|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
|
CẢNG VINASHIN - CỬA VIỆT
Tên cảng: Cảng Vinashin - Cửa Việt
Trực thuộc: Tập đoàn Công nghiệp tàu thuỷ Việt Nam
Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Quảng Trị
Vị trí Cảng: 16°54'15"0N - 107°10'58"8E
Điểm đón trả hoa tiêu: 16°54'24"6N - 107°12'18"7E
Địa chỉ: Thị trấn Cửa Việt - Gio Linh - Quảng Trị
Tel: (84.53) 3824355 - 3824274
Fax: (84.53) 3824280
Email: vinashincuaviet@yahoo.com.vn |

Ông Nguyễn Văn Định |
|
|
|
|
|
2. Ban Lãnh
Đạo: |
|
|
Giám Đốc |
Ông NGUYỄN VĂN ĐỊNH
Tel: 0913485827 |
| Phó GĐ Kinh doanh |
Ông PHAN MINH ÁNH
Tel: 097621609 |
|
|
|
|
|
3. Luồng vào Cảng:
|
|
|
Dài1.8 km. Độ sâu: 2.1 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 0.8 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 2.9 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: |
|
|
|
|
4. Cầu bến: |
|
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
. Cầu số 1
. Cầu số 2
|
63.7 m
63.7 m
|
-5.0 m
-5.0 m
|
Tổng hợp
-nt-
|
|
|
|
|
|
5. Kho Bãi: |
|
|
Tổng diện tích mặt bằng: 60,000 m2, trong đó:
Kho: 1,621 m2. Bãi: 26,200 m2. |
|
|
|
|
6. Thiết bị chính: |
|
|
Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải / Công suất |
| Cẩu Kamaz |
02 |
20 MT/xe |
| Xe xúc |
01 |
2,3 m3 |
| Trạm cân điển tử |
01 |
30 MT |
|
|
|
|
|
7. Hàng hoá thông
qua: |
|
|
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Total |
66,000 MT |
50,500 MT |
60,353 MT |
44,824 MT |
57,638 MT |
83,866 MT |
30,341 MT |
84,474 MT |
78,979 MT |
| Import |
23,000 MT |
500 MT |
2,666 MT |
10,744 MT |
0 |
22952 MT |
12,761 MT |
43,512 MT |
45,091 MT |
| Export |
13,000 MT |
23,000 MT |
9,271 MT |
10,550 MT |
16,583 MT |
34,026 MT |
10,398 MT |
18,094 MT |
13,033 MT |
| Domestic |
30,000 MT |
27,000 MT |
48,416 MT |
23,530 MT |
41,055 MT |
26,887 MT |
7,182 MT |
18,094 MT |
20,855 MT |
| Ship calls |
193 |
150 |
183 |
139 |
148 |
226 |
95 |
172 |
115 |
|
|
|
|
|
8. Kế hoạch phát
triển: |
|
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí (Total investment cost) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
Cải tạo, nâng cấp luồng tàu vào cảng (Retifying and upgrading of access channel) |
221 tỷ Đồng
(VNĐ 221 billion) |
2010-2011 |
|
|
|
|
|
9. Các dịch vụ
chính: |
|
|
Bốc xếp hàng hóa, kho hàng, vận tải |
|
|
|
|
10. Hệ thống máy
tính: |
|
|
06 máy, ứng dụng trong quản lý văn phòng |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|