|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
Công ty CP Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ
Tên cảng: Công ty CP Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ
Trực thuộc: Công ty CP Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ
Vị trí Cảng: 20°30’ N - 106°45’44" E
Điểm đón trả hoa tiêu: 20°40'N - 106°51'E
Địa chỉ: KCN Đình Vũ, phường Đông Hải 2, Hải An, HP
Tel: 0313.979710
Fax: 313.979712
Email: hungvv@ptscdinhvu.com.vn
Website: www.ptscdinhvu.com.vn |
|
|
|
|
| |
2. Ban Lãnh
Đạo: |
| |
|
Tổng Giám Đốc |
Ông NGUYỄN HẢI BẰNG
Tel: 0903203103 |
| Phó GĐ Khai Thác |
Ông VŨ NGỌC PHÁCH
Tel: 0912522611 |
| Phó GĐ nội
chính |
Ông Vũ Văn Hùng
Tel : 0912.562.973 |
|
|
|
|
| |
3. Luồng vào Cảng:
|
| |
|
Dài : 25,9 km. Độ sâu luồng: -5.4 m.
Chế độ thủy triều: nhật triề.
Chênh lệch bình quân: 2.7 m.
Mớn nước cao nhất tàu ra vào: 8,5 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 20,000 DWT |
|
|
|
| |
4. Cầu bến:
|
| |
Tên/Số hiệu
(Name/No.) |
Dài (Length) |
Sâu (Depth alongside) |
Loại tàu/Hàng (Vessel/Cargo) |
Cầu bến PTSC Đình Vũ
|
250 m
|
-8.5 m |
Container tổng hợp |
|
|
|
|
| |
5. Kho Bãi:
|
| |
|
Tổng diện tích mặt bằng: 138.269 m2
Kho: 3.249 m2 |
|
|
|
| |
6. Thiết
bị chính: |
| |
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng
/ Tải / Công suất |
| Cần trục chân đế Lebherr |
02 |
40 T |
| Xe chụp cont RSD |
04 |
45 T |
| Xe vận chuyển chuyên dùng |
10 |
|
| Xe nâng forklift |
04 |
2,5 - 10 T |
|
|
|
|
| |
7. Hàng hoá
thông qua: |
| |
|
2011 |
| Tổng cộng |
769.799 MT |
| Nhập |
319.265 MT |
| Xuất |
331.336 MT |
| Nội địa |
119.168 MT |
| Lượt tàu |
102 |
|
|
|
|
| |
8. Kế hoạch phát
triển: |
| |
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí (Total cost of investment) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
| |
|
|
| Mở rộng cầu cảng và đầu tư cảng chân đế |
84.588.000.000 đồng |
2012 |
| |
|
|
|
|
|
|
| |
9. Các dịch vụ
chính: |
| |
|
- Kinh doanh vận hành và khai thác cụm cảng container và căn cứ dịch vụ dầu khí
- Kinh doanh vận tải đường thủy và đường bộ, thuê và cho thuê các phương tiện vận tải, tàu lai dắt với các đối tác trong và ngòai nước.
- Thực hiện đầu tư tài chính, mua bán cổ phần, liên doanh trong và ngòai nước để triển khai các dự án đầu tư vè vận tải, dịch vụ cảng biển.
- Kinh doanh các nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật.
|
|
|
|
| |
10. Hệ thống máy
tính: |
| |
|
35 chiếc, phầm mềm chuyên dụng: Quản lý kho hàng, kế tóan. |
|
|
|