|
|
|
| |
1. Tên và địa chỉ
liên hệ: |
| |
CẢNG
CẨM PHẢ
Cơ quan chủ quản: CÔNG TY KHO VẬN VÀ CẢNG CẨM PHẢ
Trực thuộc : Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam
Vị trí Cảng: 21°01’30" N - 107°22’00" E
Điểm đón trả hoa tiêu: 20°43’04" N - 107°10’03"
E
Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Cửa Ông,
thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Tel: (84.33) 3865045
Fax: (84.33) 3865320
Email: campha_port@vnn.vn
Website: http://www.camphaport.com.vn
|

Ông NGUYỄN VĂN TỨ |
|
|
|
|
| |
2. Ban Lãnh Đạo: |
| |
|
Giám Đốc |
Ông NGUYỄN VĂN TỨ
Tel: (84.33)
3865271 |
| Phó GĐ |
Ông PHẠM VĂN HOAN
Tel: (84.33) 3734488 |
|
Phó GĐ |
Ông NGUYỄN VĂN CHẦNG
Tel: (84.33)
3731722 |
|
Phó GĐ |
Ông NGUYỄN BÁ BỐN Tel: (84.33)
3730359 |
| Phó GĐ |
Ông BÙI ĐÌNH TRUNG
Tel: (84.33)
3734728 |
|
|
|
|
| |
3. Luồng vào Cảng:
|
| |
|
Dài: 40 km.
Độ sâu: từ P1 đến Hòn Nít -11 m, từ Hòn Nít đến Con Ong là -9m, từ Con Ong – Cảng là -7.4m .
Chế độ thủy triều: nhật triều đều.
Chênh lệch bình quân: 4.0 m.
Mớn nước cho tàu ra vào: -9.5m cảng chính, -13.5m bến phao.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 65,000 DWT. |
|
|
|
| |
4. Cơ sở hạ tầng
và thiết bị: |
| |
Cầu bến:
| Tên /Số hiệu |
Dài (m) |
Sâu (m) |
Loại Tàu / Hàng
|
| Cầu số 1 |
300 |
-9,0 m |
Hàng rời/Than |
| Cầu số 2 |
250 |
-10,5 |
Hàng rời/Than |
| Cầu số 3 |
150 |
-4,5 |
Hàng bao kiện/ ngoài than |
Bến phao: 02 bến
Bến neo đậu tàu : Độ sâu : - 21m
Bến neo đậu Sà lan : Độ sâu : - 3m
Kho bãi: Tổng diện tích mặt: 200,000 m2, trong đó:
Kho: Bãi: 200,000 m2.
Sức chứa tổng cộng: 600,000 MT
|
|
|
|
| |
Thiết
bị chính: |
| |
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng
/ Tải / Công suất |
| Cẩu trục poóc-tích |
2 |
250 MT/giơ'-cẩu |
| Máy rót băng tải |
2 |
800 MT/giờ-máy |
| Máy rót băng tải |
1 |
1,600 MT/giờ-máy |
| Xe gạt hầm hàng |
3 |
30 CV/chiếc |
| Tàu lai |
3 |
tổng c/suất 5.000CV |
|
|
|
|
| |
5. Hàng hoá
thông qua: |
| |
|
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Total |
6,164,443 MT |
7,200,000 MT |
10,167,202 MT |
12,903,083 MT |
15,500,500 MT |
20,348,665 MT (coal) |
25,232,000 MT |
10,714,000 MT |
21,230.586 MT than |
| Export |
5,529,162 MT |
5,900,000 MT |
8,745,225
MT |
11,159,475 MT (coal) |
13,434,000 MT (coal) |
17,894,451 MT |
13,431,000 MT |
0 |
330,000 MT |
| Import |
635,281 MT |
1,300,000 MT |
1.421,977
MT |
Nil |
Nil |
Nil |
Nil |
7,667,000 MT |
17,174,163 MT. |
| Domestic |
|
|
|
1,743,608 MT (coal) |
2,066,000 MT (coal) |
2,454,214 MT |
11,801,000 MT |
3,047,000 MT |
3,726,423 MT. |
| Ship calls |
554 |
561 |
694 |
1,128 |
1,506 |
2,014 |
2,186 |
2,543 |
4,300 |
|
|
|
|
| |
6. Kế hoạch phát
triển: |
| |
|
| Dự án |
Tổng kinh
phí |
Kế hoạch
thực hiện |
|
|
|
|
| |
7. Các dịch vụ
chính: |
| |
|
Bốc xếp than chuyển tải. Quản lý khai thác tuyến luồng và bến cảng. Dịch vụ lai dắt cứu hộ. Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa. Dịch vụ hàng hải, du lịch, Bốc xếp hàng hóa ngoài than |
|
|
|
| |
8. Hệ thống máy
tính: |
| |
|
150 máy, 02 máy chủ. Cỡ lớn nhất Pentium IV. Lĩnh vực áp dụng: Phục vụ sản xuất kinh doanh của công ty |
|
|
|
|