CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ VIỆT NAM
1. Tên & địa chỉ liên hệ:
Tên cảng: CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ VN – CTY LD P/TRIỂN TIẾP VẬN SỐ 1
Trực thuộc: Bộ Kế họach và Đầu tư Vùng quản lý hàng hải : Cảng vụ Hàng hải Tp. HCM
Vị trí cảng: 10°46'N - 106°44'E
Điểm đón trả hoa tiêu: 10°20'N - 107°03'E
Địa chỉ: Đường A5, Khu phố 5, P. Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. HCM
ĐT (Tel): (84.8) 38729999
Fax (Fax): (84.8) 38724888
E-mail: vt.ha@vict-vn.com
Website: www.vict-vn.com |

Mr. Joseph Wann Shang Jye |
2. Lãnh đạo :
| Tổng giám đốc |
Mr. Joseph Wann Shang Jye
Tel: (84.8) 38729999 Ext. 200 |
| Phó Tổng giám đốc |
Mr. Trương Văn Mỹ
Tel: (84.8) 38729999 Ext. 100 |
| Giám đốc Cảng |
Mr. K. R. Chen
Tel: (84.8) 38729999 Ext. 400 |
| GĐ Khai thác |
Mr. Vũ Đức Liêm
Tel: (84.8) 38729999 Ext. 405 |
| GĐ Kinh doanh |
Mr. Eddie Hsu
Tel: (84.8) 38729999 Ext. 124 |
| GĐ Tài chính |
Mr. Bong Yak Wui
Tel: (84.8) 38729999 Ext. 300 |
3. Luồng vào cảng:
Dài: 84 km. Độ sâu: -10.8 m. Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều.
Chênh lệch b/quân: 2.2 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào: -10.0m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 20,000 DWT
4. Cơ sở hạ tầng và thiết bị:
. Cầu bến:
Tên/Số hiệu |
Dài |
Sâu |
Loại tàu/Hàng |
V1
V2
V3
V4 |
181 m
192 m
175 m
130 m |
-10.7 m
-10.5 m
-10.0 m
-10.0 m |
Container 20,000 tons
Container 20,000 tons
Container 20,000 tons
Container 20,000 tons |
. Kho bãi:
Tổng diện tích mặt bằng: 20 ha.
Kho hàng lẻ: 8306 m2. Bãi: 198,800 m2, trong đó bãi chứa công-ten-nơ: 99,840 m2.
Bồn: 250 m2. Sức chứa: 900,000 MT.
. Thiết bị chính:
| Loại/kiểu |
Số lượng |
Sức nâng/tải/công xuất |
| Cẩu bờ |
6 |
35 MT |
| Cẩu bãi (RTG) |
10 |
35 MT |
| Cẩu bãi |
6 |
40 MT |
| Xe xếp container có hàng |
6 |
45 MT |
| Xe xếp container rỗng |
4 |
7 MT |
| Xe nâng hàng |
20 |
5 MT |
| Xe đầu kéo |
24 |
|
| Rơ-moóc |
32 |
|
| Chốt cắm container lạn |
435 |
|
5. Sản lượng xếp dỡ:
|
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
| Total |
8,579,970 MT |
536,176 TEUs |
3,300,000 MT |
3,146,547 MT |
| Import |
4,154,070 MT |
Nil |
1,500,000 MT |
1,512,399 MT |
| Export |
4,425,900 MT |
Nil |
1,800,000 MT |
1,635,458 MT |
| Domestic |
0 MT |
Nil |
Nil |
64,248 MT |
| Container |
571,998 TEUs |
536,176 TEUs |
300,000 MT |
297,561 TEUs |
| Ship calls |
1,220 |
1,015 |
672 |
630 |
6. Kế hoạch phát triển:
Dự án |
Tổng kinh phí |
Kế hoạch thực hiện |
04 cẩu bãi mới |
|
T2/2009 |
02 cẩu bờ mới |
|
T3/2009 |
6. Các dịch vụ chính:
- Xếp dỡ tàu
- Giao nhận hàng qua xà lan
- Giao nhận container
- Đóng rút hàng lẻ
7. Hệ thống máy tính :
150, máy chủ HP Proliant, IBM X series. Phần mềm Hệ thống quản lý khai thác cảng

|