|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
| CẢNG KỲ HÀ
Tên cảng: CẢNG KỲ HÀ – CTY THÉP TRƯỜNG THÀNH
Trực thuộc: Bộ Quốc Phòng
Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Đại diện Cảng vụ Đà Nẵng tại Kỳ Hạ
Vị trí Cảng: 15°29'05"N - 108°41'05"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 15°29'N - 108°41'05"E
Địa chỉ: Tam Quang, Núi Thành, Quảng Nam
Tel: (84.510) 3871303 – 3871302 - 3871309
Fax: (84.510) 3871301
Email: truongthanhsteel@gmail.com |
Ông LÊ NGỌC CƯƠNG |
|
|
|
|
|
2. Ban Lãnh
Đạo: |
|
| Giám Đốc |
Ông LÊ NGỌC CƯƠNG
Tel: (84.510) 3871303 |
Phó GĐ Kỹ thuật |
Ông NGUYỄN HỮU NA
Tel: (84.510) 3871305 |
Phó GĐ Khai thác |
Ông NGÔ VĂN LANG
Tel: (84.510) 3871304 |
|
|
|
|
|
3. Luồng vào Cảng:
|
|
|
dài: 4 km. Độ sâu: 6.0 m. Chế độ thủy triều: nhật triều không đều.
Chênh lệch bình quân: 1.2 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -6.0 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 5,000 DWT. |
|
|
|
|
4. Cầu bến: |
|
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
Cầu số 1
Cầu số 2 |
214 m
145 m |
-6.0 m
-4.0 m |
Hàng bách hóa, hàng khô
Phục vụ hàng quân sự |
|
|
|
|
|
5. Kho Bãi: |
|
|
Tổng diện tích mặt bằng (Total port area): 300,000 m2, trong đó (of which):
Kho (Warehouse/shed): 8,000 m2. Bãi (Open storage): 90,000 m2. Bồn (Tank): 300 m3
Sức chứa tổng cộng (Total storage capacity): 420,000 MT. |
|
|
|
|
6. Thiết bị chính: |
|
|
Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải / Công suất |
| Cẩu bánh xích |
03 |
30~80 MT |
| Cẩu bánh lốp |
03 |
15 - 25 MT |
| Xe nâng |
03 |
6 MT |
| Xe tải, đầu kéo |
04 |
20 MT |
| Bàn cân điện tử |
01 |
80 MT |
|
|
|
|
|
7. Hàng hoá thông
qua: |
|
|
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
2011 |
| Total |
97,000 MT |
125,000 MT |
170,000 MT |
210,000 MT |
210,000 MT |
300,000 MT |
278,382 MT |
290,430 MT |
| Import |
0 MT |
Nil |
Nil |
Nil |
10,000MT |
|
0 |
0 |
| Export |
0 MT |
30,000 MT |
50,000 MT |
50.000 MT |
70.000 MT |
155,000 MT |
65,554 MT |
32,600 MT |
| Domestic |
97,000 MT |
95,000 MT |
120,000 MT |
160,000 MT |
140,000 MT |
145,000 MT |
212,828 MT |
257,830 MT |
| Ship calls |
64 |
75 |
250 |
434 |
135 |
434 |
271 |
264 |
|
|
|
|
|
8. Kế hoạch phát
triển: |
|
|
|
|
|
|
|
9. Các dịch vụ
chính: |
|
|
Xếp dỡ, lưu kho, vận tải hàng hóa, phá dỡ tàu cũ, sửa chữa và đóng mới tàu đánh bắt xa bờ, dịch vụ hậu cần biển |
|
|
|
|
10. Hệ thống máy
tính: |
|
|
15 máy nối mạng |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|