| Văn
bản số |
Nơi
ban hành |
Nội
dung |
| 40/2005/QH11 |
Quốc hội
|
|
23/2004/QH11 |
Quốc hội |
|
|
Quốc hội |
|
3-L/CTN 7/4/1998 |
Uỷ ban thường vụ Quốc hội |
|
| 62/2006/NĐ-CP |
Chính phủ |
Nghị định 62/2006/NĐ-CP ngày 21/06/2006 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải. |
18/2006/NĐ-CP |
Chính phủ |
Nghị định số 18/2006/NĐ-CP ngày 10/2/2006 về xử lý tài sản chìm đắm ở biển.
|
180/2005/QĐ-TTG |
Chính phủ |
Quyết
định 180/2005/QĐ-TTg ngày 18/07/2005 của Thủ tướng
Chính phủ về việc điều chỉnh phương án sắp xếp,
đổi mới công ty nhà nước trực thuộc Tổng công
ty Hàng hải Việt nam năm 2005-2006. |
34/2003/NĐ-CP |
Chính phủ |
|
269/2003/QĐ-TTG |
Chính phủ |
|
160/2003/NĐ-CP |
Chính phủ |
|
24-2001-ND-CP |
Chính phủ |
|
57/2001/NĐ-CP |
Chính phủ |
|
23/2001/NĐ-CP |
Chính phủ |
NĐ số
23/2001/NĐ-CP ngày 30/5/2001 về Sửa đổi, bổ
sung NĐ 91/CP ngày 22/8/1997. |
10/2001/NĐ-CP |
Chính phủ |
|
92/1999/NĐ-CP |
Chính phủ |
|
40/1998/NĐ-CP |
Chính phủ |
NĐ số
40/1998/NĐ-CP ngày10/6/1998 của CP về kinh doanh
vận tải biển của Công ty, doanh nghiệp tư nhân. |
53/1998/NĐ-CP |
Chính phủ |
NĐ số
53/1998/NĐ-CP ngày 21/7/1998 của CP quy định
về tổ chức và hoạt động của Cảnh sát biển Việt
Nam. |
|
Chính phủ |
|
99/1998/NĐ-CP |
Chính phủ |
NĐ số
99/1998/NĐ-CP ngày 28/11/1998 của CP về quản
lý mua, bán tàu biển. |
55/1998/NĐ-CP |
Chính phủ |
|
91/CP |
Chính phủ |
|
780/TTg |
Chính phủ |
|
|
Chính phủ |
|
639/QĐ/TTg |
Chính phủ |
|
203/TTg |
Chính phủ |
|
64/2005/QĐ-BGTVT |
Bộ giao thông vận tải |
Quyết định 64/2005/QĐ-BGTVT ngày 30/11/2005 về vùng hoa tiêu Hàng hải bắt buộc của Việt Nam. |
57/2005/QĐ-BGTVT |
Bộ giao thông vận tải |
Quyết định số 57/2005/QĐ-BGTVT ngày 28/10/2005 về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ Hàng hải. |
56/2005/QĐ-BGTVT |
Bộ giao thông vận tải |
Quyết định số 56/2005/QĐ-BGTVT ngày 28/10/2005 về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn Hàng hải Việt Nam. |
52/2005/QĐ-BGTVT |
Bộ giao thông vận tải |
Quyết định số 52/2005/QĐ-BGTVT ngày 27/10/2005 về tiêu chuẩn đào tạo, cấp, thu hồi chứng chỉ khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải. |
70/2005/QĐ-BGTVT |
Bộ giao thông vận tải |
Quyết định 70/2005/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2005 quy định về tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Hàng hải. |
53/2005/QĐ-BGTVT |
Bộ giao thông vận tải |
Quyết định số 53/2005/QĐ-BGTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT ngày 27/10/2005 về báo hiệu hàng hải. |
48/2005/QĐ-BGTVT |
Bộ giao thông vận tải |
Quyết định số 48/2005/QĐ-BGTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT ngày 30/9/2005 về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải. |
41/2005/QĐ-BGTVT |
Bộ giao thông vận tải |
Quyết định của Bộ GTVT số 41/2005/QĐ-BGTVT ngày 16/09/2005 về trình tự, thủ tục xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải tại Việt nam. |
26/2005/QĐ-BGTVT |
Bộ giao thông vận tải |
|
04/2005/QĐ-BGTVT |
Bộ giao thông vận tải |
|
11/2004/TT-BGTVT |
Bộ giao thông vận tải |
|
2756/2002/QĐ-BGTVT |
Bộ giao thông vận tải |
|
253/1998/TT-BGTVT |
Bộ giao thông vận tải |
|
16/1999/TT-BTC |
Bộ tài chính |
|