|
|
|
| |
1. Tên và địa chỉ
liên hệ: |
| |
CẢNG
ĐÌNH VŨ
Tên gọi: C.TY CP ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN CẢNG ĐÌNH VŨ
Cơ quan chủ quản: Cảng Hải Phòng
Trong vùng quản lý hàng hải của:
Vị trí Cảng: 20°54’N - 106°46’E
Điểm đón trả hoa tiêu: 20°40'N - 106°51'E
Địa chỉ: Phường Đông Hải, quận Hải An, Tp. Hải Phòng
Tel: (84.31) 3769955
Fax: (84.31) 3769946
Email: kinhdoanh@dinhvuport.com.vn
Web Site: www.dinhvuport.com.vn
|

Ông Nguyễn Ngọc Hồng |
|
|
|
|
| |
2. Ban Lãnh
Đạo: |
| |
|
Giám Đốc |
Ông NGUYỄN NGỌC HỒNG
Tel: (84.31) 3769945 – 091.3501272 |
|
Phó GĐ Khai Thác |
Ông Lê Thành Đỗ
Tel: (84.31) 3769297 |
| PGĐ kỹ thuật |
Ông Cao Văn Tĩnh
Tel : (84.31) 3769347 |
|
|
|
|
| |
3. Luồng vào Cảng: |
| |
|
Dài: 14 hải lý.
Độ sâu luồng: -5,7 m.
Chế độ thủy triều: nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 2,7 m.
Mớn nước cao nhất tàu ra vào: -9 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 40,000 DWT |
|
|
|
| |
4. Cơ sở
hạ tầng và thiết bị: |
| |
Tên/Số hiệu
|
Dài
|
Sâu |
Loại tàu/Hàng
|
Cầu số 1
Cầu số 2 |
240.0 m
185.0 m |
-10.2 m
-10.2 m |
Container
Container |
. Kho bãi :
Tổng diện tích mặt bằng: 240,000 m2, trong đó:
Kho hàng lẻ: 3,600 m2. Kho CFS: 3,600 m2, 3,600 m2 đang xây dựng
Bãi: 105,000 m2 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
. Thiết bị
chính |
| |
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng
/ Tải / Công suất |
| Cần trục chân đế Tukan |
02 |
40 T |
| Cần trục chân đế Liebherr |
01 |
40 T |
| Cần trục bánh lốp |
02 |
25 MT |
| Xe chụp cont |
05 |
45 T |
| Xe nâng vỏ |
02 |
10 MT |
| Xe nâng hàng |
05 |
3-10 MT |
| Xe vận chuyển chuyên dùng |
15 |
|
|
|
|
|
| |
5. Hàng hoá
thông qua: |
| |
|
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Tổng cộng |
1.981.471
MT |
2,776,617 MT |
3,254,420 MT |
3,760,386 MT |
| Nhập |
377.415
MT |
1,227,297 MT |
1,908,556 MT |
2,256,803 MT |
| Xuất |
243.746
MT |
553,928 MT |
683,044 MT |
868,964 MT |
| Nội địa |
1.400.310
MT |
959,509 MT |
662,820 MT |
634,619 MT |
| Container |
131.200
TEUs |
232,982 TEUs |
359,000 TEUs |
399,647 TEUs |
| Lượt tàu |
185 |
318 |
402 |
391 |
|
|
|
|
| |
6. Kế hoạch phát
triển: |
| |
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí (Total cost of investment) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
Thành lập công ty Logistics liên doanh với đối tác nước ngoài (Setting up a logistics services JV company in collaboration with forein partners) |
510 tỷ Đồng
(VND 510 billion) |
2010 |
Đầu tư 2 cẩu giàn QC và 4 cẩn giàn RTG (Purchase of 2 quayside cranes and 4 RTGs) |
338,9 tỷ Đồng
(VND 338.9 billion) |
2010-2012
|
Đầu tư bãi logistics 3ha và xây dựng hệ thống điện (Construction of 3ha logistics yard and electricity system) |
78 tỷ Đồng
(VND 78 billion) |
2010-2011 |
|
|
|
|
| |
7. Các dịch vụ
chính: |
| |
|
- Bốc xếp, giao nhận, lưu giữ hàng hóa.
- Lai dắt, hỗ trợ tàu biển.
- Dịch vụ đại lý vận tải
- Trung chuyển hàng hóa,container quốc tế.
- Dịch vụ xuất nhập khẩu. Vận tải hàng hóa đa phương thức.
- Dịch vụ kho vận, kho ngoại quan, và hàng hóa chuyển khẩu, quá cảnh .
- Cung cấp các dịch vụ hàng hải
|
|
|
|
| |
10. Hệ thống máy
tính: |
| |
|
Tổng số máy tính: 53 chiếc. Phần mèm chuyên dụng: Quản lý kho hàng, kế toán |
|
|

|
|