|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
| CẢNG
CỬA CẤM
Tên cảng: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG CỬA CẤM
Trực thuộc: Sở Giao Thông Công Chánh Tp.Hải Phòng
Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Hải Phòng
Vị trí Cảng: 20°52'N - 106°41'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 20°40'N - 106°51'E
Địa chỉ: 02 Ngô Quyền, quận Ngô Quyền, Tp.Hải
Phòng
Tel: (84.31) 3837391
Fax: (84.31) 3837393
Email: camporthp1@gmail.com |

Ông HOÀNG ĐÌNH ĐẠT |
|
|
|
|
| |
2. Ban Lãnh
Đạo: |
| |
| Tổng giám đốc |
Ông HOÀNG ĐÌNH ĐẠT
Tel: (84.31)
3768091 |
| Phó TGĐ N/chính |
Ông NGUYỄN NGỌC VỮNG
Tel: (84.31)
3827037 |
| PhóTGĐ K/thác |
Ông PHẠM HY LẠP
Tel: (84.31)
3654072 |
|
|
|
|
| |
3. Luồng vào Cảng:
|
| |
|
- Dài: 20 Km , độ sâu luồng: -5m. Mớn Nước: 7.1 m
Chế độ thủy triều: nhật triều; Chênh lệch bình
quân: 2,5 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 7,000 DWT
|
|
|
|
| |
4. Cầu bến:
|
| |
Tên/Số hiệu
|
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
Cầu 1
Cầu 2
Cầu 3
Cầu 4 |
75 m
120 m
75 m
78 m |
-5.0 m
-7.0 m
-5.0 m
-2.5 m |
Tổng hợp, tàu 5000DWT
Tổng hợp / Container, tàu 7000DWT
Tổng hợp / Hàng lỏng , tàu 5000DWT
|
|
|
|
|
| |
5. Kho Bãi:
|
| |
|
Tổng diện tích mặt bằng: 27,000 m2
Bãi: 25,000 m2, trong đó bãi chứa container 11.000m2
Bồn: 1,800 m2
Sức chứa tổng cộng: 500.000MT |
|
|
|
| |
6. Thiết
bị chính: |
| |
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng
/ Tải / Công suất |
| Cẩu chân đế |
04 |
7.5-16 MT |
| Cẩu bánh lốp |
04 |
16 – 36 MT |
| Cẩu bánh xích |
01 |
25 MT |
|
|
|
|
| |
7. Hàng hoá
thông qua: |
| |
|
2003 |
2000 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Total |
220,000 MT |
35,250 MT |
380,000 MT |
320,440 MT |
462,734 MT |
566,000 MT |
530,000 MT |
426,117 MT |
| Import |
65,000 MT |
12,500 MT |
130,000 MT |
33,200
MT |
51,416 MT |
126,000 MT |
120,000 MT |
67,249 MT |
| Export |
12,000 MT |
1,350 MT |
Nil |
240
MT |
48,412 MT |
80.000 MT |
0 |
70,000 MT |
| Domestic |
143,000 MT |
21,400 MT |
250,000 MT |
287,000 MT |
362,906 MT |
360.000 MT |
410,000 MT |
288,868 MT |
| Container |
800 Teus |
200 Teus |
7,000 TEUs |
|
|
|
|
|
| Ship calls |
240 |
118 |
210 |
230 |
490 |
439 |
400 |
311 |
|
|
|
|
| |
8. Kế hoạch phát
triển: |
| |
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí
(Total cost of investment) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
- Mở rộng 1,5 ha bãi (Expansion of 1.5 ha yard )
|
10 tỷ đồng (10 billion VND) |
2011 |
- Nâng cấp cầu tàu 10000DWT để tiếp nhận tàu chở công-ten-nơ (Upgrading of 10000DWT wharf to accommodate container vessel) |
35 tỷ đồng (35 billion VND) |
2012-2013 |
|
|
|
|
| |
9. Các dịch vụ
chính: |
| |
|
- Xếp dỡ hàng hóa
- Lưu bãi
- Dịch vụ hàng hải
- Sửa chữa tàu tàu biển
- Cấp nước ngọt, vật tư thiết bị
|
|
|
|
| |
10. Hệ thống máy
tính: |
| |
|
10 máy phục vụ quản lý thông tin, điều hành SXKD |
|
|
|
|