|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
CÔNG
TY CỔ PHẦN CẢNG VẬT CÁCH
Trực thuộc: Tổng Công Ty Hàng Hải Việt Nam
Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Hải Phòng
Vị trí Cảng: 20°53’16" N - 106°36’48" E
Điểm đón trả hoa tiêu: 20°40'N - 106°51'E
Địa chỉ: Kilômét số 9, Quốc lộ 5, P. Quán Toan, Q.Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng
Tel:3850018–3850026
Fax: (84.31) 3850018–3850026
Email: vatcachport@vnn.vn |
|
|
|
|
| |
2. Ban Lãnh
Đạo: |
| |
|
Giám Đốc |
Ông PHẠM VĂN SƠN
Tel: (84.31)
3850018 |
| Phó GĐ Khai Thác |
Ông NGUYỄN VĂN PHÚC
Tel: (84.31)
3748574 |
| Phó GĐ Kỹ Thuật |
Ông HOÀNG VĂN ĐOÀN
Tel: (84.31) 3850323 |
|
|
|
|
| |
3. Luồng vào Cảng:
|
| |
|
Dài : 20 km. Độ sâu luồng: -3.7m.
Chế độ thủy triều: nhật triề.
Chênh lệch bình quân: 1.2 m.
Mớn nước cao nhất tàu ra vào: 3.7m – 3,3m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 3,000 DWT |
|
|
|
| |
4. Cầu bến:
|
| |
Tên/Số hiệu
(Name/No.) |
Dài (Length) |
Sâu (Depth alongside) |
Loại tàu/Hàng (Vessel/Cargo) |
Cầu số 1
Cầu số 2
Cầu số 3
Cầu số 4+5
Cầu số 6 |
62 m
96 m
96 m
125 m
106 m |
-4.5 m
-4.5 m
-4.5 m
-4.0 m
-4.7 m |
2000–3000DWT Bách hóa
-nt-
3000 DWT Bách hóa
2000 DWT Bách hóa+Lỏng
3000 DWT Bách hóa
|
|
|
|
|
| |
5. Kho Bãi:
|
| |
|
Tổng diện tích mặt bằng: 210,000 m2
Kho: 21,000 m2. Bãi: 130,000 m2, trong đó bãi chứa container 12.000 m2. |
|
|
|
| |
6. Thiết
bị chính: |
| |
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng
/ Tải / Công suất |
| Cần trục chân đế, cần trục bộ |
14 |
5 ~ 36 MT |
| Xe nâng hàng |
4 |
4~7 MT |
| Xe tải |
9 |
5~16 MT |
| Xe xúc gạt |
1 |
|
|
|
|
|
| |
7. Hàng hoá
thông qua: |
| |
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Total |
900,000 MT |
1,150,000 MT |
1,300,000 MT |
1,370,000
MT |
1,650,000 MT |
1,500,647 MT |
1,323,373 MT |
1,267,985 MT. |
| Import |
0 MT |
5,000 MT |
4,000 MT |
0 |
2,600 MT |
|
61,886 MT |
17,166 MT. |
| Export |
0 MT |
0 MT |
Nil |
0 |
12,500 MT |
|
3,049 MT |
2,641 MT. |
| Domestic |
900,000 MT |
1,145,000 MT |
1,296,000 MT |
1,370,000
MT |
1,634,900 MT |
1,500,647 MT |
1,258,438 MT |
1,248,178 MT. |
| Ship calls |
589 |
689 |
895 |
997 |
997 |
997 |
708 |
660 |
|
|
|
|
| |
8. Kế hoạch phát
triển: |
| |
|
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí (Total cost of investment) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
- Xây dựng 100m cầu tàu (Building of 100m-wharf) |
|
|
- Đầu tư 4 xe vận tải, 1 xe xúc gạt và cần trục bộ 150 tấn (Purchasing of 4 trucks, 1 bulldozer and 1 shore crane with 150MT lifting capacity) |
|
|
- Đầu tư thêm bãi chứa hàng (Construction of open storage) |
|
|
|
|
|
|
| |
9. Các dịch vụ
chính: |
| |
|
Bốc xếp hàng hóa. Kinh doanh kho bến bãi. Đại lý vận tải
và giao nhận hàng hoá. Vận tải đa phương thức. Kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng,
xăng dầu. Sữa chữa cơ khí, phương tiện cơ giới thủy bộ. |
|
|
|
| |
10. Hệ thống máy
tính: |
| |
|
30 bộ máy tính, được sử dụng cho quản lý và điều hành sản xuất kinh doanh |
|
|
|
|