|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
|
CẢNG VŨNG ÁNG
Trực thuộc: Công Ty Vận Tải Biển và Thương Mại Hà Tĩnh
Vị trí Cảng: 18°06'40"N - 106°24'10"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 18°06'55"N - 106°23'50"E
Địa chỉ: thị trấn Gia Lách, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
Tel: (84.39) 3821541 / 3821544
Fax: (84.39) 3821313
Email: hascom@hn.vnn.vn
Web Site: www.hascom.com.vn
|

Ông Nguyễn Nhật |
|
|
|
|
|
2. Ban Lãnh
Đạo: |
|
|
Giám Đốc |
Ông NGUYỄN NHẬT
Tel: (84.39) 3821312 |
|
Phó GĐ Khai Thác |
Ông BÙI VIỆT THẮNG
Tel: (84.39) 3821541 |
|
Phó GĐ Kỹ Thuật |
Ông DƯƠNG THẾ CƯỜNG
Tel: (84.39) 3821544 |
|
Phó GĐ |
Ông CAO MINH XUÂN
Tel: (84.39) 3856154 |
|
|
|
|
|
3. Luồng vào Cảng:
|
|
|
Dài: 1.5 km ;
Sâu: 9.2 m ;
Mớn Nước: 10.5 m
Chế độ thủy triều: nhật triều;
Chênh lệch bình quân: 2.0 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 46,000 GRT |
|
|
|
|
4. Cầu bến: |
|
|
Tên Cảng |
Dài (m) |
Sâu (m) |
Loại Tàu / Hàng |
| Bến số 1 |
185 |
10.8 |
Bách hóa |
|
|
|
|
|
5. Kho Bãi: |
|
|
Tổng diện tích mặt bằng:17,740
m2
Kho: 3,240m2 (CFS: 8,200 m2)
Bãi: 14,500 m2 |
|
|
|
|
6. Thiết bị chính: |
|
|
Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải / Công suất |
| Cẩu bờ |
2 |
36 MT & 70 MT |
| Xe nâng |
2 |
10 MT |
| Xe xúc lật |
2 |
10 MT |
| Tàu lai |
2 |
900 HP & 1,800 HP |
|
|
|
|
|
7. Hàng hoá thông
qua: |
|
|
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
|
Tổng sản lượng |
180,000 MT |
370,000 MT |
MT |
MT |
|
Nhập |
20,000 MT |
10,600 MT |
MT |
MT |
|
Xuất |
150,000 MT |
312,000 MT |
MT |
MT |
|
Nội địa |
10,000 MT |
47,400 MT |
MT |
MT |
|
Số tàu đến |
83 |
94 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
8. Kế hoạch phát
triển: |
|
|
- Xây dựng cầu số 2. Kế hoạch thực hiện: 2003-2008, đang lập luận chứng.
|
|
|
|
|
9. Các dịch vụ
chính: |
|
|
Bốc xếp, kho hàng, vận tải, lai dắt, đại lý tàu biển, cung ứng tàu biển, sửa chữa....
|
|
|
|
|
10. Hệ thống máy
tính: |
|
|
15 máy áp dụng trong quản lý văn phòng.
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|