CẢNG TRÀ NÓC - CẦN THƠ |
| 1.
Tên và địa chỉ liên lạc: |
Tên
cảng: CẢNG TRÀ NÓC - CẦN THƠ
Trực thuộc: Cty Lương thực Sông Hậu, Tổng Cty Lương thực Miên
Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ: Cảng vụ Cần Thơ
Vị trí cảng: 10°06'N - 105°42'26"E
Điểm đón trả hoa tiêu: 09°30'23"2N - 106°30'26"E
Địa chỉ: Lô 18 khu Công nghiệp Trà Nóc, Tp. Cần Thơ
Số ĐT.: 3841328 - 3841177
Fax.: (84.710) 841457
E-mail: sohafood_caphong@songhaufood.com.vn
|

Ông Nguyễn Văn Bích |
| 2. Lãnh đạo: |
| Giám
đốc cảng |
Mr.
NGUYỄN VĂN BÍCH
Tel: (84) 091.3783658
|
| Phó
giám đốc khai thác |
Mr. VÕ ĐÔNG GIANG
Tel: (84) 098.8188155 |
| Phó
giám đốc tổ chức |
Mr. HUỲNH CHIẾN CÔNG
Tel: (84) 091.8792504 |
|
| 3.
Luồng vào cảng: |
Dài: 120 Km. Độ sâu luồng: 4.2 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân: 3.0 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -7.0 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 5,000 DWT. |
| 4. Cầu bến: |
| Tên/Số
hiệu |
Dài (m) |
Sâu (m) |
Loại
tàu/ Hàng |
|
Một cầu |
76.2 |
- 7 |
5000 T |
| |
|
| 5.
Kho bãi: |
Kho: 35,000 m2, trong đó Kho ngọai quan 800 m2.
Bãi: 10,000 m2, trong đó bãi công-ten-nơ 7.000 m2
Bồn si-lô: 10,000 MT. Sức chứa tổng cộng: 70,000 MT. |
| 6. Thiết bị chính: |
Loại |
Số
lượng |
Sức
nâng/tải/công xuất |
| Cẩu bờ |
02 |
25 - 70 Tấn |
| Cẩu nổi |
03 |
30 - 110 Tấn |
| Xe nâng |
03 |
2,5 - 5 Tấn |
| Xe xúc |
01 |
3 m3 |
| Đầu kéo/rờ-moóc |
07 |
6MT |
|
| 7. Sản lượng xếp
dỡ năm: |
|
2004 |
2005 |
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Tổng cộng |
332,395 MT |
389,000 MT |
550,000 MT |
710,500 MT |
2,926,000 MT |
4,409,000 MT |
1,132,287 MT |
| Nhập |
60,751 MT |
71,222 MT |
25,000 MT |
40,000 MT |
32,000 MT |
|
8,009 MT |
| Xuất |
32,404 MT |
60,611 MT |
102,000 MT |
93,000 MT |
2,329,000 MT |
3,552,000 MT |
19,919 MT |
| Nội địa |
239,240 MT |
257,167 MT |
423,000 MT |
577,500 MT |
565,000 MT |
857,000 MT |
1,104,359 MT |
| Container |
|
|
533 TEUs |
544 TEUs |
544 TEU |
|
10,971 TEUs |
| Tàu đến |
73 |
61 |
130 |
161 |
385 |
549 |
158 |
|
8. Kế hoạch
phát triển:
Dự án (Project) |
Tổng kinh phí đầu tư
(Total cost of investment) |
Kế hoạch thực hiện (Implenmentation) |
1 bến 10.000T (Construction of wharf for 10,000Dwt vessel)
|
35 tỷ Đồng (VND 35 billion) |
2008-2011 |
03 kho 10.000T (Construction of 03 warehouses of 13,000m2)
|
31 tỷ Đồng (VND 31 billion) |
2011 |
03 bến phao (Construction of 3 buoy berths)
|
4,5 tỷ Đồng (VND 4.5 billion) |
2011 |
9. Các dịch vụ chính:
- Xếp dỡ bảo quản hàng hóa.
- Dịch vụ kho bãi, vận tải công-ten-nơ và xếp dỡ vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
- Cung cấp nhiên liệu và nước ngọt cho tàu.
|
10. Hệ thống
máy tính:
|
| 5 máy, ứng dụng trong các hoạt động quản lý và khai thác cảng |
| SƠ ĐỒ |
 |
|