CẢNG VŨNG RÔ |
| 1.
Tên và địa chỉ liên lạc: |
Tên cảng: CTY TNHH MỘT TV CẢNG VŨNG RÔ
Trực thuộc: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Vị trí cảng: 109°25'E - 12°51'N
Điểm đón trả hoa tiêu: 12°51'06"N - 109°24'30"E
Địa chỉ: 192 Trần Hưng Đạo, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
ĐT: (84.57) 3501538 / 3511633/3820312
Fax: (84.57) 3823703/3511634
E-mail: vpct@vungroport.com.vn Website: http://www.vungroport.com.vn
|

Mr. Nguyễn Minh |
| 2. Lãnh đạo: |
|
Giám đốc |
Mr. Nguyễn Minh
Tel: 09.13.802304 |
Phó giám đốc |
Mr. Hoàng Thanh Lâm
Tel: 09.13.445300 |
| Trưởng phòng Kỹ thuật cơ giới |
Mr. Phan Lào
Tel: 09.86.858072 |
| Trưởng phòng Kế hoạch điều độ |
Mr. Nguyễn Hồng Lộc
Tel: 0903527883 |
| Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính |
Mr. Nguyễn Đức Thịnh
Tel: 0982579540 |
Trưởng phòng Kế toán – Thống kê |
Mr. Ngô Minh Dũng
Tel: 09888132166
|
|
3.
Luồng vào cảng:
Length 2,8 km, rộng: 300m . Channel depth: - 12,3m. Tidal regime: bán nhật triều không đều. Chênh lệch bình quân: 1,5m. Mớn nước cao nhất tàu ra vào cảng: 10 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 3.000 DWT |
| 4. Cơ sở hạ tầng và thiết bị : |
.
Cầu bến:
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
Vùng quay trở tàu và cỡ tàu tiếp nhận |
Cầu chính
K1
K2 |
78,1m
78,1m |
- 6.3m
- 6.3 m |
Hàng rời
Hàng rời
|
101.748 (m2) - 30.000 DWT
61.038 (m2) - 5000 DWT |
|
. Kho bãi:
Tổng diện tích mặt bằng :24.000 m2. trong đó: Kho: 2550 m2. Bãi: 20.000 m2. Sức chứa tổng cộng: 10.000 MT
. Thiết bị chính : |
Loại/kiểu |
Số lượng |
Sức nâng/tải/công suất |
| Cẩu thủy lực bánh lốp Kato-25 |
1 |
25 MT |
| Tàu lai |
1 |
700 CV |
| Xe xúc lật |
1 |
2.2m3 |
| Gàu ngoạm |
3 |
1.5 – 2.5 m3 |
| Xe nâng hàng Komashu |
1 |
3.5 MT |
| Cẩu bánh xích Hitachi |
1 |
25MT |
| Cẩu thủy lực bánh lốp Tadano-25 |
1 |
25MT |
| Cẩu thủy lực bánh lốp Kato-2 |
1 |
20MT |
|
| 5. Sản lượng xếp dỡ: |
|
2008 |
2009 |
2010 |
| Tổng cộng |
272.168 MT |
438,385 |
440.709 MT |
| Nhập |
|
|
0 |
| Xuất |
9.660 MT |
30,112 |
9,778MT |
| Nội địa |
262.509 MT |
408,273 |
430,931 MT |
| Lượt tàu |
264 |
391 |
365 |
| |
|
|
| 6. Kế hoạch phát triển |
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí
(Total cost of investment) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
- Đầu tư nâng cấp mở rộng cảng - xây mới hai cầu 1500 DWT (Port upgrading and expansion – building of 2 new 1.500DWT wharves)
- Nâng cấp cầu hiện hữu từ 3.000DWT lên 5000 DWT (Upgrading the existing wharf from 3.000 DWT to 5.000 DWT) |
35 tỷ Đồng (VND 35 billion)
20 tỷ Đồng (VND 20 billion) |
2010-2012
2010-2012 |
|
7. Các dịch vụ chính:
Bốc xếp, kho hàng, vận tải, đóng gói, lai dắt, cứu hộ, đại lý |
8. Hệ thống máy tính :
10 máy tính cá nhân (chưa sử dụng phần mềm chuyên dụng về quản lý cảng
|