|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
CẢNG QUẢNG
BÌNH
Tên cảng: Công ty Cổ Phần Cảng Quảng Bình
Cơ quan chủ quản: Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước.
Địa chỉ: Thanh Khê - Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Vị trí cảng :
BẾN CẢNG GIANH: 17°42'10"N - 106°28'18"E
Thôn Thanh Khê, xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
ĐT: (84.52) 3866017 - 3866297 Fax: (84.52) 3866133
BẾN CẢNG NHẬT LỆ: 17°28'31"N - 106°37'09"E
Phường Đồng Mỹ, thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
ĐT: (84.52) 3824359
Fax: (84.52) 3823599
Điểm đón trả hoa tiêu:17°42'27"N-106°30'30"E, 17°29'41"N-106°39'09"E
Fax:(84.52)3866133
Email: quangbinhport@gmail.com
|
Ông Trần Quang Viện |
|
|
|
|
|
2. Ban Lãnh
Đạo: |
|
| Chủ tịch HDQT kiêm Giám đốc |
Ông
TRẦN QUANG VIỆN Tel: (84.52) 3866441 |
| Phó
giám đốc |
Ông
Lê Hữu Nhân
Tel: 0913.258.952 |
|
|
|
|
|
3. Luồng vào Cảng:
|
|
|
- Vào bến cảng Gianh: dài: 3.8 km. Độ sâu: -3.3 m. Mớn nước: 4.8 ~ 4.9 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 1.5~1.6 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 800 DWT
- Vào bến cảng Nhật Lệ: dài : 3.0 km. Độ sâu: -1.1 m. Mớn nước: -2.4 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 1,3 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 200 DWT |
|
|
|
|
4. Cầu bến: |
|
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
Cầu 1 cảng Gianh
Cầu 2 cảng Gianh |
68 m
40 m |
-4.2 m
-3.0 m |
Hàng khô
Hàng |
|
|
|
|
|
5. Kho Bãi: |
|
|
Tổng diện tích mặt bằng: 36,000 m2
Kho: 900 m2. Bãi: 10,000 m2.
Sức chứa tổng cộng: 12,000 MT
|
|
|
|
|
6. Thiết bị chính: |
|
|
Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải / Công suất |
| Cần trục bánh lốp KC |
3 |
16 MT |
| Cân ô tô điện tử |
1 |
60 MT |
| Ngoạn hàng rời |
4 |
1,5 m3 |
|
|
|
|
|
7. Hàng hoá thông
qua: |
|
|
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
2011 |
| Tổng cộng |
110,046 MT |
58,897 MT |
70,090 MT |
103,376 MT |
132,250 MT |
87,993 MT |
78,646 MT |
73,297 MT |
| Nhập |
373 MT |
Nil |
269 MT |
67 MT |
60 MT |
|
0 |
0 |
| Xuất |
51,582 MT |
16,050 MT |
10,347 MT |
9,429 MT |
13,921 MT |
|
0 |
5,321 MT |
| Nội địa |
58,091 MT |
42,847 MT |
59,474 MT |
93,880 MT |
118,259 MT |
87,993 MT |
78,646 MT |
67,976 MT |
| Số tàu đến |
210 |
117 |
119 |
150 |
202 |
128 |
80 |
69 |
|
|
|
|
|
8. Kế hoạch phát
triển: |
|
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí (Total investment cost) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
Nâng cấp, phát triển bến cảng Gianh giai đoạn II, nâng khả năng thông qua 500.000T/năm (Upgrading and expansion of Gianh Terminal, phase II, to increase the capacity of cargo handling throughput up to 500,000 MT/year). |
50 tỷ Đồng
(VNĐ 50 billion) |
2010 - 2015 |
|
|
|
|
|
9. Các dịch vụ
chính: |
|
|
Bốc xếp, bảo quản, vận tải, đại lý hàng hải, sửa chữa phương tiện vận tải, cung ứng xuất khẩu lao động |
|
|
|
|
10. Hệ thống máy
tính: |
|
|
07 máy nối mạng |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|