|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
| CẢNG
NGUYỄN VĂN TRỖI
Trực thuộc: Cty Sông Thu - Bộ Quốc Phòng.
Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Đà Nẵng
Vị trí Cảng: 16°03N - 108°13'15"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 16°10'N - 108°11'E
Địa chỉ: 152 đường 2 tháng 9, Thành phố Đà Nẵng
Tel: (84.511) 3626313 - 3622902
Fax: (84.511) 3623755 - 3621964
Email: info@songthu.com.vn Website: www.songthu.com.vn |

Ông Hà Sơn Hải |
|
|
2. Ban Lãnh
Đạo: |
|
|
Tổng Giám Đốc |
Ông Hà Sơn Hải
Tel: (84.511)
3625666 |
| Phó Gíam Đốc Cty |
Ông Nguyễn Tư Bửu
Tel: (84.511)
3615778 |
|
Gíam Đốc XN Cảng |
Ông Nguyễn Quang Ngọc
Tel: (84.511)
3626313 |
|
|
3. Luồng vào Cảng:
|
|
|
Dài: 12 km. Mớn nước (Draft): -2.9 m. Chế độ thủy triều (Tidal regime): bán nhật triều (semi-diurnal). Chênh lệch bình quân (Average tidal range): 1.0 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được (Maximum size of vessel accepted): 450 GRT |
|
4. Cầu bến: |
|
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
Cầu A1
Cầu A2
Cầu A3
Cầu B1
Cầu B2
Cầu C
|
240 m
80 m
160 m
50 m
50 m
100 m |
-4.5 m
-4.5 m
-4.0 m
-4.0 m
-4.0 m
-4.0 m |
Hàng khô
Sửa chữa tàu
Sửa chữa tàu
Sửa chữa tàu
Sửa chữa tàu
Sửa chữa tàu |
|
|
5. Kho Bãi: |
|
|
Tổng diện tích mặt bằng: 70,000 m2, trong đó:
Kho: 1,500 m2. Bãi: 3,000 m2.
Sức chứa tổng cộng: 3,700 MT. |
|
6. Thiết bị chính: |
|
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải
/ Công suất |
| Cẩu bờ |
10 |
7 ~ 50 MT |
| Xe nâng |
5 |
2.5 ~ 8 MT |
| Đầu kéo |
2 |
300 HP/400 HP |
|
|
7. Hàng hoá thông
qua: |
|
|
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
2011 |
| Total |
306,00 MT |
225,000 MT |
245,000 MT |
211,092 MT |
136,270 MT |
166,000 MT |
136,698 MT |
87,847 MT |
| Import |
5,000 MT |
4,200 MT |
3,000 MT |
14,190 MT |
700 MT |
|
0 |
0 |
| Export |
1,000 MT |
3,700 MT |
Nil |
Nil |
Nil |
|
0 |
0 |
| Domestic |
300,000 MT |
217,000 MT |
242,000 MT |
196,902 MT |
135,570 MT |
166,000 MT |
136,698 MT |
87,847 MT |
| Số tàu đến |
430 |
317 |
343 |
308 |
202 |
216 |
148 |
87 |
|
|
9. Kế họach phát triển: |
|
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí
(Investment cost) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
Cảng mới tại Sơn Trà (Construction of new terminal at Son Tra district) |
200 tỷ Đồng (VND 200 billion) |
2010-2013, hiện đang thực hiện (under construction) |
|
|
10. Các dịch vụ
chính: |
|
|
Bốc xếp, kho hàng, vận tải, đóng bao, sửa chữa và đóng mới tàu biển, vệ sinh tàu dầu, xử lý cặn dầu, v.v. |
|
11. Hệ thống máy
tính: |
|
|
100 máy, áp dụng nội bộ công ty |
| |
|
|
|
|
|
|
|