ĐIỀU CHỈNH HƯỚNG TUYẾN ĐOẠN
LUỒNG TỪ PHAO SỐ 0 ĐẾN PHAO SỐ 8
THAY ĐỔI ĐẶC TÍNH CÁC PHAO SỐ 0,1,2,3,4,5,6 VÀ 26
LUỒNG CỬA HỘI - BẾN THUỶ
NA- 07 - 2005
Vùng biển : Nghệ An
Phụ cận : Vịnh Bắc Bộ
Tên luồng : Luồng Cửa Hội - Bến Thuỷ
Căn cứ báo cáo của Bảo đảm an toàn hàng hải khu vực
II và kết quả điều chỉnh phao của xí nghiệp khảo sát
Bảo đảm an toàn hàng hải số 1, Bảo đảm an toàn hàng
hải Việt Nam thông báo.
- Điều chỉnh hướng tuyến luồng:
Để tận dụng độ sâu tự nhiên vào khai thác
chạy tàu, đoạn luồng từ phao số 0 đến phao số 8 được
điều chỉnh như sau:
- Đoạn từ phao số 0 đến cặp phao số 5: Hướng thực
216o15' - 36o15'
- Đoạn từ cặp phao số 5 đến cặp phao số 8: Hướng thực
211 o45' - 31o45'
- Điều chỉnh vị trí phao:
Các phao: P0, P1, P2, P3, P4, P26 được điều
chỉnh về vị trí mơớ có toạ độ như sau:
TÊN
PHAO |
TOẠ ĐỘ HỆ
VN2000 |
TOẠ ĐỘ HỆ
HẢI ĐỔ |
TOẠ ĐỘ HỆ
WGS84 |
Bo(N) |
Lo(E) |
φo
(N) |
λ o
(E) |
Bo(N) |
Lo(E) |
P-0
P-1
P-2
P-3
P-4
P-5 |
18o47'36"5
18o47'13"5
18o47'11"1
18o46'53"1
18o46'50"7
18o39'58"4 |
105o46'45"1
105o46'34"5
105o46'37"6
105o46'18"2
105o46'21"4
105o42'42"8 |
18o47'33"5
18o47'10"5
18o47'08"1
18o46'50"1
18o46'47"7
18o39'55"4 |
105o46'44"5
105o46'23"9
105o46'27"0
105o46'07"6
105o46'10"8
105o42'32"2 |
18o47'32"9
18o47'09"9
18o47'07"5
18o46'49"5
18o46'47"1
18o39'54"9 |
105o47'01"8
105o46'41"2
105o46'41"3
105o46'24"9
105o46'28"1
105o42'49"5 |
Các đặc tính khác của phao không thay đổi.
- Điều chỉnh đặc tính phao báo hiệu:
Các phao số 5 và phao số 6 được điều chỉnh
có đặc tính mới như sau:
+ Phao số 5:
- Vị trí:
TÊN
PHAO |
TOẠ ĐỘ HỆ
VN2000 |
TOẠ ĐỘ HỆ
HẢI ĐỔ |
TOẠ ĐỘ HỆ
WGS84 |
Bo(N) |
Lo(E) |
φo
(N) |
λ o
(E) |
Bo(N) |
Lo(E) |
P-5 |
18o46'28"9 |
105o46'04"3 |
18o46'25"7 |
105o45'53"7 |
18o46'25"3 |
105o45'11"0 |
- Tác dụng: Báo hiệu luồng chính ở bn trái
- Màu sắc: Toàn thân màu xanh lục có một dải đỏ nằm
ngang ở gi với chiều cao bằng 1/3 phần nổi của báo
hiệu.
- Dấu hiệu đỉnh: Hình nón màu xanh lục
- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp nhóm
(2+1) chu kỳ 10 giây: 0,5s + 1,0s + 0,5s + 3,5s +
0,5s + 4,0 s = 10s
+ Phao số 6:
- Vị trí:
TÊN
PHAO |
TOẠ ĐỘ HỆ
VN2000 |
TOẠ ĐỘ HỆ
HẢI ĐỔ |
TOẠ ĐỘ HỆ
WGS84 |
Bo(N) |
Lo(E) |
φo
(N) |
λ o
(E) |
Bo(N) |
Lo(E) |
P-6 |
18o46'28"9 |
105o46'04"3 |
18o46'25"9 |
105o45'53"7 |
18o46'25"3 |
105o45'11"0 |
- Tác dụng: Báo hiệu phía trái luồng
- Màu sắc: Toàn thân màu đỏ
- Dấu hiệu đỉnh: Hình trụ màu đỏ
- Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ
3 giây 0,5s + 2,5s = 3,0s
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI
Các phương tiện thuỷ hành hoạt động trên luồng Cửa Hội
- Bến Thuỷ đi đúng tuyến luồng, theo các báo hiệu hàng
hải dẫn đường ./.
|