|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
CẢNG
BẾN ĐẦM
Tên cảng: CẢNG BẾN ĐẦM
Trực thuộc: Ban Quản lý Cảng Bến Đầm.
Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Vũng Tàu
Địa chỉ:
Văn phòng Ban Quản Lý Cảng Bến Dầm:
1007/36 đường 30/4 - phường 11 - Tp. Vũng Tàu
ĐT: (84.64) 3621048
Fax: (84.64) 362104
Email: bqlcbd-hcd@yahoo.com
Vị trí cảng:
1. Bến Cảng Bến Đầm - Côn Đảo:
08°39'00" N - 106°33'00"E
Địa đón trã hoa tiêu: 08°40'30" N -
106°32'42"E
2. Bến Cảng Côn Đảo - Vũng Tàu:
10°24'48" N - 107°07'30"E
Địa đón trã hoa tiêu: 10°19'00" N -
107°02'00"E
|

Ông ĐINH QUANG ĐÔNG |
|
|
|
|
|
2. Ban Lãnh
Đạo: |
|
|
Giám Đốc |
Ông ĐINH QUANG ĐÔNG
Tel: (84.64) 3621042 |
| Phó Giám Đốc |
Ông NGUYỄN HỮU TÀI
Tel: (84.64) 3830050 |
|
Phó Giám Đốc |
Ông LÊ XUÂN HUY
Tel: (84.64) 3625309 |
|
|
|
|
|
3. Luồng vào Cảng:
|
|
|
- Bến cảng Bến Đầm-Côn Đảo: dài (length) 5 Km. Độ sâu: -12 m.
Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 3 m.
Mớn nước cao nhất tàu ra vào cảng: 9.5 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 2,000 DWT tàu hàng
- Bến cảng Côn Đảo-Vũng Tàu: dài 14 Km. Độ sâu: -9 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 3.8 m. Mớn nước cao nhất tàu ra vào cảng: 7 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 2,000 DWT tàu hàng
|
|
|
|
|
4. Cầu bến: |
|
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
Cầu 2000 tấn Bến Đầm
Cầu 500 tấn Bến Đầm
Cầu tàu khách Côn Đảo
Cầu cảng Côn Đảo-VT |
82 m
74.5m
30 m
110 m |
-12.0 m
-5.5 m
-2.5 m
-9.0 m |
Tàu hàng + tàu khách
Tàu chở hàng 500 DWT |
|
|
|
|
|
5. Kho Bãi: |
|
|
-
Bến Đầm - Côn Đảo:
Tổng diện tích mặt bằng: 24,000m2, trong đó bãi:
5,725m2
- Côn Đảo - Vũng Tàu:
Tổng diện tích mặt bằng: 20,300m2, trong đó kho 500m2.
|
|
|
|
|
6. Thiết bị chính: |
|
|
Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải / Công suất |
| Cẩu bờ |
01 |
5 MT |
| Xe nâng |
02 |
2.5 MT |
| Cano |
2 |
12 HP, 1 - 2 m3 |
| Đội tàu vận tải |
02 |
390 hành khách |
|
|
|
|
|
7. Hàng hoá thông
qua: |
|
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Tổng cộng |
85,000 MT |
156,000 MT |
204,290 MT |
236,417 MT |
224,350 MT |
250.000 MT |
265,000 MT |
151,162 MT |
| Nhập |
5,000 MT |
0 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Xuất |
nil |
0 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| Nội địa |
80,000 MT |
156,000 MT |
204,290 MT |
236,417 MT |
224,350 MT |
250.000 MT |
265,000 MT |
151,162 MT |
| Lượt tàu |
7,525 |
include 122 cargo
vessels and 6,004 off-shore fishing boats |
221 including 122 cargo vessels and 3,437 off-shore fishing boats
|
302 |
314 |
221 |
350 |
550 |
|
|
|
|
|
8. Kế hoạch phát
triển: |
|
|
Dự án |
Tổng kinh phí |
Kế hoạch thực hiện |
Nâng cấp Bến cảng Côn Đảo-Vũng Tàu |
53.33 tỷ Đồng
|
2009 |
Xây dựng kho lạnh 300T tại Bến cảng Bến Đầm-Côn Đảo |
8 tỷ Đồng |
2009 |
Kho bãi chứa hàng 3,2 ha tại Cảng Bến Đầm-Côn Đảo |
23 tỷ Đồng
|
2009-2010 |
Cải tạo nâng cấp cầu cảng du lịch Côn Đảo |
100 tỷ Đồng
|
2009-2010 |
|
|
|
|
|
9. Các dịch vụ
chính: |
|
|
Bốc xếp hàng hóa, cho thuê phương tiện vận chuyển xếp dỡ, cung ứng hậu cần nghề cá, vận chuyển khách du lịch, tiếp nhận t àu thuyền |
|
|
|
|
10. Hệ thống máy
tính: |
|
|
15 máy. |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|