thuật |
Mr. Vũ Anh Tuấn |
|
|
|
|
|
3. Luồng vào cảng: |
|
|
Dài: 18 hải lý. Độ sâu luồng: -14.0m (CD). Chế độ thủy triều: Bán nhật triều không đều.
Biên độ thủy triều: 1m~4m. Chênh lệch bình quân: 1.5 m.
Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -16.8 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 110,000 DWT. |
|
|
|
|
4. Cầu bến: |
|
Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Lọai tàu/hàng |
2 bến |
590 m |
-14.5 m (CD) |
Container |
|
|
|
|
|
5. Kho bãi: |
|
|
Tổng diện tích mặt: 346,150 m2 |
|
|
|
|
6. Thiết bị chính: |
|
| Lọai/kiểu |
Số lượng |
Sức nâng/tải/công suất |
| Cẩu giàn |
6 |
Outreach 55m/sbove rail 40m |
| Cẩu khung bánh lốp |
20 |
6 rows + 1 truck lane /height 18m |
| Đầu kéo + rơ-moóc |
30 |
390 passengers |
| Xe nâng chụp container |
1 |
|
| Ổ cắm lạnh |
1,080 |
|
|
|
|
|
|
7. Sản lương thông qua năm 2010: 0 |
|
Bắt đầu đi vào hoạt động khai thác tháng 1/2011
|
|
|
|
|
8. Kế họach phát triển: |
|
|
Project |
Total investment cost |
Implementation |
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Các dịch vụ chính: |
|
|
- Dịch vụ kiểm đếm và xếp dỡ hàng hóa
- Dịch vụ cung ứng tàu biển
- Dịch vụ vệ sinh tàu
- Dịch vụ trung chuyển công-ten-nơ
- Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng công-ten-nơ, rờ-moóc chuyên dùng, xe tải và thiết bị
- Dịch vụ kiểm tra công-ten-nơ lạnh
|
|
|
|
|
10. Hệ thống máy tính: |
|
|
- Terminal operations system ( TOS)
- ERP System
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|