AN TOÀN & AN NINH
  Độ sâu cầu Cảng
  Độ sâu luồng
  Bố trí phao mới
  Điều chỉnh phao
  Thu hồi phao báo hiệu
  Thi công nạo vét
  Tàu đắm
  Khác
 
VỀ VIỆC THIẾT LẬP MỚI CÁC PHAO SỐ 31, 35, 37, 39, 42, 45, 47
ĐOẠN LUỒNG BẠCH ĐẰNG - HẢI PHÒNG

HPG – 55 – 2006
Vùng biển : Hải Phòng
Phụ cận : Vịnh Bắc Bộ
Tên luồng : Luồng Hải Phòng
Tên đoạn luồng: Đoạn luồng Bạch Đằng

Căn cứ báo cáo của Xí nghiệp khảo sát Bảo đảm an toàn hàng hải số 101 và Xí nghiệp Khảo sát hàng hải 121, Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải I thông báo:
Các phao số 31, 35, 37, 39, 42, 45, 47 đoạn Bach Đằng, luồng Hải Phòng được thiết lập mới có các đặc tính như sau :

1. Phao số 31
- Vị trí : Đặt tại phía phải luồng
- Toạ độ địa lý :

Tọa độ hệ VN-2000
Tọa độ hệ hải đồ
Hệ WGS-84
Bo (N)
Lo (E)
φ o(N)
λo (E)
φ o(N)
λo (E)
20o49’59”2
106o48’54”6
20o49’56”6
106o48’43”9
20o49’55”5
106o49’01”4

- Tác dụng: Báo hiệu phía phải luồng
- Hình dạng : hình tháp
- Màu sắc : Màu xanh lục
- Dấu hiệu đỉnh : Một hình nón màu xanh lục
- Số hiệu : Số “31” màu trắng.
- Đặc tính ánh sáng : Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây.
- Phạm vi chiếu sáng: 360o
- Chiều cao toàn bộ: 5,2m tính đến mặt nước
- Chiều cao tâm sáng : 4,0 m tính đến mặt nước.
- Tầm hiệu lực ánh sáng : 3,1 HL với hệ số truyền quang của khí quyển t = 0,74.

2. Phao số 35
- Vị trí : Đặt tại phía phải luồng
- Toạ độ địa lý :

Tọa độ hệ VN-2000
Tọa độ hệ hải đồ
Hệ WGS-84
Bo (N)
Lo (E)
φ o(N)
λo (E)
φ o(N)
λo (E)
20o49’59”1
106o47’48”9
20o49’56”6
106o47’38”2
20o49’55”5
106o47’55”6

- Tác dụng: Báo hiệu phía phải luồng
- Hình dạng : hình tháp
- Màu sắc : Màu xanh lục
- Dấu hiệu đỉnh : Một hình nón màu xanh lục
- Số hiệu : Số “35” màu trắng.
- Đặc tính ánh sáng : Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây.
- Phạm vi chiếu sáng: 360o
- Chiều cao toàn bộ: 5,2m tính đến mặt nước
- Chiều cao tâm sáng : 4,0 m tính đến mặt nước.
- Tầm hiệu lực ánh sáng : 3,1 HL với hệ số truyền quang của khí quyển t = 0,74.

3. Phao số 37
- Vị trí : Đặt tại phía phải luồng
- Toạ độ địa lý :

Tọa độ hệ VN-2000
Tọa độ hệ hải đồ
Hệ WGS-84
Bo (N)
Lo (E)
φ o(N)
λo (E)
φ o(N)
λo (E)
20o50’00”4
106o47’21”5
20o49’57”9
106o47’10”9
20o49’56”8
106o47’28”3

- Tác dụng: Báo hiệu phía phải luồng
- Hình dạng : hình tháp
- Màu sắc : Màu xanh lục
- Dấu hiệu đỉnh : Một hình nón màu xanh lục
- Số hiệu : Số “37” màu trắng.
- Đặc tính ánh sáng : Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây.
- Phạm vi chiếu sáng: 360o
- Chiều cao toàn bộ: 5,2m tính đến mặt nước
- Chiều cao tâm sáng : 4,0 m tính đến mặt nước.
- Tầm hiệu lực ánh sáng : 3,1 HL với hệ số truyền quang của khí quyển t = 0,74.

4. Phao số 39
- Vị trí : Đặt tại phía phải luồng
- Toạ độ địa lý :

Tọa độ hệ VN-2000
Tọa độ hệ hải đồ
Hệ WGS-84
Bo (N)
Lo (E)
φ o(N)
λo (E)
φ o(N)
λo (E)
20o50’08”1
106o47’05”6
20o50’05”6
106o46’54”9
20o50’04”5
106o47’12”4

- Tác dụng: Báo hiệu phía phải luồng
- Hình dạng : hình tháp
- Màu sắc : Màu xanh lục
- Dấu hiệu đỉnh : Một hình nón màu xanh lục
- Số hiệu : Số “39” màu trắng.
- Đặc tính ánh sáng : Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây.
- Phạm vi chiếu sáng: 360o
- Chiều cao toàn bộ: 5,2m tính đến mặt nước
- Chiều cao tâm sáng : 4,0 m tính đến mặt nước.
- Tầm hiệu lực ánh sáng : 3,1 HL với hệ số truyền quang của khí quyển t = 0,74.

5. Phao số 45
- Vị trí : Đặt tại phía phải luồng
- Toạ độ địa lý :

Tọa độ hệ VN-2000
Tọa độ hệ hải đồ
Hệ WGS-84
Bo (N)
Lo (E)
φ o(N)
λo (E)
φ o(N)
λo (E)
20o50’44”5
106o46’12”1
20o50’42”0
106o46’01”4
20o50’40”9
106o46’18”9

- Tác dụng: Báo hiệu an toàn phía Nam
- Hình dạng : hình tháp
- Màu sắc : Nửa phía trên màu vàng, nửa phía dưới màu đen
- Dấu hiệu đỉnh : Hai hình nón màu đen đặt liên tiếp nhau theo chiều thẳng đứng, đỉnh nón hướng xuống dưới.
- Số hiệu : Số “45” màu trắng.
- Đặc tính ánh sáng : Ánh sáng trắng, chớp nhanh nhóm 6 với một chớp dài 15 giây.
- Phạm vi chiếu sáng: 360o
- Chiều cao toàn bộ: 5,2m tính đến mặt nước
- Chiều cao tâm sáng : 4,0 m tính đến mặt nước.
- Tầm hiệu lực ánh sáng : 3,1 HL với hệ số truyền quang của khí quyển t = 0,74.

6. Phao số 47
- Vị trí : Đặt tại phía phải luồng
- Toạ độ địa lý :

Tọa độ hệ VN-2000
Tọa độ hệ hải đồ
Hệ WGS-84
Bo (N)
Lo (E)
φ o(N)
λo (E)
φ o(N)
λo (E)
20o50’47”6
106o46’00”9
20o50’45”1
106o45’50”3
20o50’44”0
106o46’07”7

- Tác dụng: Báo hiệu phía phải luồng
- Hình dạng : hình tháp
- Màu sắc : Màu xanh lục
- Dấu hiệu đỉnh : một hình nón màu xanh lục
- Số hiệu : Số “47” màu trắng.
- Đặc tính ánh sáng : Ánh sáng xanh lục, chớp đơn chu kỳ 3,0 giây.
- Phạm vi chiếu sáng: 360o
- Chiều cao toàn bộ: 5,2m tính đến mặt nước
- Chiều cao tâm sáng : 4,0 m tính đến mặt nước.
- Tầm hiệu lực ánh sáng : 3,1 HL với hệ số truyền quang của khí quyển t = 0,74.

7. Phao số 42
- Vị trí : Đặt tại phía trái luồng
- Toạ độ địa lý :

Tọa độ hệ VN-2000
Tọa độ hệ hải đồ
Hệ WGS-84
Bo (N)
Lo (E)
φ o(N)
λo (E)
φ o(N)
λo (E)
20o49’54”5
106o47’19”7
20o49’52”0
106o47’09”0
20o49’50”9
106o47’26”5

- Tác dụng: Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải
- Hình dạng : hình tháp
- Màu sắc : Màu đỏ với một dải màu xanh lục nằm ngang ở giữa có chiều cao bằng 1/3 chiều cao phần nổi của báo hiệu.
- Dấu hiệu đỉnh : Một hình trụ màu đỏ
- Số hiệu : Số “42” màu trắng.
- Đặc tính ánh sáng : Ánh sáng đỏ, chớp nhóm (2+1) chu kỳ 10 giây.
- Phạm vi chiếu sáng: 360o
- Chiều cao toàn bộ: 5,5 m tính đến mặt nước
- Chiều cao tâm sáng : 4,7 m tính đến mặt nước.
- Tầm hiệu lực ánh sáng : 3,1 HL với hệ số truyền quang của khí quyển t = 0,74.
Ghi chú: Phao số 42 trong thông báo hàng hải này thay thế cho phao số 42 trong thông báo hàng hải số 805/TBHH-CT.BĐATHHI ngày 21/5/1006.

HƯỚNG DẪN HÀNH HẢI
Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng đi đúng tuyến luồng, theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng.

 

Trang chính | Hội viên | Tổ chức hiệp hội | Dịch vụ thông tin
Đào tạo & tuyển dụng | Quy định | Hoạt động | Tin tức | Tiêu chuẩn | Hình ảnh