|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
| CẢNG
MỸ THO
Tên cảng: Công ty Cổ phần cảng Mỹ Tho Trực thuộc: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang
Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Cảng Mỹ Tho
Vị trí Cảng: 10°20'N - 106°19'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°19'148"6 N - 107°03'17"7 E
Địa chỉ: km 02, đường 864, Xã Bình Đức, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang.
Tel: (84.73) 3853048
Fax: (84.73) 3853049
Email: mythoporttg@vnn.vn |

Ông Bùi Trung Nhân |
|
|
|
|
| |
2. Ban Lãnh
Đạo: |
| |
|
Chủ tịch Hội đồng Quản trị kiêm Giám đốc |
Ông Bùi Trung Nhân
Tel: (84.73)
3853047 |
| Phó Giám đốc |
Ms. Lương Thị Diễm Trang
Tel: (84.73) 3853048 |
|
|
|
|
| |
3. Luồng vào Cảng:
|
| |
|
Dài: 72 km.độ sâu : 6 – 10 hải đồ. Mớn nước: 4.5~5.5 m.
Chế độ thủy triều: bán nhật triều. Chênh lệch bình quân: 3.0 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 3,000 DWT
|
|
|
|
| |
4. Cầu bến:
|
| |
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
Cầu tàu 3000T
Cầu tàu 1000T
Bến sà lan |
62,5 m
50 m
135 m |
-7 m
-5 m
-5 m |
Tàu 3000DWT/Hàng khô, công-ten-nơ
Loại ràu 3000DWT công-ten-nơ
Sà lan 500-1000T/Hàng khô
|
|
|
|
|
| |
5. Kho Bãi:
|
| |
|
- Tổng diện tích mặt bằng: 45,036 m2, trong đó
- Kho: 2.196 m2
- Bãi: 13,625 m2 |
|
|
|
| |
6. Thiết
bị chính: |
| |
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng
/ Tải / Công suất |
| Cẩu bờ |
05 |
35~45 MT |
| Tàu kéo |
01 |
135 CV |
|
|
|
|
| |
7. Hàng hoá
thông qua: |
| |
|
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Tổng cộng |
138,267 MT |
142,804 MT |
172,709 MT |
279,710 MT |
321,735 MT |
286.039 MT |
210,132 MT |
263,052 MT |
| Nhập |
2,588 MT |
14,984 MT |
13,914 MT |
15,912 MT |
21,465 MT |
17,427 MT |
31,824 MT |
33,488 MT |
| Xuất |
2,148 MT |
6,268 MT |
513 MT |
4,049 MT |
63,745 MT |
80.446 MT |
16,666 MT |
24,249 MT |
| Nội địa |
133,531 MT |
122,552 MT |
158,282 MT |
259,749 MT |
236,525 MT |
188.166 MT |
161,642 MT |
205,315 MT |
| Số tàu đến |
53 |
110 |
117 |
112 |
162 |
184 |
177 |
215 |
|
|
|
|
| |
8. Các dịch vụ
chính: |
| |
|
Xếp dỡ hàng hóa, cho thuê kho bãi, giao nhận hàng hóa
Dịch vụ đại lý tàu biển và môi giới hàng hải
Dịch vụ lai dắt tàu biển
Dịch vụ cung ứng tàu biển
Kinh doanh vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy và đường bộ
|
|
|
|
| |
10. Hệ thống máy
tính |
| |
|
09 máy vi tính. |
|
|
|
|
|
|
| |
|