|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
| CẢNG BÌNH MINH
- Tên cảng: CTY CỔ PHẦN CẢNG BÌNH MINH
- Trực thuộc: LD Cty CP Hoàng Quân Mê Kông - Cty CP 620 Châu Thới
- Vị trí cảng: 10°20'N - 105°49'E
- Điểm đón trả hoa tiêu: 09°30'26"6N - 106°30'01"7E
- Địa chỉ : Ấp Mỹ Hưng, xã Mỹ Hòa, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
ĐT: (84.70) 3752567
Fax: (84.70) 3752599
E-mail : binhminhport@yahoo.com.vn
|
|
|
|
|
|
| |
2. Ban Lãnh
Đạo: |
| |
| Chủ tịch Hội đồng quản trị |
Mr. Trương Anh Tuấn |
|
Giám Đốc |
Mr. Nguyễn Đình Thảnh
Tel: (84) 90.3934529 |
| Phó
Giám Đốc |
Mr. Trương Đức Hiếu
Tel: (84) 90.3607225 |
|
|
|
|
| |
3. Luồng vào Cảng:
|
| |
|
Dài 60 hải lý . Độ sâu: 4.2 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch b/q: 3 m.
Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 7 m. Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 10,000 DWT
|
|
|
|
| |
4. Cầu bến:
|
| |
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng
|
Cầu cảng số 1
|
90 m |
-10 m
|
Tổng hợp |
|
|
|
|
| |
5. Kho Bãi:
|
| |
|
Tổng diện tích mặt bằng: 120,000 m2
Kho: 20,000 m2. Bãi: 80,000 m2, trong đó bãi container 30.000 m2
Sức chứa tổng cộng: 200,000 MT |
|
|
|
| |
6. Thiết
bị chính: |
| |
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng
/ Tải / Công suất |
| Cẩu bánh xích |
2 |
45-60 MT |
| Cẩu bánh hơi |
1 |
25 MT |
| Xe tải ben |
2 |
13 MT |
| Đầu kéo |
1 |
30 MT |
|
|
|
|
| |
7. Hàng hoá
thông qua: |
| |
|
2008 |
2009 |
2010 |
| Tổng cộng |
190,000 MT |
250,000 MT |
275,000 MT |
| Nhập |
0 |
0 |
0 |
| Xuất |
0 |
0 |
0 |
| Nội địa |
190,000 MT |
250,000 MT |
275,000 MT |
| Tàu đến |
12 |
15 |
20 |
|
|
|
|
| |
8. Kế hoạch
phát triển |
| |
|
Dự án |
Tổng kinh phí
|
Kế hoạch và hiện trạng thực hiện |
Mở rộng cảng
|
1.500 tỷ Đồng
|
2009-2015. đang triển khai xây dựng
|
|
| |
9. Các dịch vụ
chính: |
| |
|
- Bốc xếp hàng hóa, cho thuê kho bãi, vận tải, đóng bao kiện và các dịch vụ hàng hải khác
|
|
|
|
| |
9. Hệ thống máy
tính |
| |
|
05 |
|
|
|