|
|
|
| |
1. Tên và địa chỉ liên lạc: |
| |
CẢNG QUỐC TẾ CÁI MÉP (CMIT)
- Tên cảng: CTY TNHH CẢNG QUỐC TẾ CÁI MÉP
- Trực thuộc: Liên doanh giữa Cảng Sài Gòn, Tổng Cty HHVN và Tập đoàn APM Terminals
- Tên viết tắt: CMIT
- Vị trí cảng: 10o 31’01.966”N - 107o00’51.132”E
- Điểm đón trả hoa tiêu: 10°19'40"N - 107°02'00"E
- Địa chỉ:
Ấp Tân Lộc, xã Phước Hòa, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu, Việt Nam
- Tel: +84 (0) 64 3938 222
- Fax: +84 (0) 64 3938 200
- Email: info@cmit.com.vn
- Website: www.cmit.com.vn
|
|
|
|
|
|
2. Lãnh đạo: |
|
Tổng Giám Đốc
Mr. Robert Hambleton |
 |
Phó Tổng Giám Đốc
Mr. Nguyễn Xuân Kỳ |
 |
|
|
|
|
|
3. Luồng vào cảng: |
|
|
Dài:15 hải lý. Độ sâu: -14.5m (CD)
Chế độ thủy triều: Bán nhật triều không đều. Chênh lệch bình quân: 2.7 m.
Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: 16.0 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được:160.000 DWT. |
|
|
|
|
4. Cầu bến: Tòan bộ dự án 600m |
|
Tên / Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/hàng |
2 bến
|
600 m |
16.5 m + |
Công-ten-nơ
|
|
|
|
|
|
5. Kho bãi: |
|
|
Tổng diện tích: 48 ha
Bãi: bãi chứa công-ten-nơ 300,000 m2 |
|
|
|
|
6. Thiết bị chính: |
|
Thiết bị |
Số lượng |
Sức nâng/tải/công suất |
Cẩu giàn |
5 |
65 MT dưới ngáng |
Cẩu khung bánh lốp |
15 |
41 MT 5+1 (1 over 5) |
Thiết bị xếp dỡ công có hàng |
2 |
45 MT xếp cao 5 lớp |
Thiết bị nâng dỡ công rỗng |
2 |
Xếp cao 7 lớp |
Đầu kéo công-ten-nơ |
23 |
|
Rơ-moóc chuyên dụng |
32 |
|
|
|
|
|
|
7. Sản lượng thông qua: |
|
|
2011 |
| Tổng cộng |
3,674,964 MT |
| Nhập |
1,853,460 MT |
| Xuất |
1,523,628 MT |
| Nội địa |
0 |
| Trung chuyển |
297,876 MT |
| Lượt tàu |
110 |
|
|
|
|
|
8. Kế họach phát triển: |
|
|
Dự án |
Tổng kinh phí |
Thời gian |
|
|
|
|
|
9. Các dịch vụ chính: |
|
|
Xếp dỡ lưu trữ hàng hóa
Dịch vụ container và thủ tục hải quan
|
|
|
|
|
10. Hệ thống máy tính: |
|
|
Phần mềm vận hành khai thác cảng SPARCS N4
Phần mềm IFS
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|