--> Miền Bắc
  > Cảng Quảng Ninh
  > Cảng Cẩm Phả
  > Cảng Hải Phòng
  > Cảng Đình Vũ
  > Cảng Đoạn Xá
  > Cảng Vật Cách
  > Cảng Cửa Cấm
  > Cảng TRANSVINA
  > Cảng Xăng Dầu B12
  
> Cảng PTSC Đình Vũ
  --> Miền Trung
  > Cảng Thanh Hóa
  > Cảng Nghệ Tĩnh
  > Cảng Vũng Áng Việt- Lào
  > Cảng Quảng Bình
  > Cảng Cửa Việt
  > Cảng Thuận An
  > Cảng Đà Nẵng
  > Cảng Nguyễn Văn Trỗi
  > Cảng Kỳ Hà
  > Cảng Kỳ Hà - Q. Nam
  > Cảng Hải Sơn
  > Cảng 9 Sông Hàn
  > Cảng Quy Nhơn
  > Cảng Thị Nại
  > Cảng Nha Trang
  > Cảng Cam Ranh
  > Cảng Chân Mây
  > Cảng Vũng Rô
  --> Miền Nam
  >Cảng Bình Dương
  > Cảng VICT
  > Cảng Bình Minh
  > Cảng Cái Cui
  > Cảng Phú Mỹ
  > Cảng Đồng Nai
  > Tân Cảng Sài Gòn
  > Cảng Sài Gòn
  > Cảng Bến Nghé
  > Cảng Tân Thuận Đông
  > Cảng Rau Quả
  > Cảng Xăng Dầu Cát Lái
  > Cảng Sài Gòn Petro
  > Cảng Xăng Dầu Nhà Bè
  > Cảng Bông Sen
  > Cảng Mỹ Tho
  > Cảng Đồng Tháp
  > Cảng Vĩnh Long
  > Cảng Cần Thơ
  > Cảng An Giang
  > Thương Cảng Vũng Tàu
  > Trà Nóc - Cần Thơ
  > Bến Đầm - Côn Đảo Vũng Tàu
  >
Công nghiệp tàu thủy - VT Cần Thơ
  > Cảng interflour Cai Mep
  > Cảng SP-PSA
  > Cảng Container Trung tâm Sài Gòn
  > Cảng quốc tế Cái Mép
  > Cảng quốc tế Tân Cảng - Cái Mép
  > Cảng PVC-MS
  > Cảng xăng ầu Petec Cái Mép
  > Cảng PV Shipyard
  1. Tên và địa chỉ liên hệ:
 

CẢNG CẦN THƠ

Tên cảng: CTY TNHH MTV CẢNG CẦN THƠ
Cơ quan chủ quản: Tổng công ty hàng hải Việt Nam
Trong vùng quản lý hàng hải của cảng vụ: Cảng vụ hàng hải Cần Thơ
Vị trí Cảng: 10°03'N - 105°42'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 09°28'36"N - 106°30'34"E
Địa chỉ: 27 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, Tp. Cần Thơ.
Tel: (84.710) 3841251 - 3841252 - 3841937
Fax: (84.710) 3841247 / 3842642
Email: cangcantho@hcm.vnn.vn
Website: http//www.canthoport.com.vn



Ông PHAN THÀNH TIẾN
  2. Ban Lãnh Đạo:
 
Giám Đốc Ông PHAN THÀNH TIẾN
Tel: (84.710) 3841251
Phó giám đốc Khai thác   Ông: PHAN CÔNG ĐỨC
Tel: (84.710) 3841252
  3. Luồng vào Cảng:
   

Dài: 65 hải lý. Độ sâu luồng: 7.5 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 3.0-4.0 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -7.5 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 10,000 DWT.

  4. Cầu bến:
 

 

Tên/Số hiệu

 

 

Dài

 

Sâu

 

Loại tàu/Hàng

 

Cầu A

Cầu B

 

 

144 m

160 m

  

 

-9 m

-9 m

       

 

Tổng hợp ,15.000DWT

 

  5. Kho Bãi:
   

Tổng diện tích mặt bằng: 64,000 m2
Kho: 11,000 m2.
Bãi: 28,000 m2, trong đó bãi chứa công-ten-nơ: 15,000 m2.

  6. Thiết bị chính:
 
Loại / Kiểu Số lượng Sức nâng / Tải / Công suất
Cẩu bờ bánh lốp 4 40~75 MT
Cẩu bờ bánh xích 4

25~120 MT

Xe nâng hàng 7 2.5 - 10 MT
Xe chụp công-ten-nơ 2 15 - 45 MT
Tàu lai 2 450~1,500 HP
Đầu kéo công-ten-nơ 8 15 - 45MT
Sà lan 6 300~805 MT
Rờ-móc 17 20~35 MT
Gầu ngoạm 28

0.8~3.0 M3

Xe ủi, xe xúc, xe cuốc 8  
Xe ben   1 10~15 MT
Cân điện tử 3 10, 15, 80 MT
  7. Hàng hoá thông qua:
 
2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011
Tổng cộng 1,058,378 MT 1,145,289 MT 875,531 MT 1,305,952 MT 2,843,098 MT 7,532,827 MT 1,276,488 MT 756,116 MT
Nhập 128,633 MT 538,530 MT 285,836 MT 211,123 MT 262,924 MT 190,851 MT 196,181 MT 60,620 MT
Xuất 69,167 MT 54,712 MT 52,606 MT 413,017 MT 2,074,475 MT 6,797,845 MT 102,802 MT 111,310 MT
Nội địa 860,578 MT 552,047 MT 537,089 MT 681,812 MT 505,699 MT 544,131 MT 977,505 MT

584,186 MT

Container 15,880 TUEs 18,370 TEUs 17,097 TEUs 21,132 TEUs 10,692 TEUs 8,052 TEUs 4,825 TEUs 3,196 TEUs
Số tàu đến 184 210 159 271 1,388 1,713 1,085 807
 

8. Kế hoạch phát triển:

 

 

 

Dự án (Project)

Tổng kinh phí (Total cost of investment)

Kế hoạch thực hiện (Implementation)

Dự án xây dựng khu làm việc (Construction of office area)

 

5 tỷ Đồng

(VND 5 billion)

 

2012

Dư án xây dựng kho + cải tạo (Construction and upgrading of warehouses)

5 tỷ Đồng

(VNĐ 5 billion)

2012

Dự án mua sà lan (Purchasing of barges).

 

5 tỷ Đồng

(VND 5 billion)

 

2012

Dự án mua xe nâng (Purchasing of  forklift trucks)

 

3 tỷ Đồng

(VND 3  billion)

 

2012

Dự án mua xe chụp cont., xe tải (Purchasing of reach stackers and trucks)

 

5 tỷ Đồng

(VND 5 billion)

2012

Kinh phí đầu tư khác (Others)

2 tỷ Đồng

(VNĐ 2 billion)

2012

  9. Các dịch vụ chính:
   
  • Xếp dỡ, giao nhận, vận chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ lưu kho, bảo quản hàng hóa, đóng/rút ruột công-ten-nơ, cho thuê kho bãi, dịch vụ hỗ trợ lai dắt tàu biển, các dịch vụ cung ứng tàu biển, ...
  • Khai thác cảng, sửa chữa tàu biển, đại lý môi giới cung ứng dịch vụ hàng hải
  • Cung ứng lao động hàng hải cho các tổ chức trong và ngoài nước
  •  Kinh doanh vận tải đường thủy, đường bộ
  • Dịch vụ vui chơi giải trí
  • Đại lý giao nhận, bán buôn, bán lẻ hàng hóa, kinh doanh cửa hàng miễn thuế, cung ứng tàu biển;
  • Nhập khẩu nguyên nhiên vật liệu phục vụ cho nghành
  • Các hoạt động phụ trợ cho vận tải
  • Kinh doanh kho ngoại quan, thông tin chuyên ngành
  • Kinh doanh dịch vụ du lịch
  • Cho thuê nhà phục vụ các múc đích kinh doanh
  • Nạo vét lòng sông, lòng hồ theo hỡp đồng
  • Đại lý bán lẻ xăng dầu
  10. Hệ thống máy tính
   
43 máy, phục vụ cho công tác quản lý sản xuất kinh doanh toàn đơn vị
SƠ ĐỒ