|
|
|
|
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
|
| CẢNG
THANH HÓA
Tên cảng: CTY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CẢNG THANH HOÁ
Trực thuộc: UBND tỉnh Thanh Hóa
Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Thanh Hoá
Văn phòng chính: Xã Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
ĐT: (84.37) 3613073 / 3613074
Số fax: (84.37) 3613075
Vị trí cảng (Port's location):
. Bến cảng Nghi Sơn: 19°18'20"N - 105°49'00"E
Xã Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa.
ĐT: (84.37) 3862237
Fax: (84.37) 3862373
Điểm đón trả hoa tiêu: 19°17'01"N - 105°49'50"E
. Bến cảng Lễ Môn: 19°48'00"N - 105°49'00"E
Xã Quảng Hưng, Tp. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hó.
Tel: (84.37) 3910062
Fax: (84.37) 3910112
Điểm đón trả hoa tiêu: 19°47'01"N - 105°49'58"E
Email: thanhhoaport@gmail.com Website:
|
Ông Lê
Anh Dũng |
|
|
|
|
|
2. Ban Lãnh
Đạo: |
|
|
Chủ tịch Cty kiêm Giám Đốc |
Ông LÊ ANH DŨNG
Tel: (84.37) 3613073 |
|
Phó GĐ Cty kiêm giám đốc cảng Lễ Môn |
Ông LÊ HUY BẢNG
Tel: (84.37) 3910062 |
|
Phó GĐ Cty kiêm Giám đốc cảng Nghi Sơn |
Ông VŨ QUANG TRẠCH
Tel: (84.37) 3862237 |
|
|
|
|
|
3. Luồng vào Cảng:
|
|
|
- Luồng vào bến cảng Nghi Sơn: 2 km. Độ sâu: -8.5 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 8.5 m
- Luồng vào bến cảng Lễ Môn: 16 km. Độ sâu: -0.8 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 3.2 m
- Chế độ thủy triều: nhật triều không đều. Chênh lệch b/q: -2.5 m.
|
|
|
|
|
4. Cầu bến: |
|
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
Nghi Sơn:
. Cầu 1
. Cầu 2
Lễ Môn:
. Cầu 1-2
. Cầu 3-4 |
165 m
225 m
113 m
98 m |
-8.5 m
-11.0 m
-5.0 m
-5.0 m |
Hàng tổng hợp
-nt-
Hàng tổng hợp
-nt- |
|
|
|
|
|
5. Kho Bãi: |
|
|
Tổng diện tích: 161,000 m2 (Nghi Son: 110,000 m2, Le Mon: 51,000 m2).
- Nghi Sơn: Kho: 2,880 m2. Trong đó kho CFS: 1,440 m 2 Bãi: 72,000 m2, trong đó bãi chứa container 12.350m2.
- Le Mon: Kho: 5,200 m2. Bãi: 25,000 m2.
|
|
|
|
|
6. Thiết bị chính: |
|
|
Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải / Công suất
|
Nghi Sơn |
Lệ Môn |
| Cẩu bờ |
10 |
4 |
12 - 50 MT |
| Xe nâng hàng |
2 |
3 |
4 - 7 MT |
| Máy xúc |
1 |
|
1.7 m3 |
| Xe tải |
|
2 |
10 MT |
| Cân điện tử |
1 |
|
80 MT |
| Cẩu bánh xích nhật |
6 |
1 |
35 – 50 MT |
| Ô tô kamaz Nga |
|
2 |
10MT |
| Cẩu bánh lốp Nga |
2 |
1 |
12 – 16MT |
| Cẩu bánh ich đức |
3 |
|
12 - 20 MT |
|
|
|
|
|
7. Hàng hoá thông
qua: |
|
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Total |
780,000 MT |
1,192,000 MT |
1,075,971 MT |
1,155,121 MT |
1,750,000 MT |
1,527,000 MT |
282,000 MT |
246,000 MT |
| Import |
nil |
nil |
nil |
900 MT |
5,600 MT |
20,000 MT |
20,000 MT |
0 |
| Export |
100,000 MT |
170,000 MT |
15,212 MT |
58,571 MT |
262,000 MT |
100,000 MT |
4,700 MT |
4,000 MT |
| Domestic |
680,000 MT |
1,022,000 MT |
1,060,759 MT |
1,095,650 MT |
1,482,400 MT |
1,407,000 MT |
257,300 MT |
242,000 MT |
| Ship calls |
|
1,688 |
915 |
917 |
1,140 |
1,344 |
443 |
386 |
|
|
|
|
|
8. Kế hoạch phát
triển: |
|
|
Dự án |
Tổng kinh phí |
Kế hoạch thực hiện |
|
|
|
|
|
9. Các dịch vụ
chính: |
|
|
Kinh doanh bốc xếp hàng hóa; cho thuê kho bãi, giao nhận hàng hóa; lai dắt tàu ra vào cảng; cung ứng nhiên liệu, điện, lương thực, thực phẩm; sửa chữa nhỏ tàu thuyền; kinh doanh buôn bán các loại than, v.v. |
|
|
|
|
10. Hệ thống máy
tính: |
|
|
14 máy, phục vụ quản lý khai thác cảng |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|