ĐỘ SÂU KHU
NƯỚC TRƯỚC BẾN CẦU 20.000 DWT TẠI ĐÌNH VŨ
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CẢNG ĐÌNH VŨ
HP – 40 – 2004
Vùng biển : Hải Phòng
Phụ cận : Vịnh Bắc Bộ
Tên luồng : Luồng Hải Phòng
Tên cầu cảng : Cầu 20.000 DWT tại Đình Vũ
Căn cứ bình đồ độ sâu và báo cáo kết quả rà quét chướng
ngại vật khu nước trước bến cầu 20.000 DWT tại Đình
Vũ của Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Cảng Đình
Vũ, do Xí nghiệp Khảo sát Bảo đảm an toàn hàng hải số
1 đo đạc hoàn thành ngày 25 tháng 01 năm 2005 ; Bảo
đảm an toàn hàng hải Việt Nam thông báo:
1. Thuỷ diện cảng: chiều dài dọc theo cầu cảng phía
sát mép bến 237.5m, phía ngoài 478,5m; chiều rộng 120m
từ mép cầu trở ra; được giới hạn bởi các toạ độ sau:
TÊN ĐIỂM
|
TỌA ĐỘ HỆ
NHÀ NƯỚC |
TỌA ĐỘ HỆ
HẢI ĐỒ |
B° (N) |
L°(E) |
φ° (N) |
λ° (E) |
B |
20°50’34”8 |
106°46’07”1 |
20°50’35”3 |
106°45’51”0 |
E |
20°50’40”3 |
106°46’06”2 |
20°50’40”8 |
106°45’50”1 |
F |
20°50’31”1 |
106°46’19”5 |
20°50’31”6 |
106°46’03”4 |
M |
20°50’30”3 |
106°46’13”7 |
20°50’30”8 |
106°45’57”6 |
|
Độ sâu đạt : -6,8m (âm sáu mét tám) .
2. Khu đậu tàu: chiều dài 237,5m dọc theo cầu cảng,
chiều rộng 58m từ mép cầu trở ra, được giới hạn bởi
các điểm có toạ độ:
TÊN ĐIỂM
|
TỌA ĐỘ HỆ
NHÀ NƯỚC |
TỌA ĐỘ HỆ
HẢI ĐỒ |
B° (N) |
L° (E) |
φ° (N) |
λ°(E) |
B |
20°50’34”8 |
106°46’07”1 |
20°50’35”3 |
106°45’51”0 |
D |
20°50’37”5 |
106°46’06”7 |
20°50’38”0 |
106°45’50”6 |
C |
20°50’30”7 |
106°46’16”5 |
20°50’31”2 |
106°46’00”4 |
M |
20°50’30”3 |
106°46’13”7 |
20°50’30”8 |
106°45’57”6 |
|
Độ sâu đạt : -8,7m (âm tám mét bảy) .
|