|
|
|
 |
1. Tên và địa chỉ liên hệ |
- Tên cảng: CẢNG QUẢNG NINH
- Trực thuộc: Tổng Cty Hàng hải VN
- Vị trí cảng: 20o02’35”E
- Điểm đón trả hoa tiêu: 20o43’04”N – 107o10’33”E
- Địa chỉ: 1 Cái Lân, P. Bãi Cháy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Điện thoại: (84.33) 3 825 627
- Fax: (84.33) 3 826 118
- Email: quangninhport@vnn.vn,
- Website: www.quangninhport.com.vn
|

Mr. Vũ Khắc Từ |
|
|
|
| 2. Lãnh đạo: |
| Giám đốc |
Mr. Vũ Khắc Từ
Tel: (84.33)3625889 |
| PGĐ K/thác |
Mr. Hoàng Trọng Tùng
Tel: (84.33)3825603 |
| PGĐ K/thuật |
Mr. Đinh Ngọc Uyên
Tel: (84.33)3825602 |
| PGĐ K/doanh |
Mr. Bùi Quang Đạo
Tel: (84.33)3826312 |
|
|
|
| 3. Luồng vào cảng: |
| |
Tổng chiều dài: 36 km, bao gồm 2 giai đoạn:
- Từ phao số 0 đến Hòn Một: Dài 22,5 km, rộng 300-400m, sâu -13m – 20m
- Từ Hòn Một đến Cảng Cái Lân: Dài 10,5 km, rộng 130-400m, sâu - 10m
Chế độ thủy triều : Diurnal.
Chênh lệch bình quân: 3,2m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 50.000 DWT
|
|
|
4. Cơ sở hạ tầng và thiết bị:
- Cầu bến:
Tên / Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Cao |
Loại tàu |
| Bến số 1 |
166 m |
-9.0 m |
+5 |
Tàu 25.000DWTvới mớn nước không quá 8.6m. Lọai hàng khai thác: gỗ cây, dăm gỗ, lúa mỳ, bột mỳ, sắt thép, than, phân bón, vật liệu xây dựng. |
| Bến số 5 Cái Lân |
680 m |
-12.0 m |
+ 5.2 |
Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác: container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ. |
| Bến số 6 Cái Lân |
680 m |
-12.0 m |
+ 5.2 |
Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác:container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ |
| Bến số 7 Cái Lân |
680 m |
-12.0 m |
+ 5.2 |
Tàu 40.000 – 45.000DWT. Lọai hàng khai thác:container, than, thiết bị, phân bón, lúa mỳ, dăm gỗ. |
| Bến phà Cái Lân |
80 m |
-5.0 m |
+5 |
Tàu 1.000 – 1500 DWT. Loại hàng khai thác: than, gỗ cây, vật liệu XD. |
|
- Kho bãi: Tổng diện tích mặt: 154,700 m2
- Kho: 12,700 m2 (CFS: 4,600 m2, Kho chừa hàng bến số 5 là 5.400m2, Kho chứa hàng bến số 1 là 2.700m2
- Bãi: 142,000 m2 (Bãi container chuyên dụng tại bến số 7là 49,000 m2, bãi chứa hàng khác tại bến số 6 là 52.000m2, bãi chứa hàng khác tại bến số 5 số 26.000 m2, bãi chứa hàng khác tại bến 1 và bến Phụ là 15.000 m2).
- Thiết bị chính:
Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải / Công suất |
Tuyến tiền phương: |
Cẩu giàn
|
02 |
40 MT |
Cẩu bờ di động |
02 |
64 & 100 MT |
Cẩu khung RTG |
02 |
40 MT |
Cẩu chân đế, bánh lốp |
11 |
10 - 40 MT |
Cẩu bánh lốp do dộng |
07 |
14 – 36 MT |
Xe nâng chụp container |
01 |
40 MT |
Tuyến hậu phương: |
Cẩu khung bánh lốp chuyên dụng |
04 |
50 MT |
Xe nâng |
30 |
1.5 - 8 MT |
Đầu kéo |
13 |
|
Cầu cân |
05 |
65 - 80 MT |
Ngoạm xếp dỡ hàng rời, hoa thị |
65 |
1.25 – 16 m3 |
Xe xúc cuốc |
04 |
|
Xe nâng vỏ container |
02 |
7 MT |
Tàu lai |
01 |
1.200 CV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5. Sản lượng xếp dỡ: |
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Total |
1,748,000 MT |
2,475,597
MT |
3,185,136
MT |
3,498,824
MT |
2,805,408 MT |
3.022.618 MT |
4,736,184 MT |
5,853,000 MT |
| Import |
1,025,000 MT |
828,242
MT |
1,059,104
MT |
883,548
MT |
831,760 MT |
856.349 MT |
|
1,703,123 MT |
| Export |
491,000 MT |
980,710
MT |
974,717
MT |
1,157,528
MT |
1,562,421 MT |
1.664.397 MT |
1,673,684 |
2,416,986 MT |
| Domestic |
231,000 MT |
666,645 MT |
1,151,315 MT |
1,457,748 MT |
411,227 MT |
501.827 MT |
1,429,737 |
1,732,891 MT |
| Container |
1,160 Teus |
343.320 MT |
118,637 TEUs |
113,360 TEUs |
34,481 TEUs |
33.220 TEUs |
185,235 |
204,129 TEUs |
| Ship calls |
276 |
315 |
335 |
443 |
378 |
378 |
464 |
428 |
|
|
|
| 6. Kế hoạch phát triển : |
| |
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí
(Total investment) |
KH thời gian
(Implementation) |
- Xây dựng 3 cầu tàu số 2, 3, 4 cho tàu 4.000 TEUs (Construction of three wharves No.2, 3, 4 for vessel of 4,000 TEUs)
|
156 triệu USD (USD 156 million)
|
Dự án đang được triển khai, dự kiến hoàn thành đi vào khai thác trong quý 1 năm 2012 (Project being implemented and expected to be put into operations in the 1st quarter of 2012) |
- Xây dựng cầu tàu số 10 cho tàu 40.000DWT (Construction of wharf No.10 for vessel of 40,000DTW)
|
500 tỷ Đồng
(VND 500 billion)
|
Dự kiến hoàn thành năm 2014 (Expected to be completed in 2014) |
- Đầu tư 1 tàu lai công suất 3.200CV (Purchase of a 3,200HP tugboat) |
32 tỷ Đồng
(VND 32 billion) |
Quý 1 năm 2011 (1st quarter of 2011) |
- Xây dựng hai cầu tàu số 8 và 9 cho tàu 6.000 TEUs, nâng công suất tiếp nhận của cảng đến năm 2020 là 1 triệu TEU/năm. (Construction of two wharves No.8 and 9 for vessel of 6,000TEUs, increasing of the port’s capacity to 1 million TEUs per annum in 2020) |
300 triệu USD (USD 300 million) |
Dự kiến hoàn thành đi vào khai thác năm 2018 (Expected to be completed and put into operations in 2018) |
|
|
|
| 7. Các dịch vụ chính : |
| |
Xếp dỡ, giao nhận, chuyển tải hàng hóa. Kinh doanh kho bãi, các dịch vụ hàng hải khác. Đại lý bán lẻ xăng dầu, vận tải hàng hóa thủy bộ nội địa |
|
|
| 8. Hệ thống máy tính: |
| |
50 máy, nối mạng, ứng dụng phục vụ công tác văn phòng, và phần mềm chuyên dụng CTMS để theo dõi, khai thác hàng container |
| |
| |
|
|
|
| |
|