ĐỘ SÂU VÙNG NƯỚC BẾN NEO ĐẬU SÀ LAN DẦU 1.000 TẤN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI BÌNH ĐỊNH - QUY NHƠN
- BĐH – 04 - 2006
- Vùng biển : Bình Định
Căn cứ vào Báo cáo Kỷ thuật công trình: Khảo sát, rà quét Bến neo đậu Sà lan dầu 1.000 tấn của Công ty CPTM Bình Đình - Quy Nhơn, bình độ độ sâu ký hiệu SLD_0603 tỷ lệ 1/500 Sơ đồ rà quét RQBSLD_0603 tỷ lệ 1/500 do Xí nghiệp Khảo sát Hàng hải 221 hoàn thành tháng 3/2006; Biên bản nghiệm thu thanh thải chướng ngại vật.
Công ty Bảo đảm An toàn Hàng hải II thông báo:
Vùng nước Bến neo đậu sà lan chứ dầu Diezel 1.000 tấn của Công ty Cổ phần thương mại Bình Định - Quy Nhơn có điểm tâm:
X = 1.524.478,116 M
Y = 634.184,514 M
- Vị trí các rùa neo và các phao neo:
STT |
TÊN VỊ TRÍ |
KÝ HIỆU |
X |
Y |
1 |
Phao neo phía trong bờ |
VT1 |
1.524.445,378 M |
634.253,006 M |
2 |
Phao neo phía ngoài bờ |
VT2 |
1.524.512,801 M |
634.256,164 M |
3 |
Rùa neo ngoài |
VT3 |
1.524.512,550 M |
634.131,797 M |
4 |
Rùa neo trong - phía thượng lưu |
VT4 |
1.524.445,076 M |
634.132,638 M |
5 |
Rùa neo trong - phía hạ lưu |
VT5 |
1.524.448,827 M |
634.216,971 M |
- Trong vùng nước dài 60 mét, chiều rộng 50 mét được giới hạn bởi các điểm:
TOẠ ĐỘ |
X |
Y |
A |
1.524.483,669 M |
634.156,214 M |
B |
1.524.483,468 M |
634.212,814 M |
C |
1.524.472,869 M |
634.156,214 M |
D |
1.524.472,668 M |
634.212,814 M |
độ sâu nhỏ nhất là: 0,0 mét/"0 hải đồ"
- Các chướng ngại vật phát hiện được trong vùng nước đã được thanh thải hoàn tất
Ghi chú: Hệ toạ độ VN-2000, kinh tuyến trục 106o, múi chiếu 3o - được Xí nghiệp Khảo sát Hàng hải 221 chuyển từ toạ độ trên hệ HN-72 do Công ty Cổ phần thương mại Bình Đình - Quy Nhơn cung cấp.
|