|
|
|
 |
1. Tên và địa chỉ liên hệ: |
| CẢNG DẦU B12
Trực thuộc : Cty Xăng dầu B12 – Tổng Cty Xăng dầu Việt Nam
Vị trí cảng: 20°57'54"N - 103°03'17"E
Điểm đón trả hoa tiêu : 20°43' 04"N - 107°10' 03"E
Địa chỉ: Khu 1, phường Bãi Cháy, Tp. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
ĐT: (84.33) 3846360 - 3846689
Fax: (84.33) 3847091
E-mail: B12oilterm@petrolimex.com.vn
Website: http://www.b12petroleum.com.vn |

Mr. Phạm Minh Dực |
|
|
|
| 2. Ban Lãnh Đạo: |
| Giám đốc |
Mr. Phạm Minh Dực
Tel: (84.33) 3846689 |
| PGĐ kỹ thuật |
Mr. Nguyễn Thanh Sơn
Tel: (84.33) 3845663 |
| PGĐ kinh doanh |
Mr. Nguyễn Viết Cường
Tel: (84.33) 3845662 |
|
|
|
| 3. Luồng vào Cảng: |
| |
Dài (length) 30 km. Độ sâu (Channel depth): -9.7m. Chế độ thủy triều (Tidal regime): nhật triều đều (regular diurnal). Chênh lệch bình quân (Average tidal range): 3.7m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào (Maximum draft): -13.0m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được (Maximum size of vessel accepted): 40,000 DW |
|
|
4. Cơ sở hạ tầng và thiết bị:
- Cầu bến:
Tên/Số hiệu (Name/No.) |
Dài (Length) |
Sâu (Depth alongside) |
Loại tàu/Hàng (Vessel/Cargo) |
Bến xuất 500DWT
(Loading jetty - 500DWT)
Bến xuất nhập 5.000 DWT (Loading/unloading jetty – 5,000 DWT)
Bến nhập 40.000 DWT
(Unloading jetty – 40,000 DWT) |
106 m
126 m
230 m |
-1.6 m
-6.5 m
-13.0 m |
Dầu điê-sel, dầu hỏa, ma-zút (Diesel, kerosene, fuel oil)
Xăng dầu các loại (Petroleum in all kinds)
Xăng dầu các loại (Petroleum in all kinds) |
- Kho bãi:
Tổng diện tích mặt bằng khu vực kho (Total warehousing area): 5.6 ha
Tổng diện tích kho chứa bồn (Tank storage area): 2.3 ha.
12 bể chứa xăng dầu các loại tổng dung lượng 90,000m3 (12 tanks of 90,000m3 for storing petroleum).
- Thiết bị chính:
| Loại/kiểu |
Số lượng |
Sức nâng/tải/công xuất |
| Cần nhập dầu loại 10” |
5 |
1,200m3/giơ'/cần |
| Cần nhập dầu loại 6” |
4 |
400m3/giờ/cần |
| Họng xuất loại 4” |
5 |
200-300m3/giờ/họng |
| Máy bơm xăng dầu |
8 |
140m3-300m3giờ/máy |
| Hệ thống công nghệ xuất, nhập ống |
|
Φ100~Φ406 (mm) |
| Máy phát điện tự động |
1 |
563KW |
| Tàu lai |
2 |
1,880HP & 3,600HP |
| Xuồng cao tốc |
1 |
40HP |
| Tàu phục vụ |
2 |
|
| Tàu vận tải, bán lẻ |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5. Hàng hoá thông qua: : |
|
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
2011 |
2012 |
| Total |
3,223,542 M3/MT (petroleum) |
6,753,509 M3 (petroleum) |
7,862,187 MT |
4,337,938
M3/MT xăng dầu.
|
4,250,000 M3 /MT xăng dầu |
4,024,982 M3
xăng dầu |
| Export |
3,195,016 M3/MT |
3,382,458 m3 |
4,000,282
M3 |
2,712,106 M3 |
2,612,304 M3 |
2,612,304 M3/MT |
| Import |
28,526 M3 |
3,371,051 M3 |
0 |
0 |
0 |
2,679,944 M3 |
| Domestic |
|
|
3,861,905 MT |
1,625,832 M3/MT |
1,637,696 M3/MT |
1,345,038 M3 |
| Ship calls |
118 |
325 |
325 |
3,639 |
140 |
126 |
|
|
|
| 6. Kế hoạch phát triển: |
| |
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí (Total cost of investment) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
Sửa chữa mua sắm trang thiết bị (Repairing and purchasing of equipment). |
3,95 tỷ Đồng
(VND 3,95 million) |
2013 |
|
|
|
| 7. Các dịch vụ chính: |
| |
Tổ chức tiếp nhận, bốc dỡ hàng hóa các tàu dầu tại cảng. Lai dắt cứu hộ trên biển. Phao quây ứng cứu dầu tràn. Cung ứng tàu biển. Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị tàu. Vận tải bán buôn, bán lẻ xăng dầu bằng đường thủy. Xúc rửa, xử lý nước thải nhiễm xăng dầu |
|
|
| 8. Hệ thống máy tính : |
| |
48 bộ có 5 máy chủ kết nối mạng LAN. Lĩnh vực áp dụng: quản lý và hoạt động sản xuất kinh doanh, đặc biệt trong tự động hóa - xuất, nhập, đo bể, viết phiếu |
| |
|
|