Trang chủ / Statistic 2006

Statistic 2006

SUMMARY OF THROUGHPUT 2006

STT

(No.)

CẢNG

(Ports’name)

TÀU

(Vessels)

HÀNG HÓA THÔNG QUA (x 1.000 MT)

Cargo throughput (x 1,000 MT)

CHIẾC

(Calls)

TẤN

(Tons)

NHẬP

(Import)

XUẤT

(Export)

NỘI ĐỊA

(Domestic)

Container

(TEUs)

MIỀN BẮC (NORTH)

5,863

38,544

9,405

18,110

11,029

790,856

1

Quảng Ninh

443

3,499

884

1,158

1,457

113,360

2

Cẩm Phả

1,506

15,500

13,434

2,066

3

Cảng dầu B12

222

2,931

2,486

445

4

Hải Phòng

2,056

11,151

5,199

2,825

3,127

464,000

5

Đoạn Xá

198

1,789

285

263

1,241

96,000

6

Vật Cách

997

1,370

1,370

7

Cửa cấm

230

321

33

1

287

8

Transvina

211

1,983

518

429

1,036

117,496

MIỀN TRUNG (CENTRAL)

7,739

12,435

1,185

4,638

6,612

100,669

1

Thanh Hóa

917

1,155

1

58

1,096

2

Nghệ Tĩnh

850

1,270

39

402

829

3

Hà Tĩnh

309

738

13

414

311

4

Quảng Bình

119

70

1

10

59

5

Cửa Việt

148

58

17

41

6

Thuận An

301

240

2

50

188

7

Chân Mây

170

526

46

447

33

8

Đà Nẵng

1,312

2,371

415

892

1,064

37,404

9

9 Sông Hàn

0

10

Hải Sơn

74

100

10

90

3,000

11

Nguyễn Văn Trỗi

343

245

3

242

12

Kỳ Hà

250

170

50

120

13

Kỳ Hà-Quảng Nam

230

300

5

210

85

3,500

14

Quy Nhơn

1,091

2,671

641

1,303

727

51,946

15

Thị Nại

566

501

3

112

386

16

Nha Trang

658

1,078

6

157

915

4,819

17

Ba Ngòi

401

942

516

426

MIỀN NAM (SOUTH)

8,385

51,587

27,574

13,707

10,306

1,885,694

1

Bến Đầm-Côn Đảo VT

* 302

236

236

2

Thương Cảng Vũng Tàu

448

415

22

33

360

3

Phú Mỹ

419

2,633

2,124

51

458

4

Đồng Nai

625

1,814

712

165

937

5

Xăng Dầu Cát lái

93

1,306

1,306

6

Bình Dương

100

312

135

177

20,852

7

Saigon Petro

157

942

942

8

Tân Cảng Sài Gòn

1,914

20,000

9,192

9,958

850

1,400,000

9

Sài Gòn

1,905

** 11,127

6,286

2,016

2,825

220,569

10

Tân Thuận Đông

103

315

257

58

11

Bến Nghé

797

3,680

1,033

223

2,424

191,048

12

Rau Quả

186

991

418

476

97

13

Bông Sen (Lotus)

341

865

705

160

17,583

14

Xăng Dầu Nhà Bè

200

3,900

3,900

15

Mỹ Tho

112

280

16

4

260

76

16

Đồng Tháp

79

202

23

179

17

Vĩnh Long

103

207

17

2

188

18

Cần Thơ

159

876

286

53

537

17,097

19

Trà Nóc-Cần Thơ

130

550

25

102

423

533

20

Mỹ Thới

212

936

175

287

474

17,936

TỔNG CỘNG (TOTAL)

22,087

102,878

38,299

36,632

27,947

2,777,219