| - BTh-01-2003 |
|
| - Vùng biển |
: Bình Thuận |
| - Phụ cận |
: Nam Biển Đông |
| - Khu vực |
: Đảo Phú Quý |
| - Vị Trí |
: Cảng Phú Quý. |
Căn cứ vào báo cáo kỹ thuật số 48a/BCKT-KS, kèm theo sơ đồ rà quét
RQ.CPQ.0503 tỷ lệ 1:1.000, bình đồ đo c\sâu CPQ.0503 tỷ lệ 1:1.000
do Xí nghiệp Khảo sát Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải số 02 đo đạc và hoàn
thành trong tháng 06 năm 2003; Chi Nhánh Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải
Phía Nam thông báo:
1. Vùng nước trước cảng 1.000 DWT được giới hạn bởi các điểm:
| Điểm M11 có tọa độ: |
Điểm M12 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'14"1 N
Kinh độ: λ = 108°57'04"9 E |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'11"4 N
Kinh độ: λ = 108°57'01"5 E |
| Điểm M14 có tọa độ: |
Điểm M20 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'09"7 N
Kinh độ: λ = 108°57'01"3 E |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'07"4 N
Kinh độ: λ = 108°57'06"1 E |
Độ sâu bằng mét được tính đến mặt nước "số 0 hải đồ" như sau:
+ Khu vực cạn: Vùng nước được giới hạn bởi các điểm M12, M14 và
điểm I (tại mép cầu Cảng phía Tây) có tọa độ:
- Vĩ độ: φ = 10°30'00"2 N
- Kinh độ: λ = 108°57'01"3 E, độ sâu nhỏ nhất: 1,7 mét.
+ Ngoài khu vực cạn trên, độ sâu nhỏ nhất trong vùng là: 3,1 mét.
2. Vùng nước tuyến luồng vào cảng 1.000 DWT được giới hạn bởi các điểm:
| Điểm M14 có tọa độ: |
Điểm giao giữa đường biên luồng và đường giới hạn thủy diện có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'09"7 N
Kinh độ: λ = 108°57'01"3 E |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'10"1 N
Kinh độ: λ = 108°57'03"0 E |
| Điểm M17 có tọa độ: |
Điểm M18 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'00"7 N
Kinh độ: λ = 108°57'00"5 E |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'00"5 N
Kinh độ: λ = 108°57'02"1 E |
Độ sâu bằng mét được tính đến mặt nước "số 0 hải đồ" như sau:
độ sâu nhỏ nhất: 3,7 mét.
3. Trong phạm vi vùng nước trước bến tàu Cá được giới hạn bởi các điểm:
| Điểm G có tọa độ: |
Điểm M10 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'12"5 N
Kinh độ: λ = 108°57'04"2 E |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'13"9 N
Kinh độ: λ = 108°57'10"8 E |
| Điểm M16 có tọa độ: |
Điểm M20 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'09"6 N
Kinh độ: λ = 108°57'11"7 E |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'07"4 N
Kinh độ: λ = 108°57'06"1 E |
Độ sâu bằng mét được tính đến mặt nước "số 0 hải đồ" như sau:
độ sâu nhỏ nhất: 1,6 mét tại vị trí đá ngầm số 7.
4. Vùng nước khảo sát phát hiện các chướng ngại vật tại các vị trí:
| Vị trí 1 có tọa độ: |
|
Vị trí 2 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'12"5 N
Kinh độ: λ = 108°57'04"2 E |
|
|
Vĩ độ: φ = 10°30'13"9 N
Kinh độ: λ = 108°57'10"8 E |
Đường kính đá ngầm 2,6 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 4,5 mét. |
|
Đường kính đá ngầm 1,7 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 4,8 mét. |
| |
| Vị trí 3 có tọa độ: |
|
Vị trí 5 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'10"3 N
Kinh độ: λ = 108°57'04"4 E |
|
|
Vĩ độ: φ = 10°30'10"9 N
Kinh độ: λ = 108°57'05"9 E |
Đường kính đá ngầm 2,3 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 4,5 mét. |
|
Đường kính đá ngầm 2,6 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 2,5 mét. |
| |
| Vị trí 6 có tọa độ: |
|
Vị trí 7 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'12"6 N
Kinh độ: λ = 108°57'07"4 E |
|
|
Vĩ độ: φ = 10°30'10"9 N
Kinh độ: λ = 108°57'08"8 E |
Đường kính đá ngầm 2,7 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 2,5 mét. |
|
Đường kính đá ngầm 1,2 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 1,6 mét. |
| |
| Vị trí 8 có tọa độ: |
|
Vị trí 9 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'11"3 N
Kinh độ: λ = 108°57'09"4 E |
|
|
Vĩ độ: φ = 10°30'11"7 N
Kinh độ: λ = 108°57'11"2 E |
Đường kính đá ngầm 1,6 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 2,1 mét. |
|
Đường kính đá ngầm 0,7 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 1,8 mét. |
| |
| Vị trí 10 có tọa độ: |
|
Vị trí 11 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'11"2 N
Kinh độ: λ = 108°57'10"8 E |
|
|
Vĩ độ: φ = 10°30'08"4 N
Kinh độ: λ = 108°57'05"1 E |
Đường kính đá ngầm 0,9 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 1,7 mét. |
|
Đường kính đá ngầm 1,1 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 3,1 mét. |
| |
| Vị trí 12 có tọa độ: |
|
Vị trí 13 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'08"8 N
Kinh độ: λ = 108°57'03"9 E |
|
|
Vĩ độ: φ = 10°30'09"1 N
Kinh độ: λ = 108°57'03"0 E |
Đường kính đá ngầm 1,4 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 3,6 mét. |
|
Đường kính đá ngầm 1,3 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 3,1 mét. |
| |
| Vị trí 14 có tọa độ: |
|
Vị trí 15 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'08"3 N
Kinh độ: λ = 108°57'01"9 E |
|
|
Vĩ độ: φ = 10°30'06"3 N
Kinh độ: λ = 108°57'02"7 E |
Đường kính đá ngầm 2,9 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 3,5 mét. |
|
Đường kính đá ngầm 1,8 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 3,6 mét. |
| |
| Vị trí 16 có tọa độ: |
|
Vị trí 17 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'07"6 N
Kinh độ: λ = 108°57'05"2 E |
|
|
Vĩ độ: φ = 10°30'07"5 N
Kinh độ: λ = 108°57'10"2 E |
Đường kính đá ngầm 1,2 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 4,4 mét. |
|
Đường kính đá ngầm 3,3 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 1,4 mét. |
| |
| Vị trí 18 có tọa độ: |
|
Vị trí 19 có tọa độ: |
|
Vĩ độ: φ = 10°30'06"2 N
Kinh độ: λ = 108°57'09"0 E |
|
|
Vĩ độ: φ = 10°30'05"0 N
Kinh độ: λ = 108°57'06"5 E |
Đường kính đá ngầm 3,2 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 1,8 mét. |
|
Đường kính đá ngầm 4,0 mét, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 2,8 mét. |
| |
| Vị trí xác boong-ton sắt bị chìm có tọa độ: |
|
|
Vĩ độ: φ = 10°30'04"3 N
Kinh độ: λ = 108°57'06"3 E |
|
|
|
Kích thước dài 12,4m, rộng 9,5m cùng với 54 cục bêtông, mỗi
cục cao 0,5m, đỉnh cao nhất cách mực nước "0 hải đồ" là 3,3mét. |
|
|
| |
Ghi chú: Kích thước trái đất theo Elipsoid Krasovski.
Số liệu khảo sát ra thông báo hàng hải trên có giá trị đến tháng 12 năm 2003.
|