|
|
|
| |
1. Tên và địa chỉ liên lạc: |
| |
CẢNG QUỐC TẾ CÁI MÉP (CMIT)
- Tên cảng:Cảng Quốc Tế cái Mép
- Tên viết tắt: CMIT
- Port's location:
o 10°31'01.966"N -107°00'51.132"E
o 10°30'44.6849"N- 107°00'41.9484"E
- Điểm đón trả hoa tiêu: 10°19'40"N - 107°02'00"E
- Địa chỉ:
Ấp Tân Lộc, xã Phước Hòa, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu, Việt Nam
- Tel: +84 (0) 64 3938 222
- Fax: +84 (0) 64 3938 200
- Website: www.cmit.com.vn
|
|
|
|
|
|
2. Lãnh đạo: |
|
 |
 |
Tổng Giám Đốc
Mr. Michael Them Rasmussen |
Phó Tổng Giám Đốc
Mr. Nguyễn Xuân Kỳ |
|
|
|
|
|
3. Luồng vào cảng: |
|
|
- Tổng chiều dài: 50 nautical miles
- Chiều sâu luồng: 14.5m
- Chế độ thủy triều: irregular semi-diurnal
- Chênh lệch bình quân: 3.85m.
- Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 160.000 DWT
|
|
|
|
|
4. Cầu bến: Tòan bộ dự án 600m |
|
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Lọai tàu |
Gia đọan 1 |
400m |
14.5m+ |
Container |
|
|
|
|
|
5. Kho bãi: |
|
|
Tổng diện tích mặt bằng: 24 ha |
|
|
|
|
6. Thiết bị chính: |
|
Thiết bị
(tình đến ngày 15 tháng 04 năm 2011) |
Số lượng và qui cách |
Cẩu bờ STS Parama loại siêu lớn |
4 |
Tầm với |
63.5 m |
Chiều cao nâng phía trên tàu |
42 m |
Tổng chiều cao nâng |
59 m |
Năng lực nâng dưới spreader( Nâng kép) |
65 tấn |
Năng lực nâng dưới móc cẩu |
100 t tấn |
Nâng/hạ có tải |
180 m/phút |
Nâng và hạ chỉ với spreader |
90 m/phút |
Trolley di chuyển ngang |
240 m/phút |
Giàn cẩu di chuyển |
45 m/phút |
Nâng cần trục |
5 phút |
Cẩu khung |
13 |
Xếp dỡ hàng |
5+1 |
Tự động lái và xác định vị trí |
có |
Năng lực nâng đơn |
41 tấn |
|
|
Thiết bị gắp dỡ công nặng |
2 |
Xếp dỡ hàng |
5 high |
Năng lực nâng |
45 tấn |
Thiết bị nâng dỡ công rỗng |
2 |
Xếp dỡ hàng |
7 high |
|
|
Đầu kéo |
|
Mâm tiếp hợp thủy lực |
5 |
Với mâm tiếp hợp cố định |
18 |
Rơmooc chuyên dụng |
25 |
Rơmooc sàn thấp |
5 |
|
|
|
|
|
7. Sản lượng thông qua: 0 |
|
Bắt đầu đi vào hoạt động khai thác tháng 3/2011.
|
|
|
|
|
8. Kế họach phát triển: |
|
|
Dự án |
Tổng kinh phí |
Thời gian |
Giai đoạn 2 – 200m cầu cảng còn lại |
|
Quý 4, 2011 |
|
|
|
|
|
9. Các dịch vụ chính: |
|
|
|
|
|
|
|
10. Hệ thống máy tính: |
|
|
- Phần mềm vận hành khai thác cảng SPARCS N4.
- Phền mềm IFS
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|