|
|
|
|
HẢI QUAN |
Số văn bản |
Nơi ban hành |
Nội dung |
| 2425/QĐ-TCHQ |
Tổng cục Hải quan |
Quyết định số 2425/QĐ-TCHQ ngày 14/12/2009 v/v ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với tàu biển Việt nam và tàu biển nước ngoài xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng. |
| 3537/TCHQ-GSQ |
Tổng cục Hải quan |
Công văn 3537/TCHQ-GSQL của Tổng cục Hải quan về việc quy trình thủ tục hải quan đối với tàu biển, tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng.
|
29/2001/QH10
|
Quốc hội |
Luật
Hải quan số 29/2001/QH10 ngày 12/7/2001. |
42/2005/QH11 |
Quốc hội |
Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan số 42/2005/QH11
ngày 14/6/2005 |
06/2003/NĐ-CP |
Chính phủ |
Nghị
định số 06/2003/NĐ-CP ngày 22/01/2003 quy định về việc
phân loại hàng hóa Xuất khẩu, Nhập khẩu. |
107/2002/NĐ-CP |
Chính phủ |
Nghị
định số 107/2002/NĐ-CP ngày 23/12/2002 quy định phạm
vi địa bàn hoạt động của Hải quan, quan hệ phối hợp
trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng
hóa qua biên giới và các hành vi khác vi phạm pháp luật
Hải quan. |
101/2001/NĐ-CP |
Chính phủ |
NĐ
101/2001/NĐ-CP ngày 31/12/2001 quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục Hải
quan, chế độ kiểm tra, giám sát Hải quan. |
102/2001/NĐ-CP |
Chính phủ |
NĐ
102/2001/NĐ-CP ngày 31/12/2001 quy định chi tiết
về kiểm tra sau thông quan đối với hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu. |
125/2004/TT-BTC |
Bộ tài chính |
Thông tư số
125/2004/TT-BTC ngày 24/12/2004 hướng dẫn thủ tục hải
quan đối với hàng hóa vận tải đa phương thức quốc tế
|
57/2003/QĐ-BTC |
Bộ tài chính |
Quyết
định số 57/2003/QĐ-BTC của Bộ Trưởng Bộ Tài Chính quy
định về thủ tục hải quan đối với tầu biển xuất cảnh,
nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng và kiểm soát,
giám sát hải quan tại các cảng biển và cảng chuyên dùng. |
27/TCHQ-GSQL |
Bộ tài chính |
Quyết định của
tổng cục trưởng tổng cục hải quan số 27/tchq-gsql ngày
08 tháng 4 năm 1996 về việc ban hành quy chế hải quan
đối với hàng hoá xuất nhập khẩu qua địa điểm thông quan
nội địa |
|
|