|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
| CẢNG
AN GIANG
Tên cảng: Cty Cổ Phần Cảng An Giang
Tên viết tắt: AGP
Trực thuộc: Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh An Giang
Trong vùng quản lý hàng hải của cảng vụ: Cảng vụ An Giang
Vị trí cảng:
Cảng Mỹ Thới (My ThoiPort):10°20'03”N - 105°29'08”E
Quốc lộ 91, phường Mỹ Thạnh, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang (National road 91, My Thanh ward, Long Xuyên city, An Giang province).
ĐT (Tel.): (84.76) 3831665 Fax: (84.76) 3831128
Cảng Bình Long (BinhLongPort): 10°34'14”N - 105°14'52”E
Xã Bình Long, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang (Binh Long commune, Chau Phu district, An Giang province).
ĐT (Tel.): (84.76) 3684311 Fax: (84.76) 3686599
Điểm đón trả hoa tiêu: 09°28'09”N - 106°30'04”E
Văn phòng chính (Head office): Quốc lộ 91, phường Mỹ Thạnh, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang
ĐT (Tel): (84.76) 3831535 - 3831447
Fax (Fax): (84.76) 3831129
E-mail: cangangiang@angiangport.com.vn
Website: www.angiangport.com.vn
|

Ông Bùi Thành Hiệp |
|
|
|
|
| |
2. Ban Lãnh
Đạo: |
| |
|
Giám Đốc |
Mr. Bùi Thành Hiệp
Tel: (84.76) 3831446 |
Phó Tổng GĐ |
Mr. Trần Văn Cam
Tel: (84.76) 3831446 |
| Phó Tổng GĐ |
Mr. Trần Tấn Phong
Tel: (84.76) 3831446 |
|
|
|
|
| |
3. Luồng vào Cảng:
|
| |
|
- Dài: 160 km; Mớn nước: -6.6 m; Độ
sâu: 12 m
- Chế độ thủy triều: Bán nhật triều; chênh lệch bình
quân: 3 m
- Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 10,000 GRT
- Độ sâu trước cảng: 3.6m
|
|
|
|
| |
4. Cầu bến:
|
| |
Tên/Số hiệu (Name/No.) |
Dài (Length) |
Sâu (Depth alongside) |
Loại tàu/Hàng (Vessel/Cargo) |
Cảng Mỹ Thới – Cầu số 1 (No.1 - My Thoi Port)
|
106 m |
-7.0 m |
Bách hóa, bao, rời, công-ten-nơ,.. (General/bagged/bulk cargoes,container,...)
|
Cầu cảng Bình Long
(Binh Long wharf) |
100 m |
-4.5 m |
Bách hóa, bao, rời (General/bagged/bulk cargoes) |
|
|
|
|
| |
5. Kho Bãi:
|
| |
|
Kho: 8,500 m2.
Bãi: 17,500 m2, trong đó bãi chứa công-ten-nơ |
|
|
|
| |
6. Thiết
bị chính: |
| |
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng
/ Tải / Công suất |
| Cẩu bờ |
5 |
9 - 70T |
| Cẩu ponton |
12 |
3 - 100T |
| Xe nâng chụp công-ten-nơ |
1 |
40~50 MT |
| Xe nâng |
5 |
3 ~ 10 MT |
| Đầu kéo rơ-moóc loại |
7 |
5~7.5 MT |
| Đầu kéo công-ten-nơ |
6 |
20/40ft |
| Tàu kéo – tàu lai |
3 |
150~400 HP |
| Xe cuốc, xe xúc, xe ủi |
6 |
|
| Sà-lan cấp nước ngọt |
1 |
50 M3 |
|
|
|
|
| |
7. Hàng hoá
thông qua: |
| |
|
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2008 |
2009 |
2010 |
2011 |
| Tổng cộng |
606,495 MT |
712,262 MT |
936,026 MT |
1,353,239 MT |
1,353,239 MT |
1,442,396 MT |
3,275,306 MT |
1,658,103 MT |
1,571,624 MT |
| Nhập |
375,935 MT |
287,999 MT |
175,371 MT |
134,819 MT |
134,819 MT |
141,227 MT |
248,738 MT |
163,726 MT |
86,711 MT |
| Xuất |
82,747 MT |
45,697 MT |
287,156 MT |
527,665 MT |
527,665 MT |
163,724 MT |
1,974,523 MT |
108,716 MT |
282,824 MT |
| Nội địa |
165,813 MT |
378,566 MT |
473,499 MT |
690,755 MT |
690,755 MT |
1,137,445 MT |
1,052,045 MT |
1,385,661 MT |
1,202,089 MT |
| Container |
|
7,800 TEUs |
17,936 TEUs |
24,599 TEUs |
24,599 TEUs |
30,541 TEUs |
18,855 TEUs |
20,308 TEUs |
24,148 TEUs |
| Tàu đến |
342 |
195 |
212 |
313 |
313 |
292 |
485 |
307 |
404 |
|
|
|
|
| |
8. Các dịch vụ
chính: |
| |
|
Xếp dỡ hàng hóa, cho thuê kho bãi, kiểm đếm hàng hóa, sửa chữa tàu biển, vệ sinh và các dịch vụ cung ứng tàu biển, vận tải nội địa, đại lý vận tải |
|
|
|
| |
9. Hệ thống máy
tính |
| |
|
22 máy, cở máy lớn nhất Pentium (R) Dual-Core, sử dụng cho quản trị văn phòng |
|
|
|
|
|
|
| |
|