| - PY-01-2003 |
|
| - Vùng biển |
: Phú Yên |
| - Phụ cận |
: Biển Đông |
| - Đoạn luồng |
: Từ phao số 0 đến cảng tổng hợp Vũng Rô |
Căn cứ báo cáo kỹ thuật số 106/BCKT-KS2 kèm theo sơ đồ rà quét chướng ngại
vật RVR.0903.B1 và RVR.0903.B2 tỷ lệ 1:2000, bình đồ đo sâu LVR.0903.B1 và
LVR.0903.B2 tỷ lệ 1:2000 từ phao số 0 đến cảng Vũng Rô và bình đồ đo sâu vùng
thủy diện Cảng Tổng Hợp Vũng Rô CVR.0903 tỷ lệ 1:500 do Xí nghiệp Khảo sát Bảo
Đảm An Toàn Hàng Hải số 02 thuộc Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải Việt Nam tiến hành
đo đạc và hoàn thành trong tháng 09 năm 2003. Chi nhánh Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải
phía Nam thông báo:
1. Trong phạm vi vùng nước thủy diện cảng tổng hợp Vũng Rô:
- Chiều rộng: 80 mét (từ mép cầu trở ra).
- Chiều dài: 120 mét (dọc theo cầu mỗi phía 120 mét)
- Độ sâu nhỏ nhất đạt 6,0 mét tính đến mực nước số "0 Hải đồ".
2. Trong phạm vi tuyến luồng và vũng quay tàu:
- Chiều rộng: 300 mét (từ trục luồng sang mỗi bên 150 mét).
- Chiều dài: 2800 mét (tứ phao số 0 đến giáp cầu cảng)
- Độ sâu nhỏ nhất đạt 10,0 mét tính đến mực nước số "0 Hải đồ".
3.
Trong khu vực phát hiện 08 chướng ngại vật:
vị trí như sau
| Vị Trí |
Tọa Độ |
Ghi Chú |
| 1 |
Vĩ độ: φ = 12°52'05"0 N
Kinh độ: λ = 109°24'24"9 E |
Cọc bê tông, đường kính 0,8 mét, dài 1,20 mét. Điểm cao nhất cách mặt
đất 1,4 mét, độ sâu 5,8 mét so với số "0" hải đồ. |
| 2 |
Vĩ độ: φ = 12°52'03"2 N
Kinh độ: λ = 109°24'25"8 E |
Tảng bêtông hình vuông cạnh 1,9 mét, cách mặt đất 0,7 mét, độ
sâu 9,6 mét so với số "0" hải đồ. |
| 3 |
Vĩ độ: φ = 12°52'03"9 N
Kinh độ: λ = 109°24'25"8 E |
Tảng bêtông, ngang 0,55 mét, dài 1,45 mét, cách mặt đất 0,75 mét, độ
sâu 8,2 mét so với số "0" hải đồ. |
| 4 |
Vĩ độ: φ = 12°52'05"6 N
Kinh độ: λ = 109°24'24"8 E |
Đống đá tảng, ngang 4,0 mét, dài 6,5 mét, đỉnh cao nhất cách mặt đất 1,4 mét, độ
sâu 4,5 mét so với số "0" hải đồ. |
| 5 |
Vĩ độ: φ = 12°52'02"2 N
Kinh độ: λ = 109°24'24"9 E |
Cọc sắt đường kính 1,75 mét, cách mặt đất 1,30 mét,
độ sâu 10,0 mét so với số "0" hải đồ. |
| 6 |
Vĩ độ: φ = 12°52'04"8 N
Kinh độ: λ = 109°24'23"7 E |
Tảng đá dài 2,40 mét, rộng 2,00 mét, đỉnh cao nhất
cách mặt đất 1,47 mét, độ sâu 5,2 mét so với số "0" hải đồ. |
| 7 |
Vĩ độ: φ = 12°52'05"1 N
Kinh độ: λ = 109°24'23"8 E |
Gồm 06 tảng bêtông và 03 tảng đá, ngang 1,20 mét,
rộng 1,60 mét, đỉnh cao nhất cách mặt đất 1,55 mét, độ sâu 4,4 mét so với số "0"
hải đồ. |
| 8 |
Vĩ độ: φ = 12°51'59"6 N
Kinh độ: λ = 109°24'26"7 E |
Cọc sắt đường kính 0,3 mét, dài 2,20 mét,
đầu cọc cách mặt đất 1,20 mét, độ sâu 10,6 mét so với số "0" hải đồ. |
Ghi chú: Kích thước trái đất
theo Elipsoid Krasovski.
|