|
|
|
| |
1. Tên & địa chỉ liên hệ : |
| |
| CẢNG VĨNH LONG
Tên cảng : CTY CP CẢNG VĨNH LONG
Trực thuộc: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Vị trí cảng: 10°20'40"N - 107°03'00"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°12'07"N - 106°57'30"E
Địa chỉ: 170/2 Phạm Hùng, phường 9, thị xã Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
ĐT (Tel): (84.70) 822635 - 826124
Fax (Fax): (84.70) 825291
E-mail: vinhthai-port2004@yahoo.com.vn |
|
|
|
|
|
| |
2. Lãnh đạo : |
| |
| Tổng giám đốc |
Mr. Lê Minh Trí
Tel: (84.70)
3833103 |
| Phó tổng giám đốc |
Mr. Cao Xuân Dự
Tel: (84.70) 3880211 |
|
|
|
|
| |
3. Luồng vào cảng: |
| |
|
Dài: 94 hải lý. Độ sâu: 7 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch b/q: 2 m.
Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 7 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 3,000 DWT.
|
|
|
|
| |
4. Cầu bến:
|
| |
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
Cầu cảng
Bến sà lan
Bến phao |
80 m
90 m
360 m |
-10 m
-5 m
- 9 m |
Tổng hợp
Tổng hợp
Tổng hợp |
|
|
|
|
| |
5. Kho bãi:
|
| |
|
Tổng diện tích mặt bằng): 23,000 m2
Kho: 7,000 m2. Bãi: 12,000 m2, trong đó bãi container 6.000 m2.
Sức chứa tổng cộng: 40,000 MT |
|
|
|
| |
6. Thiết bị chính : |
| |
| Loại/kiểu |
Số lượng |
Sức nâng/tải/công xuất |
| Cẩu bánh xích |
2 |
50 MT |
| Cẩu bánh hơi |
1 |
25 MT |
| Xe nâng |
3 |
5 MT |
| Cầu nổi |
1 |
60 MT |
|
|
|
|
| |
7.Sản lượng thông qua: |
| |
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Tổng cộng |
169,000 MT |
177,710 MT |
161,000 MT |
207,188 MT |
187,000 MT |
178.931 MT |
255,121 MT |
366,150 MT |
| Nhập |
13,750 MT |
23,500 MT |
17,530 MT |
16,942 MT |
|
| 3,677 MT
| 1,150 MT
|
| Xuất |
|
11,500 MT |
1,700 MT |
1,532 MT |
1,532 MT |
|
1,900 MT |
0 |
| Nội địa |
155,250 MT |
142,710 MT |
141,870 MT |
188,714 MT |
188,714 MT |
178,931 MT |
249,544 MT |
365,000 MT |
| Container |
|
|
|
|
|
|
|
550 TEUs |
| Tàu đến |
99 |
113 |
77 |
103 |
103 |
10 |
67 |
72 |
|
|
|
|
| |
8. Kế hoạch phát triển : |
| |
Dự án |
Tổng kinh phí
|
Kế hoạch thực hiện |
|
| |
9. Các dịch vụ chính: |
| |
|
Bốc xếp hàng hóa, hoạt động kho bãi, dịch vụ trung chuyển nhiên liệu qua cảng, dịch vụ vận tải sông biển, đóng mới và sửa chữa tàu thuyền |
|
|
|
| |
10.Hệ thống máy tính : |
| |
|
08 máy. Lĩnh vực áp dụng: kế toán thống kê tài chính, văn phòng lưu trữ, thống kê sản lượng bốc xếp... |
|
|
|
|
|
|
| |
|