|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
| Tên Cảng:
Cty TNHH 1 Thành viên Cảng Đà Nẳng
Cơ quan chủ quản: TỔNG
CTY HÀNG HẢI VIỆT NAM
Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng
vụ: Đà Nẵng
Vị trí Cảng: 16°07'02"N - 108°12'08"E
Điểm lấy hoa tiêu: 16°10'N - 108°11'E
Địa chỉ: 26 Bạch Đằng - Đà
Nẵng
Số điện thoại: 84.511.3822513 /3 835675
Fax: 84.511.3822565
Email: cangdn@dng.vnn.vn
Website: http://danangportvn.com
|
Ông Nguyễn Thu |
|
|
|
|
|
2. Ban Lãnh
Đạo: |
|
|
Tổng Giám Đốc |
Ông NGUYỄN THU Tel:
(84.511) 3821114 |
| Phó
TGĐ, Khai thác |
Ông
Nguyễn Ngọc Thế
Tel: (84.511) 3822512 |
| Phó
TGĐ, Kỹ thuật |
Ông
NGUYỄN XUÂN DŨNG Tel:
(84.511) 3822517 |
| Phó
TGĐ, Kinh doanh |
Ông
Nguyễn Hữu Sia
Tel: (84.511) 3835675 |
|
|
|
|
|
3. Luồng vào Cảng:
|
|
|
Dài 6 km. Độ sâu: -10-17 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 0.9 m.
Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -12 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 45,000 DWT |
|
|
|
|
4. Cầu bến: |
|
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
Tiên Sa 1
Tiên Sa 2
Tiên Sa 3
Tiên Sa 4
Tiên Sa 5
Sông Hàn 1
Sông Hàn 2
Sông Hàn 3
Sông Hàn 4
Sông Hàn 5
|
186 m
186 m
186 m
186 m
225 m
140 m
100m
100 m
92 m
93 m
|
-11 m
-10 m
-10 m
-11 m
-12 m
-7 m
-7 m
-7 m
-7 m
-7 m
|
≤45.000DWT
≤40.000DWT
≤40.000DWT
≤40.000DWT
Container 2000 TEUs và Tàu 45.000DWT
Tàu hàng tổng hợp 5.000DWT
Tàu hàng tổng hợp 5.000DWT
Tàu hàng tổng hợp 5.000DWT
Tàu hàng tổng hợp 5.000DWT
Tàu hàng tổng hợp 5.000DWT |
|
|
|
|
|
5. Sức chứa: |
|
|
Tổng diện tích: 299,265 m2, trong đó :
Kho: 29,204 m2, trong đó kho CFS 2.014 m2.
Bãi: 183,722 m2, trong đó bãi container 82.400m2. |
|
|
|
|
6. Thiết bị chính: |
|
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải
/ Công suất |
| Cẩu giàn Gantry |
2 |
36 MT |
| Cẩu khung RTG |
2 |
36 MT |
| Cẩu bờ cố định |
2 |
40 MT |
| Cẩu bờ các loại |
23 |
10 ~ 80 MT |
| Xe nâng chụp container |
2 |
42 MT |
| Xe nâng xúc các loại |
32 |
1.5 ~ 22 MT |
| Đầu kéo, ben |
28 |
20 ~ 40 MT |
| Cân điện tử |
3 |
80 MT |
| Tàu lai |
7 |
350 CV & 1700 CV |
|
|
|
|
|
7. Hàng hoá thông
qua: |
|
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Total |
2.178.588 MT |
2,308, 973 MT |
2,256,068 MT |
2,371,024 MT |
2,736,936 MT |
2.742.257 MT |
3,132,343 MT |
3,303,036 MT |
| Import |
824.305 MT |
724,668 MT |
778,440 MT |
414,791 MT |
489,273 MT |
525,906 MT |
63,365 MT |
645,617 MT |
| Export |
554.147 MT |
739,850 MT |
5,171 MT |
892,081 MT |
1,241,204 MT |
1,230,793 MT |
1,352,212 MT |
1,388.924 MT |
| Domestic |
800.136 MT |
844,455 MT |
882,457 MT |
1,064,152 MT |
1,006,459 MT |
985,558 MT |
1,716,766 MT |
1,268,495 MT |
| Container |
27.163 TEUs |
32,416 TEUs |
32,343 TEUs |
37,404 TEUs |
53,372 TEUs |
61,881 TEUs |
69,720 TEUs |
89,199 TEUs |
| Ship calls |
894 |
1,026 |
1,290 |
1,312 |
1,505 |
1,542 |
1,800 |
1,603 |
|
|
|
|
|
8. Kế hoạch phát
triển: |
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí
(Investment cost) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
Đầu tư xây dựng cảng Sơn Trà (Construction of Son Tra Port) |
450 tỷ Đồng (VND 450 billion) |
2009-2014, đang triển khai (ongoing) |
Đầu tư xây dựng Cảng Tiên Sa giai đoạn 2 (Construction of Tien Sa Port – Phase 2) |
500 tỷ Đồng (VND 500 billion) |
2013-2015, đang chuẩn bị dự án (project being prepared) |
Đầu tư trung tâm dịch vụ logistics 20ha (Construction of 20ha Logistics Services Center) |
500 tỷ Đồng
(VND 500 billion) |
2012-2015, đang chuẩn bị dự án (project being prepared) |
Đầu tư thiết bị xếp dỡ công-ten-nơ) (Purchase of container handling equipment) |
25 tỷ Đồng
(VND 25 billion) |
2011, đang triển khai (ongoing) |
|
|
|
|
|
9. Các dịch vụ
chính: |
|
|
- Dịch vụ xếp dỡ hàng hóa
- Dịch vụ lưu và cho thuê kho bãi
- Lai dắt hỗ trợ tàu
- Vận tải đường thủy, đường bộ
- Cung ứng xăng dầu
- Sửa chũa phương tiện vận tải
- Xây dựng, sửa chữa công trình vừa và nhỏ
- Kinh doanh các dịch vụ hàng hải khác
|
|
|
|
|
10. Hệ thống máy
tính: |
|
|
Tổng số máy: 80 máy, 2 máy chủ hiệu Hp proliant 350G3 và 350G4. Lĩnh vực áp dụng: mạng nội bộ thông tin quản lý + truy cập internet, chương trình quản lý container CASTOS |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|