ĐỘ SÂU, BỐ
TRÍ MỚI VÀ ĐIỀU CHỈNH VỊ TRÍ PHAO PHAO BÁO HIỆU
LUỒNG NHẬT LỆ - QUẢNG BÌNH
QB - 13 - 2005
Vùng biển : Quảng Bình
Phụ cận : Biển Đông
Tên luồng : Luồng Nhật Lệ
Căn cứ bình đồ độ sâu và kết quả điều chỉnh phao luồng
Nhật Lệ - Quảng Bình, do bảo đảm an toàn hàng hải khu
vực II và Xí nghiệp Khảo sát Bảo đảm An toàn Hàng Hải
số 1 đo đạc hoàn thành ngày 22 tháng 6 năm 2005; Bảo
đảm An toàn Hàng hải Việt Nam thông báo:
I- Độ sâu luồng:
Trong phạm vi đáy luồng chạy tàu rộng 50 m, độ sâu
được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200KHz,
tính đến mực nước "0 hải đồ" đạt: -1.0 m (âm
một mét)
Điểm độ sâu hạn chế
Điểm độ sâu -0.6m, nắm cách tim luồng 13m về phía
trái (kề từ biển vào), cách phao số 6 khoảng 60m về
phía thương lưu, ở vị trí phao có toạ độ:
Hệ toạ
độ VN2000 |
Hệ tọa
Hải đồ |
Hệ toạ
độ WGS84 |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
17°29’22”5 |
106°37’37”1 |
17°29’19”1 |
106°37’26”4 |
17°29’18”9 |
106°37’43”8 |
|
II- Bố trí mới và điều chỉnh vị trí phao :
1. Bố trí mới phao 3A :
a) Vị trí
Tên điểm |
Hệ toạ
độ VN2000 |
Hệ tọa
Hải đồ |
Hệ toạ
độ WGS84 |
|
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
P3A |
17°29’06”2 |
106°37’39”5 |
17°29’02”8 |
106°37’28”8 |
17°29’02”5 |
106°37’46”1 |
|
b) Đặc tính :
Hình dạng: Hình nón
Tác dụng: Báo hiệu phía trái luồng.
Màu sắc: Toàn thân sơn màu xanh lục
Dấu hiệu Đỉnh: Hình nón màu xanh lục
Số hiệu: Số "3A" màu trắng
Tầm hiệu lực ban ngày: 1.5 hải lý
2. Điều chỉnh các phao báo hiệu
Tên điểm |
Hệ toạ
độ VN2000 |
Hệ tọa
Hải đồ |
Hệ toạ
độ WGS84 |
|
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
Vĩ độ (N) |
Kinh độ (E) |
P4A |
17°29’36”0 |
106°37’37”9 |
17°29’32”6 |
106°37’27”2 |
17°29’32”4 |
106°37’44”6 |
P6 |
17°29’24”4 |
106°37’37”5 |
17°29’21”0 |
106°37’26”8 |
17°29’20”8 |
106°37’44”1 |
|
Các đặc tính khác không thay đổi
HUỚNG DẪN HÀNH HẢI
Các phương tiện thủy hoạt động trên luồng Nhật Lệ -
Quảng Bình đi đúng trục luồng, theo các báo hiệu hàng
hải dẫn luồng và lưu ý tránh điểm cạn -0,6m ở vị trí
nói trên./. |