|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
| CẢNG
AN GIANG
Tên cảng: Cty Cổ Phần Cảng An Giang
Tên viết tắt: AGP
Trực thuộc: Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh An Giang
Trong vùng quản lý hàng hải của cảng vụ: Cảng vụ An Giang
Vị trí cảng: Kinh độ 105029'08"E - vĩ độ 10020'03"N
Điểm lấy hoa tiêu: Kinh độ 106030'04"E - vĩ độ 9028'09"N
Địa chỉ: Quốc lộ 91, tổ 15, khóm Đông Thịnh B, phường Mỹ Thạnh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Tel: (84.76) 3831535 / 3831447
Fax: (84.76) 3831129/3832221
Email: mythoiport@vnn.vn
Website:
www.mythoiport.com.vn |

Ông Bùi Thành Hiệp |
Các đơn vị xí nghiệp trực thuộc Công ty Cổ phần Cảng An Giang:
1/. Tên đơn vị: Cảng Bình Long
Địa chỉ: Quốc Lộ 91, KCN Bình Long, xã Bình Long, Huyện Châu Phú, Tỉnh An Giang.
Vị trí cảng: Kinh độ 105014'52"E - vĩ độ 10034'14"N
2/. Tên đơn vị: Cảng Mỹ Thới
Địa chỉ: Quốc lộ 91, tổ 15, khóm Đông Thịnh B, phường Mỹ Thạnh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
Vị trí cảng: Kinh độ 105029'08"E - vĩ độ 10020'03"N
Điểm lấy hoa tiêu: Kinh độ 106030'04"E - vĩ độ 9028'09"N |
|
|
|
|
| |
2. Ban Lãnh
Đạo: |
| |
|
Giám Đốc |
Mr. Bùi Thành Hiệp
Tel: (84.76) 3831446 |
Phó Tổng GĐ |
Mr. Trần Văn Cam
Tel: (84.76) 3831446 |
| Phó Tổng GĐ |
Mr. Trần Tấn Phong
Tel: (84.76) 3831446 |
|
|
|
|
| |
3. Luồng vào Cảng:
|
| |
|
- Dài: 160 km; Mớn nước: -6.6 m; Độ
sâu: 12 m
- Chế độ thủy triều: Bán nhật triều; chênh lệch bình
quân: 3 m
- Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 10,000 GRT
- Độ sâu trước cảng: 3.6m
|
|
|
|
| |
4. Cầu bến:
|
| |
| Tên / Số
hiệu |
Dài (m) |
Sâu (m) |
Loại Tàu
/ Hàng |
| Cầu số 1 |
106 |
-6,6 |
5.000 DWT/ Bách hoá, bao, container... |
|
|
|
|
| |
5. Kho Bãi:
|
| |
|
Tổng diện tích mặt bằng: 24,000 m2
Kho: 6,500 m2. Bãi: 17,500 m2, trong đó bãi chứa công-ten-nơ 15.000 m2.
Sức chứa tổng cộng: 50,000 MT. |
|
|
|
| |
6. Thiết
bị chính: |
| |
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng
/ Tải / Công suất |
| Cẩu bờ |
06 |
9 - 70T |
| Cẩu ponton |
10 |
3 - 100T |
| Xe nâng |
03 |
3, 5, 6T |
| Xe ôtô tải |
03 |
8T |
| Xe ôtô ben |
01 |
8T |
| Đầu kéo romooc |
04 |
5T |
| Xe kéo container |
03 |
|
| Xe xúc hàng rời |
02 |
0,3m3 , 1.8m3 |
| Xe cuốc SK |
01 |
0,3 |
| Đầu kéo salan |
2 |
600 MT |
| Xe cuốc, xe xúc, xe ủi |
4 |
0.3 m3 - 1,8 m3 |
| Sà lan cấp nước ngọt |
01 |
50 m3 |
|
|
|
|
| |
7. Hàng hoá
thông qua: |
| |
|
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Tổng cộng |
606,495 MT |
712,262 MT |
936,026 MT |
1,353,239 MT |
1,353,239 MT |
1,442,396 MT |
3,275,306 MT |
1,658,103 MT |
| Nhập |
375,935 MT |
287,999 MT |
175,371 MT |
134,819 MT |
134,819 MT |
141,227 MT |
248,738 MT |
163,726 MT |
| Xuất |
82,747 MT |
45,697 MT |
287,156 MT |
527,665 MT |
527,665 MT |
163,724 MT |
1,974,523 MT |
108,716 MT |
| Nội địa |
165,813 MT |
378,566 MT |
473,499 MT |
690,755 MT |
690,755 MT |
1,137,445 MT |
1,052,045 MT |
1,385,661 MT |
| Container |
|
7,800 TEUs |
17,936 TEUs |
24,599 TEUs |
24,599 TEUs |
30,541 TEUs |
18,855 TEUs |
20,308 TEUs |
| Tàu đến |
342 |
195 |
212 |
313 |
313 |
292 |
485 |
307 |
|
|
|
|
| |
8. Các dịch vụ
chính: |
| |
|
Xếp dỡ hàng hóa, cho thuê kho bãi, kiểm đếm hàng hóa, sửa chữa tàu biển, vệ sinh và các dịch vụ cung ứng tàu biển, vận tải nội địa, đại lý vận tải |
|
|
|
| |
9. Hệ thống máy
tính |
| |
|
12 máy vi tính, cở máy lớn nhất
Pentium IV sử dụng cho quản trị văn phòng. |
|
|
|
|
|
|
| |
|