CẢNG ĐỒNG THÁP |
| 1.
Tên & địa chỉ liên hệ: |
Tên cảng: CẢNG ĐỒNG THÁP
Trực thuộc: Sở Giao thông Vận tải Đồng Tháp
Vị trí cảng:
Bến cảng Đồng Tháp : 10°29'30"N - 105°34'20"E
Phường 11, thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
.
ĐT: (84.67) 893398
Fax: (84.67) 893398
Bến cảng Sa Đéc (Sa Dec Terminal): 10°10'15"N - 105°45'00"E
Khu C – Khu công nghiệp Sa Đéc, xã Tân Qui Đông, thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
ĐT : (84.67) 761667 - 762298.
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'07"N - 105°03'00"E
VP chính: Phường 11, thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
ĐT : (84.67) 3893398
Fax: (84.67) 3893398
Email: nguyenphuocthien1972@yahoo.com.vn
|
|
| 2. Lãnh đạo: |
| Phó Giám đốc |
Mr. Nguyễn Phước Thiện
Tel: (84) 918.055995 |
|
| 3.
Luồng vào cảng : |
- Đồng Tháp: luồng Cửa Tiểu 201 km, Sông Tiền, cao độ đáy luồng 2,4m, chênh lệch b/q 3m, mớn nước tối đa 5,5m; hoặc luồng Định An, Sông Hậu 220 km, cao độ đáy luồng 3,5m, chênh lệch bình quân3.5 m, mớn nước tối đa 7 m . Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
- Sa Đéc: luồng Cửa Tiểu, Sông Tiền 165 km, cao độ đáy luồng 2,4m, chênh lệch b/q 3m, mớn nước tối đa 5,5m; hoặc luồng Định An, Sông Hậu 250 km, cao độ đáy luồng 3,5m, chênh lệch bình quân3.5 m, mớn nước tối đa 7 m . Chế độ thủy triều: bán nhật triều
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 3,000 DWT tại Đồng Thá, 5,000 DWT tại Sa Đéc. |
| 4. Cầu bến: |
Tên/Số hiệu (Name/No.) |
Dài (Length) |
Sâu (Depth alongside) |
Loại tàu/Hàng (Vessel/Cargo) |
Cầu cảng Đồng Tháp (Dong Thap wharf)
|
67.5 m
|
± 6 m
|
Hàng khô, công-ten-nơ (Dry cargo, container)
|
Cầu cảng Sa Đéc
(Sa Dec wharf)
|
90.0 m |
± 10 m |
Hàng khô, công-ten-nơ (Dry cargo, container)
|
|
| 5.
Kho bãi: |
Tổng diện tích mặt bằng: 87,253 m2 (Dong Thap terminal: 27,253 m2, Sa Dec terminal: 60,000 m2)
Kho: 13,400 m2 (Dong Thap: 8,400 m2, Sa Dec: 5,000 m2).
Bãi: 50,000 m2 (Dong Thap: 10,000 m2, Sa Dec: 40,000 m2)
Sức chứa tổng cộng: 73,000 MT |
| 6. Thiết bị chính: |
Type |
No. |
Capacity |
| Cẩu bờ cố định chuyên dụng xếp dỡ công-ten-nơ |
3 |
36 MT |
| Xe nâng công-ten-nơ có hàng |
2 |
41 MT |
| Xe nâng hàng |
1 |
2.5 MT |
| Đầu kéo chuyên dụng công-ten-nơ |
3 |
171 HP |
| Ổ cắm điện công-ten-nơ lạnh |
60 |
120 HP |
|
| 7. Sản lượng xếp dỡ : |
|
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
2011 |
| Tổng cộng |
168,688 MT |
129,149 MT |
201,700 MT |
183,800 MT |
183,800 MT |
242,000 MT |
236,194 MT |
204,092 MT |
| Nhập |
25,731 MT |
14,742 MT |
22,902 MT |
25,000 MT |
25,000 MT |
20,000 MT |
22,654 MT |
0 |
| Xuất |
3,400 MT |
0l |
0 |
0 |
0 |
0 |
15,000 MT |
0 |
| Nội địa |
139,575 MT |
114,407 MT |
178,798 MT |
158,800 MT |
158,800 MT |
222,000 MT |
198,540 MT |
204,092 MT |
| Tàu đến |
93 |
43 |
43 |
33 |
33 |
40 |
61 |
86 |
|
| 8. Development
Plans |
|
Dự án (Projects) |
Tổng kinh phí (Total investment) |
Kế hoạch thực hiện (Implementation) |
Đặt phao phục vụ công tác xếp dỡ hàng và xây dựng bến sà lan tại cảng quốc tế Thường Phước (Installing buoys for cargo handling operations and bulding barge pier at Thuong Phuoc Int’l Port)
|
|
2013 |
|
|
|
9. Các dịch vụ chính:
Xếp dỡ, kho bãi, cung cấp nước ngọt, nhiên liệu, thực phẩm cho tàu, lai dắt |
10. Hệ thống máy tính: |
11 máy, đang xây dựng trang Web |
|