|
ĐỘ
SÂU, HƯỚNG TUYẾN VÀ ĐIỀU CHỈNH VỊ TRÍ PHAO BÁO HIỆU
LUỒNG CỬA GIANH - QUẢNG BÌNH
QB - 8 - 2005
Vùng biển : Quảng Bình
Phụ cận : Biển Đông
Tên luồng : Luồng Cửa Gianh
Căn cứ báo cáo kết quả điều chỉnh phao luồng Cửa Gianh
của Xí nghiệp khảo sát Bảo đảm an toàn hàng hải số 1
và Bảo đảm an toàn hàng hải khu vực II hoàn thành ngày
6/4/2005, Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam thông báo
:
1. Điều chỉnh hướng tuyến:
Đoạn luồng từ phao số 3 đến phao số 7 được điều chỉnh
hướng tuyến như sau:
- Từ cặp phao số 3,4 đến cặp phao số 5,6 hướng thực
: 236o54’ - 46o54’
- Từ cặp phao số 5,6 đến phao số 7 hướng thực : 239o08’
- 59o08’
3. Điều chỉnh phao báo hiệu:
Các phao số 1,2,3,4,5,6 được điều chỉnh về vị trí mới
có toạ độ:
Tên phao |
Tọa độ hệ
Nhà Nước |
Tọa độ hệ
hải đồ |
| Bo
(N) |
Lo (E) |
φ o(N) |
λo (E) |
| Phao số
1 |
17o42’47”6 |
106o30’05”7 |
17o42’44”3 |
106o29’55”0 |
| Phao số 2 |
17o42’44”4 |
106o30’06”2 |
17o42’41”1 |
106o29’55”5 |
| Phao số 3 |
17o42’45”9 |
106o29’54”9 |
17o42’42”6 |
106o29’44”2 |
| Phao số 4 |
17o42’42”3 |
106o29’56”7 |
17o42’39”0 |
106o29’46”0 |
| Phao số 5 |
17o42’29”8 |
106o29’37”0 |
17o42’26”5 |
106o29’28”3 |
| Phao số 6 |
17o42’27”4 |
106o29’38”9 |
17o42’24”1 |
106o29’28”2 |
|
Các đặc tính của các phao không thay đổi
Ghi chú : Khi chuyển đổi gần đúng toạ độ từ hệ VN 2000
sang WGS84 : Vĩ độ trừ đi 3"6, Kinh độ cộng với
6"7.
HƯỚNG DẪN HÀNH HẢI
Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng Cửa
Gianh đi đúng trục luồng, theo các báo hiệu hàng hải
dẫn luồng./. |