--> Miền Bắc
  > Cảng Quảng Ninh
  > Cảng Cẩm Phả
  > Cảng Hải Phòng
  > Cảng Đình Vũ
  > Cảng Đoạn Xá
  > Cảng Vật Cách
  > Cảng Cửa Cấm
  > Cảng TRANSVINA
  > Cảng Xăng Dầu B12
  
> Cảng PTSC Đình Vũ
  --> Miền Trung
  > Cảng Thanh Hóa
  > Cảng Nghệ Tĩnh
  > Cảng Vũng Áng Việt- Lào
  > Cảng Quảng Bình
  > Cảng Cửa Việt
  > Cảng Thuận An
  > Cảng Đà Nẵng
  > Cảng Nguyễn Văn Trỗi
  > Cảng Kỳ Hà
  > Cảng Kỳ Hà - Q. Nam
  > Cảng Hải Sơn
  > Cảng 9 Sông Hàn
  > Cảng Quy Nhơn
  > Cảng Thị Nại
  > Cảng Nha Trang
  > Cảng Cam Ranh
  > Cảng Chân Mây
  > Cảng Vũng Rô
  --> Miền Nam
  >Cảng Bình Dương
  > Cảng VICT
  > Cảng Bình Minh
  > Cảng Cái Cui
  > Cảng Phú Mỹ
  > Cảng Đồng Nai
  > Tân Cảng Sài Gòn
  > Cảng Sài Gòn
  > Cảng Bến Nghé
  > Cảng Tân Thuận Đông
  > Cảng Rau Quả
  > Cảng Xăng Dầu Cát Lái
  > Cảng Sài Gòn Petro
  > Cảng Xăng Dầu Nhà Bè
  > Cảng Bông Sen
  > Cảng Mỹ Tho
  > Cảng Đồng Tháp
  > Cảng Vĩnh Long
  > Cảng Cần Thơ
  > Cảng An Giang
  > Thương Cảng Vũng Tàu
  > Trà Nóc - Cần Thơ
  > Bến Đầm - Côn Đảo Vũng Tàu
  >
Công nghiệp tàu thủy - VT Cần Thơ
  > Cảng interflour Cai Mep
  > Cảng SP-PSA
  > Cảng Container Trung tâm Sài Gòn
  > Cảng quốc tế Cái Mép
  > Cảng quốc tế Tân Cảng - Cái Mép
  1. Tên và địa chỉ liên hệ:
 

CẢNG VINASHIN - CỬA VIỆT

Tên cảng: Cảng Vinashin - Cửa Việt
Trực thuộc: Tập đoàn Công nghiệp tàu thuỷ Việt Nam
Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Quảng Trị
Vị trí Cảng: 16°54'15"0N - 107°10'58"8E
Điểm đón trả hoa tiêu: 16°54'24"6N - 107°12'18"7E
Địa chỉ: Thị trấn Cửa Việt - Gio Linh - Quảng Trị
Tel: (84.53) 3824355 - 3824274 
Fax: (84.53) 3824280 
Email: vinashincuaviet@yahoo.com.vn

Ông Nguyễn Văn Định
2. Ban Lãnh Đạo:
Giám Đốc Ông NGUYỄN VĂN ĐỊNH
Tel: 0913485827
Phó GĐ Kinh doanh Ông PHAN MINH ÁNH
Tel: 097621609
3. Luồng vào Cảng:

Dài1.8 km. Độ sâu: 2.1 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 0.8 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 2.9 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được:

4. Cầu bến:

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

 

. Cầu số 1

. Cầu số 2

 

 

63.7 m

63.7 m

 

 

-5.0 m

-5.0 m

 

 

Tổng hợp

           -nt-

 

5. Kho Bãi:

Tổng diện tích mặt bằng: 60,000 m2, trong đó:
Kho: 1,621 m2. Bãi: 26,200 m2.

6. Thiết bị chính:
Loại / Kiểu Số lượng Sức nâng / Tải / Công suất
Cẩu Kamaz 02 20 MT/xe
Xe xúc 01 2,3 m3
Trạm cân điển tử 01 30 MT
7. Hàng hoá thông qua:
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
2010
Total 66,000 MT 50,500 MT 60,353 MT 44,824 MT 57,638 MT 83,866 MT 30,341 MT 84,474 MT 78,979 MT
Import 23,000 MT 500 MT 2,666 MT 10,744 MT 0 22952 MT 12,761 MT 43,512 MT 45,091 MT
Export 13,000 MT 23,000 MT 9,271 MT 10,550 MT 16,583 MT 34,026 MT 10,398 MT 18,094 MT 13,033 MT
Domestic 30,000 MT 27,000 MT 48,416 MT 23,530 MT 41,055 MT 26,887 MT 7,182 MT 18,094 MT

20,855 MT

Ship calls 193 150 183 139 148 226 95 172 115
8. Kế hoạch phát triển:

Dự án (Project)

Tổng kinh phí (Total investment cost)

Kế hoạch thực hiện (Implementation)

 

Cải tạo, nâng cấp luồng tàu vào cảng (Retifying and upgrading of access channel)

 

221 tỷ Đồng

(VNĐ 221 billion)

2010-2011

9. Các dịch vụ chính:
Bốc xếp hàng hóa, kho hàng, vận tải
10. Hệ thống máy tính:
 06 máy, ứng dụng trong quản lý văn phòng