|
|
|
| |
1. Tên và
địa chỉ liên hệ: |
| |
| SAIGON
PETRO
Tên cảng: CẢNG SAIGON PETRO
Trực thuộc: Cty TNHH một thành viên Dầu khí Tp.HCM
Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Cảng vụ Tp.HCM
Vị trí Cảng: 10°45’10"N - 106°47'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°03'E
Địa chỉ: Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, Thành phố
Hồ Chí Minh
Đ/c liên hệ: Cty Dầu khí Tp. HCM, 27 Nguyễn Thông, Quận 3, Tp. HCM
ĐT: (84.8) 39307037
Fax: (84.8) 39307642
Email : vinhsang@saigonpetrol.com.vn ,
ngochue@saigonpetro.com.vn |

Ông Đặng Vinh Sang |
|
|
|
|
| |
2. Ban Lãnh
Đạo: |
| |
|
Giám Đốc |
Ông Đặng Vinh Sang
Tel: (84.08) 39307680 |
|
Phó Giám Đốc Kinh Doanh |
Bà LÊ THỊ ANH MẪN
Tel: (84.08) 39300939 |
| Phó
Giám Đốc Kỹ thuật |
Ông
PHẠM ANH HÙNG
Tel: (84.08) 39301646 |
| Phó
Giám Đốc Nội chính |
Ông
NGUYỄN VĂN NGHĨA
Tel: (84.08) 39302319 |
| GĐ Cảng/NMLD Cát Lái |
Ông PHẠM VĂN THOẠI
Tel: (84.8) 37435010 |
|
|
|
|
| |
3. Luồng vào Cảng:
|
| |
|
Dài: 88 Km. Độ sâu luồng: 1.2 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 2.7 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -12 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 32,000 DWT
|
|
|
|
| |
4. Cầu bến:
|
| |
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
Cầu cảng A1
Cầu cảng B
|
80 m
77 m |
-10 m
-10 m |
Xăng dầu, khí hóa lỏng
" |
|
|
|
|
| |
5. Kho Bãi:
|
| |
|
Tổng diện tích mặt bằng: 260,000 m2
Kho tàng: 141,117 m2. Bồn: 204,000 m2 |
|
|
|
| |
6. Thiết
bị chính: |
| |
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng
/ Tải / Công suất |
| Cần tiếp nhận xăng dầu |
02 |
2,400 m3/giờ |
| Hệ thống phao chắn dầu |
|
|
|
|
|
|
| |
7. Hàng hoá
thông qua: |
| |
|
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
2011 |
| Tổng cộng |
1.037,646 MT |
1,035,803 MT |
941,822 MT |
810,400 MT |
808,098 MT |
982,891 MT |
940,000 MT |
833,648 MT |
| Nhập |
|
|
|
|
|
982,891 MT |
710.000 tấn xăng dầu các loại, 230.000 tấn khí hóa lỏng |
677.892 tấn xăng dầu các loại, 155.756 tấn khí hóa lỏng |
| Xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nội địa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Container |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số tàu đến |
174 |
180 |
157 |
157 |
134 |
134 |
220 |
153 |
|
|
|
|
| |
8. Kế hoạch phát
triển: |
| |
|
Dự án (Project) |
Kinh phí (Cost of investment) |
KH thời gian & hiện trạng thực hiện (Time planning & execution status) |
Nâng sức chứa thêm 25.000m3 xăng dầu và 2.000m3 khí đốt (Expanding the storage capacity of 25,000m3 petroleum and 2,000m3 gas) |
10 tỷ Đồng (VND 10 billion) |
2012 |
Sửa chữa nâng cấp Sàn CN cảng A (Repairing and upgrading of technical facilities at A
Terminal ) |
6,5 tỷ Đồng (VND 6.5 billion) |
2012 |
|
|
|
|
| |
9. Các dịch vụ
chính: |
| |
|
Bốc xếp, kho hàng, xuất khầu xăng dầu. |
|
|
|
| |
10. Hệ thống máy
tính |
| |
|
53 máy, modem tốc độ 56Kbps. Lĩnh vực quản lý: theo dõi sản xuất kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
| |