AN TOÀN & AN NINH
  Độ sâu cầu Cảng
  Độ sâu luồng
  Bố trí phao mới
  Điều chỉnh phao
  Thu hồi phao báo hiệu
  Thi công nạo vét
  Tàu đắm
  Khác
 

ĐỘ SÂU THỦY DIỆN BẾN SỐ 1, BẾN SỐ 4, VŨNG QUAY TÀU
VÀ ĐIỀU CHỈNH PHAO SỐ 2 CẢNG TIÊN SA - ĐÀ NẴNG

ĐN – 01 – 2005
Vùng biển : Đà Nẵng
Phụ cận : Biển Đông
Tên luồng : Luồng Đà Nẵng

Căn cứ bình đồ độ sâu và báo cáo kết quả rà quét chướng ngại vật thuỷ diện bến số 1, số 4, vũng quay tàu cảng Tiên Sa - Đà Nẵng, do Xí nghiệp Khảo Sát Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải số 1 thuộc Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải Việt Nam thông báo đo đạc và hoàn thành ngày 21 tháng 2 năm 2005

Căn cứ các báo cáo kết quả điều chỉnh phao số 2 luồng Đà Nẵng của Bảo đảm an toàn hàng hải khu vực II và Xí nghiệp khảo sát Bảo đảm an toàn hành hải số 1 thực hiện và hoàn thành ngày 21 tháng 2 năm 2005, Bảo đảm an toàn hàng hải Việt Nam thông báo:

I - ĐỘ SÂU THUỶ DIỆN VÀ VŨNG QUAY TÀU:
Độ sâu thuỷ diện bến số 1, bến số 4, vũng quay tàu Cảng Tiên Sa - Đà Nẵng được xác định bằng máy đo hồi âm tần số tính đến mực nước "0 Hải đồ" như sau:

1- Thuỷ diện bến số 1:
Trong phạm vi thuỷ diện bến số 1 cảng Tiên Sa, được giới hạn bởi các điểm (F2, F3, F4, F5) có toạ độ như sau:

TỌA ĐỘ HỆ NHÀ NƯỚC
TỌA ĐỘ HỆ HẢI ĐỒ
Tên Điểm
Bo (N)
Lo (E)
φo (N)
λ o (E)
F2
16o07"13”7
108o12’41”2
16o07’06”7
108o12’29”2
F3
16o07"15”4
108o12’50”0
16o07’08”4
108o12’38”0
F4
16o07"14”2
108o12’50”9
16o07’07”2
108o12’38”9
F5
16o07"10”2
108o12’45”6
16o07’03”2
108o12’33”6

Độ sâu -10.0m (âm mười mét ) .

2 - Thuỷ diện bến số 4:
Trong phạm vi thuỷ diện bến số 4 cảng Tiên Sa, được giới hạn bởi các điểm (G, H, M, J) có toạ độ như sau:

TÊN ĐIỂM
TOẠ ĐỘ HỆ NHÀ NƯỚC
TOẠ ĐỘ HỆ HẢI ĐỒ
Bo (N)
Lo (E)
φo (N)
λ o (E)
G
16o07"06”3
108o12’48”9
16o06’59”3
108o12’36”9
H
16o07"09”7
108o12’53”3
16o07’02”7
108o12’41”3
M
16o07"08”8
108o12’54”1
16o07’01”8
108o12’42”1
J
16o07"05”6
108o12’50”1
16o06’58”6
108o12’38”1

Độ sâu đạt -10,1m (âm mười mét mốt).

3 - Phạm vi vũng quay tàu Cảng Tiên Sa
Trong phạm vi vũng quay tàu Cảng Tiên Sa, được giới hạn các điểm (A,B,C,D,E,F,F1,F2,F5,G,J,M) có toạ độ sau:

TÊN ĐIỂM
TOẠ ĐỘ HỆ NHÀ NƯỚC TOẠ ĐỘ HỆ HẢI ĐỒ
Bo (N)
Lo (E)
φo (N)
λ o (E)
A
16o07"01”5
108o12’58”6
16o06’54”5
108o12’46”6
B
16o06"59”1
108o12’58”1
16o06’52”1
108o12’46”1
C
16o07"55”0
108o12’52”8
16o06’48”0
108o12’40”8
D
16o06"58”2
108o12’42”7
16o06’51”2
108o12’30”7
E
16o07"09”9
108o12’32”9
16o07’02”9
108o12’20”9
F
16o07"15”5
108o12’32”1
16o07’08”5
108o12’20”1
F1
16o07"15”5
108o12’32”1
16o07’08”5
108o12’20”1
F2
16o07"17”9
108o12’32”7
16o07’10”9
108o12’20”7
F5
16o07"10”2
108o12’45”6
16o07’03”2
108o12’33”6
G
16o07"06”3
108o12’48”9
16o06’59”3
108o12’36”9
J
16o07"05”6
108o12’50”1
16o06’58”6
108o12’38”1
M
16o07"08”1
108o12’53”2
16o07’01”1
108o12’41”2

- Độ sâu đạt -10,0 (âm mười mét)

II. ĐIỀU CHỈNH VỊ TRÍ PHAO:
Phao số 2 luồng Đà Nẵng được điều chỉnh về vị trí mới có toạ độ như sau:

TÊN PHAO
TOẠ ĐỘ HỆ NHÀ NƯỚC
TOẠ ĐỘ HỆ HẢI ĐỒ
Bo (N)
Lo (E)
φo (N)
λ o (E)
Phao số 2
16o07"16”6
108o12’36”0
16o07’09”6
108o12’24”0

Các đặc tính khác của phao không thay đổi.

HƯỚNG DẪN HÀNH HẢI:
Các phương tiện thuỷ hoạt động trên luồng và vào ra Cảng Tiên Sa đi đúng trục luồng, theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng.

 

Trang chính | Hội viên | Tổ chức hiệp hội | Dịch vụ thông tin
Đào tạo & tuyển dụng | Quy định | Hoạt động | Tin tức | Tiêu chuẩn | Hình ảnh